Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Về hiệu quả môi trường: các LUT Bưởi Diễn – gà ta, lúa – cá – vịt, lúa - rau – màu, chuyên cá hoặc mô hình chuyên lúa hữu cơ tại Xã Đồng phú có ảnh hưởng tốt đến môi trường. Việc sử dụng phân bón của nông dân chưa cân đối với tiêu chuẩn cho phép, các ...

Về hiệu quả môi trường: các LUT Bưởi Diễn – gà ta, lúa – cá – vịt, lúa - rau – màu, chuyên cá hoặc mô hình chuyên lúa hữu cơ tại Xã Đồng phú có ảnh hưởng tốt đến môi trường. Việc sử dụng phân bón của nông dân chưa cân đối với tiêu chuẩn cho phép, các ...

Tải bản đầy đủ - 0trang

88

đến mơi trường, sức khỏe người tiêu dùng chính quyền và người nông dân

cần quan tâm giải quyết. Việc sản xuất phát triển kinh tế cần quan tâm đến

bảo vệ môi trương đưa nông nghiệp phát triển bền vững, tập trung xây xựng

và nhân rộng các mơ hình chun canh nơng nghiệp hữu cơ, nơng nghiệp

sạch, sử dụng ít thuốc bảo vệ thực vật, hạn chế lạm dụng phân đạm Ví dụng

sử dụng bọ gọng kìm làm thiên địch để diệt sâu bọ, không cần sử dụng thuốc

trừ sâu, không dùng thuốc kích thích bón vào các loại rau ăn lá…

Để nâng cao hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp cần có các giả pháp sau:

Giải pháp về cơ chế chính sách trong nơng nghiệp; Giải pháp về cơ sở hạ tầng; Giải

pháp về vốn đầu tư; Giải pháp thị trường; Giải pháp khoa học kỹ thuật; Giải pháp về

giống; Giải pháp về nguồn nhân lực.

Đề nghị:

Ủy ban Nhân dân thành phố Hà Nội nghiên cứu hoàn thiện cơ chế chính

sách trong nơng nghiệp đặc thù đối với các huyện ngoại thành, trong đó có huyện

Chương Mỹ là cửa ngõ Thủ Đô cung ứng phần lớn nông sản và thực phẩm cho thành

phố Hà Nội.

Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ chỉ đạo các ngành chức năng

nghiên cứu, chỉ đạo thực hiện các biện pháp đề xuất trên, đẩy mạnh tiến độ

mục tiêu xây dựng nông thôn mới sớm đưa nơng sản trở thành truỗi hàng hóa

tiêu thụ ổn định trên thị trường trong và ngồi nước.

Phòng kinh tế, trung tâm khuyến nông tăng cường công tác khuyến

nông, hỗ trợ nơng dân áp dụng các mơ hình sản xuất với các LUT có hiệu quả

kinh tế cao.

Tiếp tục mở rộng phạm vi nghiên cứu, ứng dụng khoa học kỹ thuật

nông nghiệp, nhân rộng các mơ hình điểm để có nhiều sản phẩm, đa dạng hóa

thành phần hàng hóa hơn trong sản xuất nông nghiệp tại huyện Chương Mỹ

tao ra nhiều thu nhập cho bà con nông dân nhằm thực hiện nâng cao đời sống

nông hộ trên địa bàn huyện.



89

Trong quá trình nghiên cứu mội số nội dung như đánh giá hiệu quả

mơi trường đòi hỏi u cầu kỹ thuật cao về khoa học môi trường, trong đề tài

tác giả mới đánh giá qua kết quả điều tra ý kiến của nông hộ và một số cán bộ

kỹ thuật nên không thể tránh khỏi hạn chế, rất mong được Hội đồng, các thầy

cô, các chuyên gia đề tác giả tiếp tục bổ sung cơng trình nghiên cứu của mình

được hồn thiện hơn.



TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt

1.Lê Thái Bạt -Thối hóa đất và sử dụng đất bền vững, Hội thảo sử dũng đất

hiệu quả, bền vững, Hội Khoa học Đất Việt Nam (09.2008).

2.Hà Thị Thanh Bình (2000), Bài giảng hệ thống canh tác nhiệt đới,Trường

Đại học Nông nghiệp I, Hà Nội.

3.Vũ Thị Bình (1993), Hiệu quả kinh tế sử dụng đất canh tác trên đất phù sa

Sông Hồng huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng n. Tạp chí Nơng nghiệp và Cơng

nghiệp thực phẩm, số 3, TR391-392.

4.Nguyễn Đình Bồng (1995) - Nghiên cứu đánh giá tiềm năng sản xuất nông

lâm nghiệp của đất trống đồi núi trọc tỉnh Tuyên Quạng theo phương pháp

phân loại đất thích hợp của FAO.

5. Nguyễn Đình Bồng - Sử dụng đất trong chiến lược phát triển bền vững ở

Việt Nam, Hội thảo sử dụng đất hiệu quả, bền vững, Hội Khoa học Đất Việt

Nam (09.2008).

6.Chi cục Thống kê huyện Chương Mỹ 2010 - 2016, Niên giám thống kê huyện

Chương Mỹ các năm từ 2010 - 2016.

7.Vũ Năng Dũng (1997), Đánh giá hiệu quả một số mơ hình đa dạng hố cây

trồng vùng đồng bằng sơng Hồng, NXBNơng nghiệp, Hà Nội.

8. Đỗ Nguyễn Hải (1999), Xác định các chỉ tiêu đánh giá chất lượng môi

trường trong quản lý, sử dụng đất đai bền vững cho sản xuất nơng nghiệp.

Tạp chí khoa học đất, số 11, trang 120.

9. Đỗ Nguyên Hải (2001), Đánh giá đất và hướng sử dụng đất đai bền vững

trong sản xuất nông nghiệp của huyện Tiên Sơn - Bắc Ninh, Luận án tiến sỹ

nông nghiệp, trường Đại học Nông nghiệp I, Hà Nội.

10.Vũ Văn Hiền 2014 giải pháp của Đảng về phát triển bền vững (Tạp trí

cộng sản 31/01/2014).



11.HTX nông nghiệp Xã Phú Nam An – huyện Chương Mỹ (2016), Báo cáo

kết quả sản xuất kinh doanh năm 2016.

12. HTX nông nghiệp Xã Thụy Hương – huyện Chương Mỹ (2016), Báo cáo

kết quả sản xuất kinh doanh năm 2016.

13. HTX thị trấn Xuân Mai – huyện Chương Mỹ (2016), Báo cáo kết quả sản

xuất kinh doanh năm 2016.

14.Quốc hội (2013), Luật Đất đai năm 2013, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.

15.Tổng cục thống kê (2008)

16.Tổng cục thống kê (2014), niên giám thống kê Thành phố Hà Nội năm 2014,

NXB Tổng cục thống kê, Hà Nội.

17.UBND huyện Chương Mỹ (2014), Niêm giám thống kê năm 2014.

18.UBND huyện Chương Mỹ (2006), Quy hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng

vật nuôi đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 huyện Chương Mỹ Thành phố Ha Nội.

19.UBND huyện Chương Mỹ(2016), Báo cáo quy hoạch sử dụng đất đai

huyện Chương Mỹ- Hà Nội thời kỳ 2014 - 2016.

20.UBND huyện Chương Mỹ(2016), Báo cáo quy hoạch sử dụng đất nông

nghiệp huyện Chương Mỹ- Hà Nội thời kỳ 2014 - 2016.



PHỤ LỤC



DANH SÁCH

Điều tra các hộ Vùng 1

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30



Họ Và Tên

Nguyễn Duy Hòa

Nguyễn Thị Nga

Nguyễn Duy Thuần

Lê Đình Tân

Nguyễn Thị Tĩnh

Nguyễn Duy Chung

Trịnh Hiên Quan

Lê Đình Tươi

Nguyễn Văn Năm

Nguyễn Duy Sơn

Nguyễn Quốc Đảng

Nguyễn Hữu Khương

Lê Đình Cơng

Nguyễn Duy Sơn

Đặng Thị Tuyết

Lại Thế Nghi

Đặng Thị Tuất

Lê Văn Ổn

Lại Thế Quyền

Lê Đình Dũng

Lê Đình Tấn

Lê Đình Tuấn

Lê Đình Tưởng

Nguyễn Thị Bấn

Nguyễn Tài Quyên

Nguyễn Đắc Hưng

Nguyễn Đắc Xn

Lại Đức Thúy

Nguyễn Trung Hòa

Cao Văn Hai



Điah chỉ

Thơn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ

Thôn Trung Tiến - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ



DANH SÁCH

Điều tra các hộ Vùng 2

Stt

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30



Họ và Tên

Nguyễn Văn Mạnh

Phạm Ngô Quyền

Nguyễn Mạnh Cường

Lê Văn Thu

Phạm Ngô Mạnh

Vũ Văn Chung

Phạm Ngô Bích

Nguyễn Văn Tài

Nguyễn Thị Tơ

Phạm Ngọc Thức

Nguyễn Văn Tuyên

Nguyễn Văn Vũ

Nguyễn Thị Doãn

Nguyễn Văn Gấm

Nguyễn Văn Thuần

Nguyễn Văn Chung

Bùi Văn Tuyến

Phạm Ngô Đua

Nguyễn Văn Dũng

Nguyễn Văn Tuấn

Bùi Văn Tuyến

Phạm Ngọc Tráng

Vũ Vắn Tính

Nguyễn Văn Khoe

Vũ Văn Hoi

Tạ Thanh Ba

Phạm Mạnh Tuấn

Nguyễn Văn Đức

Lê Văn Phúc

Trịnh Lưu Hải



Địa chỉ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Tân Thôn - Xã Phú Nam An - Huyện Chương Mỹ

Thôn Thượng Phúc - Xã Đồng Phú - Huyện Chương Mỹ

Thôn Thượng Phúc - Xã Đồng Phú - Huyện Chương Mỹ

Thôn Thượng Phúc - Xã Đồng Phú - Huyện Chương Mỹ

Thôn Thượng Phúc - Xã Đồng Phú - Huyện Chương Mỹ

Thôn Thượng Phúc - Xã Đồng Phú - Huyện Chương Mỹ



DANH SÁCH

Điều tra các hộ Vùng 3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30



Bùi Thị An

Lê Trường Xuân

Đỗ Văn Tưởng

Nguyễn Quang Sử

Nguyễn Văn An

Kiều Văn Bình

Hồng Văn Thành

Hà Thị Bách

Nguyễn Thị Sáu

Nguyễn Thị Chí

Nguyễn Ngọc Trình

Hồng Văn Canh

Nguyễn Văn Bản

Nguyễn Thị Tư

Ngơ Văn Định

Nguyễn Văn Sáu

Nguyễn Ngọc Ngun

Bùi Cơng Hưởng

Nguyễn Đình Học

Hồng Văn Thành

Nguyễn Thị Minh

Nguyễn Văn Thi

Nguyễn Văn Sinh

Nguyễn Văn Toàn

Nguyễn Văn Tác

Tống Quàn Đúc

Đinh Tiến Khương

Nguyễn Văn Phương

Nguyễn Thành Sơn

Nguyễn Văn Dũng



Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Tân Bình - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Tân Bình - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Chiến Thắng - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Chiến Thắng - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ

Khu Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ



BIỂU TỔNG HỢP GTSX(GO), CPTG(IC,IE), GTGT(VA) Của các hộ sản xuất lúa Xuân Vùng 1

( Xã Thụy Hƣơng –Huyện Chƣơng Mỹ - TP Hà Nội)

STT



Họ tên chủ hộ



GTSX (GO) =

nắng xuất* giá

(5.500 đ/kg)



Năng xuất

(kg/sào)



Phân Bón



Giống

1



Nguyễn Duy Hòa



1,237,500



259000



225

30000



2

3



Nguyễn Thị Nga

Nguyễn Duy Thuần



1,155,000

1,237,500



210

225



Ure



Lê Đình Tân



1,210,000



220



44000



70000



44000



30000

30000



Nguyễn Thị Tĩnh



1,265,000



230



1,292,500

Nguyễn Duy Chung



7



1,155,000



8

9



1,237,500

10



70000



220

225



11



Nguyễn Duy Sơn



12



Nguyễn Quốc Đảng



230



13



Nguyễn Hữu Khương



14



Lê Đình Cơng



225

220



50000

50000



15000



70000

260000



40000



50000

259000



50000



320,000



917,500



5000



320,000



890,000



5000



319,000



946,000



5000



300,000



992,500



5000



295,000



860,000



5000



294,000



927,000



5000



254,000



956,000



5000



250,000



987500



5000



275,000



962500



5000



270,000



995000



5000



270,000



967,500



5000



310,000



900000



30000



50000

240000



50000



40000



60000



30000



40000



235000

50000



45000



235000

45000

275000



871,000



30000



15000



30000



319,000



50000



30000



30000



9

4

3



15000



50000

215000



30000



294,000



5000



44000

40000



5000



50000



80000

30000



30000



274000

100000

265000



Tổng

chi phí



5000

50000



15000



100000

1,210,000



284000

90000



Thuốc

BVTV



15000



40000



80000

1,237,500



96000



Vơi



70000

219000



90000

1,265,000



120000

284000

120000

285000



NPK



44000



100000

225



Kali



90000

30000



Nguyễn Văn Năm

1,237,500



60000



30000

222



1,210,000



50000



30000



1,221,000

Nguyễn Thị Nga



75000



210



Lê Đình Tươi



44000



30000

235



Trịnh Hiên Quan



44000



30000

80000



6



44000



30000

85000



5



Lân



80000



80000

4



GTGT(VA)

/Sào

= GO-IC



CPTG (IC, IE)/sào



50000

25000



15000

20000

15000

20000



15

16

17

18

19



Nguyễn Duy Sơn

Đặng Thị Tuyết

Lại Thế Nghi

Đặng Thị Tuất

Lê Văn Ổn



1,237,500

1,237,500

1,210,000

1,237,500

1,237,500

1,210,000



20



220

225

225

220

220



Tổng



50000



65000



100000



80000



305000

60000



45000



100000



70000



310000

65000



50000



90000



85000



325000

70000



60000



70000



275000

55000



50000



255000

55000



50000



280000

60000



30000

30000

30000

30000

30000



15000

300,000

30000



937,500

30000

5000



60000



95000

26,961,000



60000



100000



80000



Lê Đình Tấn



50000



275000

50000



30000



Lê Đình Dũng

220



70000

5000



30000



80000



1,210,000

22



225



30000



Lại Thế Quyền

1,210,000



21



225



80000

265000

90000



50000



40000

50000

45000



310,000



927,500



5000



340,000



870,000



5000

25000



345,000



892500



5000



360,000



877500



5000



310,000



900000



5000



290,000



920,000



5000



315,000



895,000



15000

20000



20000

30000

20000

30000



4902



5620000



20,336,000



222.818



255454.5455



924,363.64



6172



7,076,090.91



23

24

25



Bình quân/sào

Bình quân

khu vực/ha



1,225,500

33,935000



25,517,872.73



BIỂU TỔNG HỢP GTSX(GO), CPTG(IC,IE), GTGT(VA) Của các hộ sản xuất lúa Mùa Vùng 1

( Xã Thụy Hƣơng –Huyện Chƣơng Mỹ - TP Hà Nội)



STT



Họ tên chủ hộ



GTSX

(GO) =

nắng

xuất* giá

(5.500

đ/kg)



Năn

g

xuấ

t

(kg/

sào)



CPTG (IC, IE)/sào



Giốn

g

1



2



Đặng Thị Tuất



Nguyễn Quốc

Đảng

Nguyễn Duy

Thuần



1,237,500



1,155,000



1,210,000



225



210



220



3000

0



4



5



Nguyễn Thị Tĩnh



Nguyễn Duy

Chung



1,210,000



220



220



Lân



70000



44000



70000



314000

12000

44000

0



3000

0



3000

0



1,166,000

212



Nguyễn Duy

Chung



220



1,237,500



3000

0



Nguyễn Văn Năm

8



1,237,500



225



3000

0



210



3000

0



Nguyễn Hữu Sơn

Đặng Thị Tuyết



5000

0



90000



10000

0



294000

10000

44000

0



5000

0



50000



70000



30000



50000



284,000



349,000



841,000



330,000



880,000



5000

15000

5000

15000



880,000

330,000



5000

40000



876,000

334,000



5000

5000

0



880,000

50000



330,000

5000



280000

60000



953,500



5000



295000



5000

0



30000



4000

0



15000



5000



840,000

315,000



269000

10000

0



44000



70000



862,000



44000



50000



3000

0



956,000

25000



70000



50000



5000

0



987500

15000



60000

275000



250,000

5000



250000

50000



254,000

5000



215000

10000

0



304,000

5000



219000



90000

1,155,000



5000

0



44000



70000

225



96000



5000



Tổng

chi phí



15000



5000

0



3000

0



7



Vơi



299000



90000

3000

0



Lê Đình Tươi



1,210,000



44000



3000

0

210



NPK



10000

0



75000



220



1,155,000



6



3000

0



Kali

12000

0



295000



3000

0



3000

0



1,210,000



Trịnh Hiên Quan



9



Ure



90000



1,210,000



Thuố

c

BVT

V



Phân Bón

249000



3

Lê Đình Tân



GTGT(VA

)/

Sào = GOIC



3000

0



952500

20000



285,000

5000



310,000



845000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Về hiệu quả môi trường: các LUT Bưởi Diễn – gà ta, lúa – cá – vịt, lúa - rau – màu, chuyên cá hoặc mô hình chuyên lúa hữu cơ tại Xã Đồng phú có ảnh hưởng tốt đến môi trường. Việc sử dụng phân bón của nông dân chưa cân đối với tiêu chuẩn cho phép, các ...

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×