Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3.3: Sơ đồ một sợi ĐZ 971 TG Yên Dương sau khi lắp Recloser.

Hình 3.3: Sơ đồ một sợi ĐZ 971 TG Yên Dương sau khi lắp Recloser.

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.3.1.1.2. Bảng dữ liệu tính tốn độ tin xậy lộ 971 trạm TG Yên Dương

Theo phụ lục kèm theo bảng số 3.5 trang 179.

3.3.1.1.3. Kết quả tính tốn

Sau khi tính tốn ta có kết quả tính tốn các chỉ tiêu về độ tin cậy của hệ thống xuất

tuyến 971 TG Yên Dương sau khi áp dụng giải pháp 1. Phụ lục Bảng số 3.6 Trang 187.

a. Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (SAIDI)

- Chỉ số SAIDI do sự cố lưới điện phân phối là 29, 4 phút/ kh/ năm so với trước

khi có giải pháp 34,0 phút/kh/năm giảm được 4,6 phút/ khách hàng/ năm đạt 13%.

- Chỉ số SAIDI do cắt điện có kế hoạch là 19,6 phút/ kh/ năm so với trước khi áp

dụng là 34,76 phút/kh/năm giảm được 15,16 phút/kh/ năm giảm được 43,6 %.

- Chỉ số SAIDI do lưới truyền tải 110 kV là 181,31



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới điện 220kV, 500kV là 20,08



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lý do khác là



44,92 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI tổng hợp chung là



295,31 phút/ kh/ năm so với trước



khi có giải pháp 315,07 phút/kh/năm giảm được 19,76 phút/kh/năm đạt 15,9%

b. Chỉ số về số lần mất điện kéo dài (thời gian lớn hơn 5 phút) trung bình của lưới

điện phân phối (SAIFI)

- Chỉ số SAIFI do sự cố lưới điện phân phối là 0,41 phút/kh/năm so với 0,49

phút/kh/năm khi chưa có giải pháp giảm được 0,08 phút/kh/ năm đạt 16,3 %

- Chỉ số SAIFI do cắt điện có kế hoạch là 0,29 phút/kh/năm so khi chưa có giải

pháp là 0,31 phút/kh/năm giảm được 0,02 phút/kh/năm đạt 6,4%

- Chỉ số SAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



1,09



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,84



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lý do khác là



0,46



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIFI tổng hợp chung là 3,08 phút/kh/năm so với khi chưa áp dụng giải

pháp là 3,18 phút/kh/năm, giảm được 0,1 phút/kh/năm đạt 3,4 %

c. Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua (thời gian nhỏ hơn hoặc bằng 5 phút)

trung bình của lưới điện phân phối (MAIFI)

- Chỉ số MAIFI do sự cố lưới điện phân phối là 0,23 phút/kh/năm so với trước khi

áp dụng giải pháp là 0,15 phút/kh/năm tăng 0,08 phút/kh/ năm chỉ tiêu này tăng lên do

chuyển sự cố vĩnh cửu thành sự cố thống qua khơng đáng kể.

- Chỉ số MAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,00 phút/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 phút/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,00 phút/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lý do khác là



0,15 phút/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI tổng hợp chung là 0,38 phút/kh/năm tăng hơn trước khi áp dụng

giải pháp là 0,30 phút/kh/năm tăng 0,08 phút/kh/năm tăng không đáng kể.

Kết luận: Giải pháp này giảm được hai chỉ số SAFI giảm được 0,1 lần/kh/năm đạt

3,4 %; SAIDI giảm được 19,76 phút/kh/năm đạt 15,9%, tuy nhiên MAIFI tăng 0,08 lần là

không đáng kể. Tổng mức đầu tư dự kiến khoảng 500 triệu VNĐ.



3.3.1.2. Thực hiện giải pháp 1 trên lộ 973 trạm TG Yên Dương

3.3.1.2.1 Sơ đồ tính tốn độ tin cậy lộ 973 trạm TG Yên Dương

Hình 3.4: Sơ đồ một sợi ĐZ 973 TG Yên Dương sau khi lắp Recloser.



SO DO MOT SOI DUONG DAY 973 TR YEN DUONG KHI AP DUNG GIAI PHAP 1

CD331

MC 331

T1

5600 kVA

35/10 kV



TG

YÊN DUONG

MC 931



MC 971



MC 973



MC 973/1

1A



M ?ch kép

t? c?t 1-12



1



12



Yên Duong 3



20



AC50

0.32



31



F973-7 TGYD/31



AC95



4



AC70

0.81



32



Bô Ly 4

250 kVA



35



AC50

0.173



8



Bac Binh 1

400 kVA



Huu Binh 2 400 kVA

2



6



15



30



AC50



3



Bom Ðông Vang

180 kVA



1



3



AC95

4



FCO



AC50

0.31



AC95



AC50

0.547



32



0.305



Bô Ly 1

250 kVA



37



973-7 TGYD/2

NR Bô Ly 3



4



Recloser

NR Bô Ly

2



44 Lo 973

Tram TG Yên Duong



973-7 TGYD/2

NR Bô Ly 3



Bô Ly 5

180 kVA



13



AC70

1.501



AC50

1.74



3x100 kVAr

CD1

1

16

2



Bô Ly 3

180 kVA



Bô Ly 2

250 kVA



23



CDF23B RG 973YD - 973E25.3

Cot 23 DZ 973 E25.3



MC 973



T1



Tr a m 110 k v l a p t ha c h

( E25.3)

500 kV

35 kV

22 kV



3.3.1.2.2 Bảng dữ liệu tính tốn độ tin cậy lộ 973 trạm TG Yên Dương

Theo phụ lục kèm theo bảng số 3.7 trang 188



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3.3: Sơ đồ một sợi ĐZ 971 TG Yên Dương sau khi lắp Recloser.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×