Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3.6: Sơ đồ một sợi đường dây 972 TG Tam Đảo lắp Recloser

Hình 3.6: Sơ đồ một sợi đường dây 972 TG Tam Đảo lắp Recloser

Tải bản đầy đủ - 0trang

Với lộ này ta thực hiện đồng bộ các giải pháp kỹ thuật và tổ chức thi công như:

Ngày 05/1 thay vì cắt MC 972 120 phút thực hiện cắt Recloser cột 63 chỉ mất 403 KH

trong thời gian 30 phút; Ngày 30/5 mưa giông sẽ làm nhảy MC cột 63 thay cho MC 972.

Khi thực hiện đóng khơng điện CD 170 ngày 21/7 chỉ thực hiện cắt MC hoặc CD

phụ tải cột 63 sẽ chỉ mất 403 khách hàng; Việc ép ba đầu cột ngày 5/8 giảm xuống từ 90

phút xuống 60 phút;

3.3.1.4.2. Bảng dữ liệu tính tốn độ tin cậy lộ 972 trạm TG Tam Đảo

Theo phụ lục kèm theo Bảng 3.3 trang 168.

3.3.1.4 3. Kết quả tính toán độ tin cậy cung cấp điện sau khi áp dụng giải pháp 1

a. Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (SAIDI)

- Chỉ số SAIDI do sự cố lưới điện phân phối là 19,94 phút/kh/năm so với trước khi

có giải pháp là 38,66 phút/kh/năm, giảm được 18,72 phút/kh/năm đạt 48,42 %

- Chỉ số SAIDI do cắt điện có kế hoạch là 188,19 phút/kh/năm so với trước giải

pháp là 197,82 phút/kh/năm giảm 9,63 phút/kh/năm đạt 4,86%.

- Chỉ số SAIDI do lưới truyền tải 110 kV là



0



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới điện 220kV, 500kV là 8,99

- Chỉ số SAIDI do lý do khác là



phút/kh/năm.



69,93 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI tổng hợp chung là 287,95 phút/kh/năm so với trước khi có giải

pháp là 315,4 phút/kh/năm giảm được 27,45 phút/kh/năm đạt 8,7%

b. Chỉ số về số lần mất điện kéo dài (thời gian lớn hơn 5 phút) trung bình của

lưới điện phân phối (SAIFI)

- Chỉ số SAIFI do sự cố lưới điện phân phối là 1,02 lần/kh/năm so với trước khi có

giải pháo 1,18 lần/kh/năm giảm 0,16 lần/kh/ năm đạt 13,5 %.

- Chỉ số SAIFI do cắt điện có kế hoạch là 2,81 lần/kh/năm so với trước có giải pháp

là 2,99 lần/ kh/năm giảm 0,18 lần/kh/năm đạt 6,0%

- Chỉ số SAIFI do lưới truyền tải 110 kV là

- Chỉ số SAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là

- Chỉ số SAIFI do lý do khác là



0 lần/ kh/năm.

0,2



lần/kh/năm.



1,19



lần/kh/năm.



- Chỉ số SAIFI tổng hợp chung là 5,5 lần /kh/năm so với trước khi có giải pháp

5,55 lần/ kh/năm giảm 0,05 lần /kh/năm đạt 0,9%

c. Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua (thời gian nhỏ hơn hoặc bằng 5 phút) trung bình

của lưới điện phân phối (MAIFI)



- Chỉ số MAIFI do sự cố lưới điện phân phối là 0,77 lần/kh/năm so với trước khi có

giải pháp 0,78 lần/ kh/năm giảm 0,01 lần/kh/năm đạt 1,2%.

- Chỉ số MAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lý do khác là



0,63 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI tổng hợp chung là 1,39 lần/kh/năm so với trước khi có giải pháp

1,41 lần/ kh/năm giảm 0,02 lần/kh/năm đạt 1,4%.

Kết luận: Áp dụng giải pháp trên và đưa ra biện pháp tổ chức thực hiện trong việc

sửa chữa thiết bị chỉ số SAIDI giảm đáng kế. Chỉ số chung là 287,95 phút/kh/năm so với

trước khi có giải pháp là 315,4 phút/kh/năm giảm được 27,45 phút/kh/năm đạt 8,7%.

Phụ lục Bảng số 3.4 trang 178

3.3.2. Thực hiện giải pháp 2 xây dựng trạm biến áp 110 kV Tam Đảo



Hình 3.7: Bản vẽ sơ đồ giải pháp 2 sau khi lắp đặt trạm 110 kV Tam Đảo

E25.3



s o do mot s oi huyen t am dao khi ap dung g iai phAP 2 xay dung t r am 110 kv t amdao

E25.4



E4.3

C3-2 E43



C 3-1 E43

377-1



MC 471



E25.3



MC 476



MC 474



F376-7 E4.3/17

NR Z95

16

17



MC 376



MC 371



T2

377-25

MC377

377-75

377-76



MC 372



Ba Lang

250 kVA



T1

MC 973



M ach vong



M ach kep

tu côt 1-12



M ach kep

tu côt 1-12



M ach ke p 37 6- 371 E4 .3

Ði KCN Ta m D uon g 2

7 (24 )-5 2(69)



Ðông Mân

377-7

376-76

B ac Binh 4

4 00 kVA

CDf 1

TB Cam Lâm

2

180 kVA

11 NR H? P Ly

3 20 kVA

F376-7 E4.3/1

12

Hop Ly 3

79

3

MC 471

CD

NR

Z95

Phong Thu

CDf

17

Truo ng Ban

v

i

tri

NR

J

aFa

C

DF376

CDRG

6B

1 00 kVA 21 CD 2 6B

CDF

52B

RG

J aFa

67

62

35

250 kVA

Bac Binh 5

3

tach leo

M ach Kep

28

2 50 kVA 12

Yên Binh

68

59

52B

Yên Du ong 3

64

55

160 kVA

CDMV

371-3 76 E4.3

68

MC 371

1

F371

18 0 KVA

250 kVA

17

Ngoc My

XN92

Xuân Hoa

69

CDF 5 MV CDF 4 MV

371/376

53(56)-66(68)

TG Yên Duong

NR TGTÐ

MV 376 C371-7

CD377-7

70B

CDF

2

40 -Ðai Lai

2 x630 kVA

61

38

CD331

66

100

68

+100 kVA

76 CDf76

60

65

FCO

CDF 23

62

C Df3

MC 331

1

Trai Lon

Yên Du ong 6

CD331-1

4

CD

371-7

1

NR

TGTÐ

105-5

TG

89

7

T15600 kVA 35 /10 kV

XN 92

1 00 kVA

100 kVA

16

9

CDf 4

C D376-7

Recloser

MC 331

T1

M uu Duê

3x100 kVAr 1500 kVA

YÊN DUONG

Tam Duong

5 CD371-7

MC 376

Can Lâm

côt sô 8

7 500 kVA

4

C han Nuôi Kim

TG

48

180 kVA

S yto rai

Ga B ô Me

35/10 kV

MC 931

Long 1 00 kVA

4 00 kVA

10

TAM ÐAO

7 CD371-7

1 80 kVA

8

4

00

kVA

CD 377-7

CD377-7

CD1

7

5

M .Quang 2 J2

MC 971

MC 973

4 CD

Minh Quang 1 J2

CD931-3

TUC 91

91

MC 371

250 kVA

Minh Quang 4 J2 8

250kVA

TT LÐ XH VP

5B

MC 931

11

23

377-7

10

CD377-7

250 kVA

12

24

560 kVA

1

1

MC 971

TC

CD931-1

MC 973

1

C/S cao tôc

CD 1

24

vu khi

C D 941-1

1A

7

1A

T1 T2 T3

T1 T2

Ðông Thanh

Nôi Bai Lao Cai

Z92

CD972-1

1

CD971-1 CC

1

1

Tram 203 - Z95

Tram 201- Z95

250 KVA

17

10

1

50 kVA

CD 1

630kVA

Ðo Ðêm RG 2

CDf 126

MC 971

MC972

C D1

Chua phu nghi

5

4

DTT

Thien

Tu

Dung

TG

(ÐTÐ-NSPC)

C

D4

1 CD 1

TC

Tai Ðin h C u KL

160 kVA

6

51

1 000 kVA

50 kVA

8

100 kVA

68 C D3

Luu

5 130

M ach Kep Ði

12

972 -7 /1 T GTÐ

Yên Du ong 5

Quang

KCN Tam Du ong 2

9 71 -7 /1 T GTÐ

9 73 Ðao Tu

1 CDf1

52

C D2

12

250 kVA

M uu Duê 2

3

9

C D1

13

Kim Long 2

Ðai

Ðinh

2

2

3 Thien Vien

12

Hop Th anh 1

13 CDF

Quan Ngoai 2

250 kVA

69

3

250 kVA

C Df3

12

2

50

kVA

Ðo Ðêm RG 1

Yên Du ong 4

1

TL 2 50 kVA

Ðông Quang

C D1

2 180 kVA

250 kVA

2 CD 2

19

FCO

(ÐTÐ-NSPC)

180 kVA

1 CD1

Hop Châu 4

Tu RMU

250 kVA

20

4

M inh Tuyên

4

21

20 CDF

250 kVA

8

TG V.Qu ang

BC Hop Châu

320 kVA

5

3 x100 kVAr

8

F 973-7

24

Hop Thanh

Chiêu Sang 2

31

P

khu

3180

8

50

kVA

7

32

CD 1

CDF1

TGYD/ 31

Ðông Thanh

1 60 kVA 5

1 00 kVA

6

Go Ðâu

k VA

CD 1

Nga Hoang

02

8

5 1 80 kVA

Trai Ga Giông

163

2 50 kVA 15

180 kVA

C D1

Bac Binh 1

C D1 1

10

Ðông Ang

B ô Me KL 100

32

400 kVA

12

TG VQuang

13

k VA

C hiêu S ang 3

37

8

8 320 kVA

CD

Quan Ðinh

k hu TTCH- 2

Ðai Ðinh 1

100 kVA

Huu Binh 2

162

MC

320 KVA

38 CDF

35

560 kVA

1 80 kVA

2

4 00 kVA

16

Lan Ðinh

152

Khu K1

Lang Chanh

17

CD

39

Bao

Thang

5 60 kVA

TG - V. Quang

3 x200 kVAr

32B

Khoan g San VP

Lan Than

320 kVA

Bom Ðôn g Vang

30

14

CD 1

CD ÐÐ

180 kVA

150

180 kVA

37

7

1 x400 kVA 10 /0,4

4 00 kVA

1 80 kVA

3

CD 1

M uu Du? 1

Hop Châu 1

CDf MV 32

FCO

+ 2x750 kVA 10/6 Ðao Tru 3 J2

Hai Thêu

138

4 00 kVA

39

100 kVA

250 kVA

37

Nhân Ly

10

3

C

D

f

1

2

50

kVA

C

DF23

B RG

CD1

4

125

T.Tâm 1

11

2 50 kVA

5

44

3

x200

kVAr

Cty

A-D

T2

Hoang Hoa 3 Hoang Hoa 1

Ninh Ha

3 20 kVA

23

180 kVA

400 kVA

400 kVA C Df 1

Ðao Tru 5

2 50 kVA

Ðông Xuân

113

CD f 120

01 110 111

10

1 C Df1

22

Quan Ngoai

CDf

250 kVA

1 C D 14

Cty A-D T1

T.Tâm 3

320 kVA

M o da Min h Quang 1

CDf 111

119

1

8

560kVA

22 19

4 00 kVA

M inh Quang 2

2 42

3

17

3 20 kVA

Yên Trung

1

250 kVA

CD

1

THPT 3 TÐ

320 kVA

Hô Son 4

CD

1 80 kVA

UBND Hu yên

B ô Ly 3

97

1 00 kVA

Mo da Minh Quang 2;3

180 kVA4

3

47 CD MV 47 11

M inh Quang 3

16 1 80 kVA

250 kVA

17

2

19

43

3

14

Hô Son 2

2x560 kVA

11

F CO

Xom Thông

1 80 kVA

TDC Tich C?c

Câu Tre

Quan Ðinh 2

Quan Ngoai 3

Khu K2-TG V Quang

250 kVA

180 kVA

5

13

91

475

180 kVA

320 kVA

13

6B

C Df

CD 1

250 kVA

5

180 kVA

1 80 kVA

Hop Châu 3

6

Xom Con

3 x100 kVAr

CD

B ôLy 4

3

9

8

M C Reclo ser 3

Hô Son 1

T.T Y Tê

2 50 kVA

180 kVA

473

4

2

1

CD 1

NR NN M.Qu ang

88

6 2 50 kVA

NN Minh Quang

4

14

CD 2

4

FCO 3

Ga Ôn g Ba 25

5

250 kVA

250 kVA

3

45

T.Tâm 2

250 kVA

320

kVA

1 00 kVAr

CD

13

11 Leo

474

15

9

FCO

79 CDf 79

3

M C Recl oser

1 CD1

CD 1

3 20 kVA

1

75

côt 10

CD

f1

71

472

TBA 68A

1

3x100

471

BôLy 2

15

78

4

9

52

59

C ham chi k VAr

66

69 70

2

250 kVA

C Df 1

CD 1

250 kVA

FCO

Ðao Tru 8

Ðao Tru 7

Xom Coc

250 kVA

Tram 110 kV Tam Dao

6

52

1

8

250 kVA

250 kVA

2 50 kVA

5

3x10 0 kVAr

DT Nôi tru

2

13

2

100 kVA

Ðông Mo

250 kVA

Bô Ly 5

B?o Quân T3, T4

16

52

Hô Son 5

CD 1

Hop Châu 2

14

6

1 80 kVA

T5- 3x56 0 kVA

10

2

CDf

Ðao Tru 2

1 60 kVA

9

2 50 kVA

Bao Quân T1;T2

1

Chiêu sang T4

62

CD 1

180 kVA

8

6

2x320 kVA

30

1 80 kVA

Hô Son 6

Ðao Tru 1

Hô Son 7

F CO

32

160 kVA

1 80 kVA

250 kVA

Nguoi

Co

Công

19

Bô Ly 1

1 80 kVA

Ðao Tru 4

4

3x10 0 kVAr

Cuc t ac chiên

250

kVA

12 250 kVA

Ðông Bua

CD 1

CD

C hiêu s ang T2

Ðiên Tu

NMHC 95

3 20 kVA

H2

180 kVA

14

100 kVA

57

250 kVA

FCO

C ty QLDV Ðô thi

C hiêu s ang T3

Ðao Tru 3

H1

3x10 0 kVAr

250 kVA

180 kVA

180 kVA

TT TT Tam Ðao

Chiêu s ang T1

400 kVA 3

250 kVA

Nha

san

g

t

ac



K/S Ha Long

100 kVA

1 80 kVA

Xu l y n uoc Tam

TTTT Tam Ðao 2

Lâm Tru on g TÐ

Ðao -18 0 kVA

Chùa Vân Thôn 2

2 50 kVA

1 00 kVA

Chiêu

sang

180 kVA 250 kVA

Nha Ngh i BCA

CD 1

T5-1 80 kVA

2

1 00 kVA

4

5

61

CDf 63

171 175

178

185

69

91 97 151B

CD f 72

169C Df 72

177

TH Tam Ðao

Vuon Qu ôc Gia 80

153

183

188

2 x 320 kVA

CDf 1

CDf 71 76

FCO

FCO

100 kVA

CD13x 300

C D1

Thôn 1

Sân Gol f -T4

3x 100

kVAr

Hô Son 3

Cty CP DL K/S Hiêu K/S Huong Rung K/S Thê Gi oi Xanh

4 00 kVA

kVAr

Sân Golf T1

2 50kVA

180 kVA

CTY CP ÐT

TÐ 1 80 kVA

100

1 00kVA

250 kVA

560kVA

S ân Gol f-T3

21

Lac Hông

KVA

4 00kVA

3 20 kVA

Trai Gâu

Sân Gol f -T2

320 kVA

560kVA



A C95

1.400



Giải pháp 2 Đề xuất xây dựng trạm biến áp 110 kV Tam Đảo lúc này chia đường dây

972 trạm TG Tam Đảo Thành 3 đường dây mỗi đường dây tương ứng 500 khách hàng;

Chia đường dây 971 hiện tại ra thành hai đường dây mỗi đường dây gần 2500 khách hàng.

Do không bị ảnh hưởng từ sự cố các đường dây 35 nên độ tin cậy sẽ giảm đáng kể.

Giả sử vẫn số liệu của năm 2014 giải trừ ảnh hưởng của sự cố liên quan đến đường dây

35 kV cấp cho trạm TG Tam Đảo tính lại độ tin cậy của hai đường dây 971 và 972 TG

Tam Đảo:

Tính tốn khi áp dụng giải pháp giảm thời gian cắt điện để sửa chữa các thiết bị điện

và lắp thêm 02 máy cắt Recloser đường dây, lấy nguồn từ trạm 110 kV Tam Đảo.

3.3.2.1. Tính giải pháp 2 cho lộ 971 TG Tam Đảo

Số liệu tính toán cho đường dây áp dụng giải pháp 2 phụ lục Bảng số 3.9 trang 194

Kết quả tính tốn sau khi áp dụng giải pháp 2:

a. Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (SAIDI)

- Chỉ số SAIDI do sự cố lưới điện phân phối là 21,52 phút/kh/năm so với giải pháp

1 là 57,25 phút/kh/ năm giảm hơn giải pháp 1 là 35,73 phút/kh/năm giảm được 62,4% ;

hiện tại là 73,0 phút/kh/năm, giảm được 51,48 phút/kh/năm tương ứng giảm được 70,5 %.

- Chỉ số SAIDI do cắt điện có kế hoạch là 466,87 phút/kh/năm so với giải pháp

1631 phút/kh/năm giảm được 164,13 phút/kh/năm giảm được 26,0 %; so hiện tại là

718,97 phút/kh/năm giảm được 252,1 phút/kh/năm tương ứng giảm được 39,9 %.

- Chỉ số SAIDI do lưới truyền tải 110 kV là



0



- Chỉ số SAIDI do lưới điện 220kV, 500kV là 19,77



phút/kh/năm.

phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lý do khác là 75,22 phút/kh/năm so với hiện nay và giải pháp 1

187,84 phút/kh/năm giảm 112,62 phút/kh/năm giảm được 59,9 %.

- Chỉ số SAIDI tổng hợp chung là 583,39 so với giải pháp 1 là 895,5 phút/kh/năm

giảm được 312 phút/kh/năm giảm được 34,85 % so hiện nay là 998,3 phút/kh/năm giảm

được 414,91 phút/kh/năm tương ứng giảm được 41,5 %.

b. Chỉ số về số lần mất điện kéo dài (thời gian lớn hơn 5 phút) trung bình của lưới

điện phân phối (SAIFI)

- Chỉ số SAIFI do sự cố lưới điện phân phối là 0,79 lần/kh/năm so với hiện nay và

giải pháp 1 là 2,8 lần/kh/năm giảm 2,01 lần/kh/năm giảm được 71,7 %.

- Chỉ số SAIFI do cắt điện có kế hoạch là 4,26 lần/kh/năm so với giải pháp 1 là

7,27 lần/kh/năm giảm được 3,01 lần/kh/năm giảm được 41,40 %, so với hiện nay là 7,39

phút/kh/năm giảm 3,13 lần/kh/năm tương ứng giảm được 43,05 %.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3.6: Sơ đồ một sợi đường dây 972 TG Tam Đảo lắp Recloser

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×