Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3.4: Sơ đồ một sợi ĐZ 973 TG Yên Dương sau khi lắp Recloser.

Hình 3.4: Sơ đồ một sợi ĐZ 973 TG Yên Dương sau khi lắp Recloser.

Tải bản đầy đủ - 0trang

SO DO MOT SOI DUONG DAY 973 TR YEN DUONG KHI AP DUNG GIAI PHAP 1

CD331

MC 331

T1

5600 kVA

35/10 kV



TG

YÊN DUONG

MC 931



MC 971



MC 973



MC 973/1

1A



M ?ch kép

t? c?t 1-12



1



12



Yên Duong 3



20



AC50

0.32



31



F973-7 TGYD/31



AC95



4



AC70

0.81



32



Bô Ly 4

250 kVA



35



AC50

0.173



8



Bac Binh 1

400 kVA



Huu Binh 2 400 kVA

2



6



15



30



AC50



3



Bom Ðông Vang

180 kVA



1



3



AC95

4



FCO



AC50

0.31



AC95



AC50

0.547



32



0.305



Bô Ly 1

250 kVA



37



973-7 TGYD/2

NR Bô Ly 3



4



Recloser

NR Bô Ly

2



44 Lo 973

Tram TG Yên Duong



973-7 TGYD/2

NR Bô Ly 3



Bô Ly 5

180 kVA



13



AC70

1.501



AC50

1.74



3x100 kVAr

CD1

1

16

2



Bô Ly 3

180 kVA



Bô Ly 2

250 kVA



23



CDF23B RG 973YD - 973E25.3

Cot 23 DZ 973 E25.3



MC 973



T1



Tr a m 110 k v l a p t ha c h

( E25.3)

500 kV

35 kV

22 kV



3.3.1.2.2 Bảng dữ liệu tính tốn độ tin cậy lộ 973 trạm TG n Dương

Theo phụ lục kèm theo bảng số 3.7 trang 188



3.3.1.2.3 Kết quả tính tốn sau khi áp dụng giải pháp

Phụ lục Bảng số 3.8 trang 193

a. Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (SAIDI)

- Chỉ số SAIDI do sự cố lưới điện phân phối là 6,38 phút/kh/năm

- Chỉ số SAIDI do cắt điện có kế hoạch là 2,62 phút/kh/năm so với trước khi áp

dụng giải pháp là 7,09 phút/kh/năm giảm được 4,47 phút/kh/năm đạt 63,30%

- Chỉ số SAIDI do lưới truyền tải 110 kV là



25,5



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới điện 220kV, 500kV là 3,76



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lý do khác là



7,54



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI tổng hợp chung là 45,85 phút/kh/năm so với trước khi áp dụng giải

pháp là 50,27 phút/kh/năm giảm được 4,42 phút/kh/năm đạt 8,79%.

b. Chỉ số về số lần mất điện kéo dài (thời gian lớn hơn 5 phút) trung bình của lưới

điện phân phối (SAIFI) chỉ số này giữ nguyên

- Chỉ số SAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



0,08 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,03 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,17



- Chỉ số SAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,16 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lý do khác là



0,08



- Chỉ số SAIFI tổng hợp chung là



0,51



phút/kh/năm.

phút/kh/năm.

phút/kh/năm.



c. Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua (thời gian nhỏ hơn hoặc bằng 5 phút)

trung bình của lưới điện phân phối (MAIFI) chỉ số này giữ nguyên.

- Chỉ số MAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



0,03 phút/năm.



- Chỉ số MAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,00 phút/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 phút/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,00 phút/năm.



- Chỉ số MAIFI do lý do khác là



0,00 phút/năm.



- Chỉ số MAIFI tổng hợp chung là



0,03 phút/năm.



Kết luận: Độ tin cậy lưới điện của đường dây sau khi áp dụng giải pháp cho đường

dây này chỉ giảm được chỉ số SAIDI. SAIDI tổng hợp chung là 45,85 phút/kh/năm so với

trước khi áp dụng giải pháp là 50,27 phút/kh/năm giảm được 4,42 phút/kh/năm đạt

8,79%, với số lượng tổng 202 khách hàng chỉ số độ tin cậy giảm không đáng kể.



3.3.1.3. Thực hiện giải pháp 1 trên lộ 971 trạm TG Tam Đảo

3.3.1.3.1 Sơ đồ tính tốn độ tin cậy lộ 971 trạm TG Tam Đảo

Hình 3.5: Sơ đồ một sợi ĐZ 972 TG Tam Đảo sau khi lắp Recloser



SO ÐO MOT SOI LO 971 TRAM TG TAM DAO KHI AP DUNG GIAI PHAP 1



CD331-1

MC 331

T1 - 7500 kVA

35/10 kV



3.0



TUC91



MC 931

C D931-1

CD 941-1



MC 971

TU DUNG TG

50 kVA



3x100 kVAr



971-7/1 TGTÐ

F471-7/1 NR MD - LÐ 471 E25.4

AC 50

Hop Thanh

167

2

180 kVA

5

CD1



8

AC50

3



0.062



AC50

0.582



T.Tâm 3

320 kVA



AC95

0.026



5

FCO



CD1

3



100 kVAr

C DF1 TT1



1



3



UBND Huyen

250 kVA



R ecloser 1

AC50

1.668



110

AC50

0.246



Câu Tre

Thôn Tich Cuc

250 kVA

180 kVA

T.T Y Te

2

250 kVA

T.Tâm 2

320 kVA

AC120

1.580



66



69



AC50

0.246



88

MC Recloser

971TGTÐ 71

70



F971-7 TGTÐ/1

NR Q.Ðình



Khoang San VP

1x400 kVA 10 /0,4

+ 2x750 kVA 10/6



3x200 kVAr

1

8



10



Quan Ngoai

560kVA



Quan Ngoai 3

320 kVA



70



C D F 1 HS6



2



AC70

0.113



2



Ho Son 1

250 kVA



3



79 F971-7 TGTÐ/79

4



75

FCO



78



C D HS 2



3x100 kVAr



1



AC50

0.818



Hop C hau 3

250 kVA



AC50

1.030



D T Nôi Tru

100 kVA



Ho Son 4

180 kVA



4



AC50

Quan Ðinh 2

0.463 5 180 kVA



91



AC50

1.213



59



AC70

0.026



FCO



01



97



CD do dem



7



113



AC120

2.608



AC70

0.121



11



52



Ðong Xuan

320 kVA



22



47



1



111 C D F 111



AC70

1.580



CD MV

971-971TGTÐ



C ap 3 TÐ

100 kVA



T.Tâm 1

320 kVA



17

47



Hop C hâu 1

250 kVA



AC70

0.126



1.345



AC120



0.172



AC70

0.126



39



AC120

5.66



Bao Thang

180 kVA



0.021



Ðai Ðinh 1

162 560 kVA

152



Lang Chanh

CD

AC50

320 kVA

3x200 kVAr

32B

1.077

Ðong Thanh

Lan Than 14 AC70

150

180 kVA

400 kVA

1.500 CD 1

CF973TGÐT

F971TÐ MV

Minh Tuyen

NR HH 3

5

32

NR Lan Than

973ÐTu-7/1

320 kVA

37

138

Quan Ðinh

Nhân Ly

320 KVA

8

125

250 kVA

5

Hoang Hoa 3

Hoang Hoa 1

AC50

400 kVA

400 kVA

Quan Ngoai 2

13

8

250 kVA

1 02

971-7 TGTÐ/1

NR Quan ngoai 2

Recloser 120



8



Nga Hoang

180 kVA



AC50



F971-7 TGTÐ/163

163



15 AC70



MC 971TGTÐ/152



10

C hieu Sang 3

100 kVA



30



971-7 TGTÐ/3

NR Gò Ð?u



971-7 TGTÐ/162



BC Hop Châu

50 kVA



AC50

560



AC95

860



24



Go Ðâu

250 kVA



24kVCu/3x150



12



1



Tu RMU



AC50/8

0.428



MC972



Ðai Ðinh 2

250 kVA



971-7 TGTÐ /1

973 Ðao Tu

NR DT-T.Thiên

2 AC50

Thiên Viên TL

0.255 3

250 kVA

FCO



AC50

1.214



C D971-1



6



CD972-1



1.577



24kV AL/XLPE/PVC/

DSTA/PVC/W3x120



C D931-3



Danh Thang Tây

Tram cat Thiên 1000 kVA



2 4k V AL/XLPE/PVC/

DSTA/PVC/W3x5 0mm2



C hùa phu nghi

160 kVA



9



TG

TAM ÐAO



9



TBA 68A

250 kVA



Ho Son 2

250 kVA



11



971-7 TGTÐ/1

NR Ðông Bua

AC95

1.733



Hô Son 5

160 kVA



14



6 AC50 CD1

9

1.267 1



Hô Son 7

160 kVA



Yen Trung

180 kVA



Hô Son 6

180 kVA



19

Ðông Bua

320 kVA



Thực hiện giải pháp như đã nêu ở trên đồng thời giải thời gian mất điện của các ngày

cụ thế: Ngày 14 tháng 5 giảm sự cố nhảy MC cột 70 từ 55 phút xuống 15 phút; chuẩn bị

tốt phương án để giảm thời gian ép lèo TBA Hồ Sơn 1 ngày 18/1 từ 82 phút xuống 60



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3.4: Sơ đồ một sợi ĐZ 973 TG Yên Dương sau khi lắp Recloser.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×