Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHIẾU ĐIỀU TRA NÔNG HỘ

PHIẾU ĐIỀU TRA NÔNG HỘ

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHẦN III: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT NƠNG NGHIỆP CỦA HỘ



3.1. Tình hình sử dụng đất nơng nghiệp của hộ

1. Tổng diện tích đất nơng nghiệp của hộ: .......... m2, bao gồm mấy mảnh: ..........

2. Đặc điểm từng mảnh:



TT mảnh



Diện tích



Tình trạng



Địa hình



mảnh đất



tương đối



(a)



(b)



(m2)





nh thức



thay đổi



canh tác



sử dụng



Mảnh 1

Mảnh 2

Mảnh 3



(a): 1 = Đất được giao;

2 = Đất thuê, mượn, đấu thầu;

3 = Đất mua;

4 = Khác (ghi rõ)

(b):1 = Đồi cao;

2 = Đồi thấp;

3 = Đất bằng cao;

4 = Đất bằng cao trung bình;

5 = Đất bằng thấp;

6 = Khác (ghi rõ)

(c): 1 = Lúa xuân - Lúa mùa;

2 = lúa - màu;

3 = Lúa - cá;

4 = Chuyên canh rau, màu;(ghi rõ từng loại cây trồng)

7 = Cây ăn quả;

8 = Cây công nghiệp;

9 = NTTS;

10 = Khác (ghi rõ)

(d): 1 = Chuyển sang trồng rau;

2 = Chuyển sang trồng cây ăn quả;



Dự kiến



(c)



(d)



3 = Chuyển sang NTTS;

4 = Chuyển sang trồng cây công nghiệp;

5 = Khác (ghi rõ).



3.2. Hiệu quả kinh tế sử dụng đất

3.2.1. Cây trồng hàng năm, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

1. Kết quả sản xuất

Hạng mục



Đ



Cây trồng



VT



- Tên giống

m



- Diện tích



2



- Thời gian trồng

- Thời gian thu

hoạch

- Năng suất

- Sản lượng



K

g/sào

K

g



2. Chi phí

a. Chi phí vật chất - tính bình qn trên 1 sào

Hạng

mục

1. Giống cây trồng

- Mua ngoài

- Tự sản xuất

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

- Phân vơ cơ

+ Đạm

+ Lân

+ Kali

+ NPK



Đ

VT



Cây trồng



+ Phân tổng hợp

khác

+ Vôi

- Thức ăn tinh

- Thức ăn thơ

3.Mức đầu

thuốc







BVTV,



thuốc thú y

b. Chi phí lao động - tính bình qn trên 1 sào

Hạng mục



Đ

VT



1. Chi phí lao động thuê



1

000đ



ngoài

- Cày, bừa, làm

đất (tu sửa, nạo vét)

- Gieo cấy (thả)

- Chăm sóc

- Bón phân

- Phun thuốc

- Thu hoạch

- Vận chuyển

- Tuốt

- Phơi sấy

- Chi phí th

ngồi khác

2. Chi phí lao

động tự làm

- Cày, bừa, làm

đất (tu sửa, nạo vét)

- Gieo cấy (thả)

- Chăm sóc

- Bón phân



C

ơng



Cây trồng



- Phun thuốc

- Tuốt

- Phơi, sấy

- Thu hoạch –

vận chuyển



c. Chi phí khác - tính bình qn trên 1 sào

Hạng mục



Cây trồng



Đ

VT



- Thuế nơng

nghiệp

- Thuỷ lợi phí

- Dịch vụ BVTV

- Đầu tư ban đầu

3. Tiêu thụ

Hạng mục



Đ



Cây trồng



VT

1. Gia định

sử dụng

2. Lượng bán

- Số lượng

- Giá bán

- Nơi bán

- Bán cho

đối tượng

- Nơi bán: (Tại nhà, tại ruộng = 1; Cơ sở người mua = 2; Chợ xã = 3; Chợ ngoài

xã = 4; Nơi khác = 5)

- Bán cho đối tượng: (Các tố chức = 1; Tư thương = 2; Đối tượng khác = 3)



3.2.2. Cây lâu năm, cây ăn quả

1. Kết quả sản xuất

Đ



Hạng mục



Cây trồng



VT



- Tên giống

m



- Diện tích



2



- Năm bắt đầu trồng

- Năm cho thu hoạch

- Năng suất



K

g/sào

K



- Sản lượng



g



2. Chi phí

a. Chi phí vật chất - tính bình qn trên 1 sào

Hạng mục

1.Giống cây trồng

- Mua ngồi

- Tự sản xuất

2. Phân bón

- Phân hữu cơ

- Phân vơ cơ

+ Đạm

+ Lân

+ Kali

+ NPK

+ Phân tổng hợp khác

+ Vôi

+ Loại khác

3. Thuốc bảo vệ thực vật



Đ

VT



Cây trồng



b. Chi phí lao động - tính bình qn trên 1 sào

Hạng mục

1. Chi phí lao động th ngồi



Đ



Cây trồng



VT

1

000đ



- Làm đất (kiến thiết cơ bản)

- Gieo trồng

- Chăm sóc

- Bón phân

- Phun thuốc

- Thu hoạch

- Vận chuyển

- Phơi sấy

- Chi phí thuê ngồi khác

2. Chi phí lao động tự làm

- Làm đất

- Gieo trồng

- Chăm sóc

- Bón phân

- Phun thuốc

- Phơi, sấy

- Cơng việc hộ tự làm khác

c. Chi phí khác - tính bình qn trên 1 sào

Hạng mục

- Thuế nơng

nghiệp

- Thuỷ lợi phí

- Dịch vụ BVTV

- Đầu tư ban đầu



ĐVT



Cây trồng



3. Tiêu thụ

Hạng mục



Đ



Cây trồng



VT

1. Gia định sử dụng

2. Lượng bán

- Số lượng

- Giá bán

- Nơi bán

- Bán cho đối tượng

- Nơi bán: (Tại nhà, tại vườn = 1; Cơ sở người mua = 2; Chợ xã = 3; Chợ ngoài

xã = 4; Nơi khác = 5)

- Bán cho đối tượng: (Các tố chức = 1; Tư thương = 2; Đối tượng khác = 3)

3.3. Nguồn cung cấp thông tin, thị trường phục vụ sản xuất nông nghiệp

1. Thị trường mua, trao đổi giống, vật tư phục vụ sản xuất của hộ

Nơi mua chủ yếu

Năm 2014 hộ ơng/ bà có

mua vật tư phục vụ sản xuất nông

nghiệp



X



Mua của đối tượng



- Trong xã = 1



nào?



- Xã khác trong



- Các tổ chức = 1



huyện = 2



- Tư thương = 2



- Huyện khác trong



- Đối tượng khác = 3



tỉnh = 3

- Tỉnh khác = 4



1. Giống cây trồng

2. Thuốc phòng trừ bệnh cho cây trồng

3. Phân bón hố học các loại

4. Giống vật ni

5. Thuốc thú y

2. Hiện nay, việc tiêu thụ nông sản của gia đình như thế nào?

- Thuận lợi = 1

- Thất thường = 2

- Khó khăn = 3

3. Ơng (bà) thường nhận các kiến thức, kỹ năng, phương pháp kỹ thuật sản xuất

nơng nghiệp từ đâu?

( ) Từ gia đình, họ hàng;



( ) Từ các khóa học trong xã;



( ) Từ các nơng dân điển hình;



( ) Từ HTX nơng nghiệp;



( ) Từ các tổ chức, cá nhân trong xã;



( ) Từ các tổ chức, cá nhân ngoài xã;



( ) Các nơi khác (xin ông (bà) cho biết cụ thể) …………………………………

……….……………………………………………………………………………..

4. Xin ơng (bà) cho biết những khó khăn đối với sản xuất nơng sản hàng hố của

gia đình và mức độ của nó

T

T



Loại khó khăn



Mức độ khó

khăn (a)



Ơng (bà) có những biện

pháp gì hoặc đề nghị hỗ trợ gì để

khắc phục khó khăn



Thiếu

1 đất sản xuất

2



Nguồn nước tưới



Thiếu

3 vốn sản xuất

Thiếu

4 lao động

Khó

5 thuê LĐ, giá thuê cao

6



Thiếu kỹ thuật



7



Tiêu thụ khó



8



Giá vật tư cao



Giá SP đầu ra khơng ổn

9

định

0

1

2

3



1

Thiếu thông tin về thị trường

1

Sản xuất nhỏ lẻ

1

Thiếu liên kết, hợp tác

1

Sâu bệnh hại...

1



4



Khác (ghi rõ)

Mức độ: 1= Khó khăn rất cao; 2= Khó khăn cao; 3= Khó khăn trung bình;

4= Khó khăn thấp; 5= Khó khăn rất thấp.

5. Xin ơng (bà) cho biết các chính sách hỗ trợ mà gia đình ơng (bà) nhận được từ



chính quyền Nhà nước và địa phương. (Chính sách liên quan đến quyền sử dụng đất, vay

vốn phát triển sản xuất, hỗ trợ về kỹ thuật, thị trường….)



Các chính sách, hỗ trợ



Thuộc

Nhà nƣớc



Thuộc

địa phƣơng



Vay vốn phát triển sản xuất

Mở lớp tập huấn kỹ thuật sản xuất

- Xin ơng (bà) cho biết lợi ích của các chính sách và hỗ trợ đó đối với gia đình

ơng (bà) trong q trình sản xuất nơng nghiệp:

( ) Rất tốt; ( ) Tốt; ( ) Trung bình; ( ) Chưa tốt.

PHẦN IV: VẤN ĐỀ MÔI TRƢỜNG

5.1. Theo ông/ bà việc sử dụng cây trồng hiện tại có phù hợp với đất khơng?

- Phù hợp = 1

- Ít phù hợp = 2

- Không phù hợp = 3

5.2. Theo ơng/ bà vấn đề xói mòn đất diễn ra như thế nào?

- Khơng xói mòn = 1

- Xói mòn diễn ra ít = 2

- Xói mòn diễn ra trung bình = 3

- Xói mòn diễn ra nhiều = 4

5.2. Việc bón phân, canh tác như hiện nay có ảnh hưởng tới đất không?

- Rất tốt cho đất (bảo vệ đất tốt)= 1

- Tốt cho đất (bảo vệ đất tốt) = 2

- Khơng ảnh hưởng = 3

- Ảnh hưởng ít (gây xói mòn ít) = 4

- Ảnh hưởng nhiều (gây xói mòn

nhiều) =5

5.3. Hộ ơng/ bà có ý định chuyển đổi cơ cấu cây trồng khơng?

- Khơng:

Vì sao?

…………………………………………

- Có

Chuyển sang cây nào?

…………………………..



Vì sao?

…………………………………



Ngày ........ tháng

Điều tra viên



năm 2017



Chủ hộ

(Ký, ghi rõ họ tên)



Nguyễn Văn Dũng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHIẾU ĐIỀU TRA NÔNG HỘ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×