Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình: 2.7 Sơ đồ một đường dây 971 Tram TG Tam Đảo

Hình: 2.7 Sơ đồ một đường dây 971 Tram TG Tam Đảo

Tải bản đầy đủ - 0trang

SO DO MOT SOI LO 971 TRAM TRUNG GIAN TAM DAO



CD331-1

MC 331

T1 - 7500 kVA

35/10 kV



3.0



TUC91



MC 931

CD931-1

CD 941-1



971-7/1 TGTÐ



Go Ðâu

250 kVA



8



Lang Chanh

CD

AC50

320 kVA

3x200 kVAr

32B

1.077

Ðong Thanh

Lan Than 14 AC70

150

180 kVA

400 kVA

1.500 CD 1

CF973TGÐT

F971TÐ MV

Minh Tuyen

NR HH 3

5

32

NR Lan Than

973ÐTu-7/1

320 kVA

37

138

Quan Ðinh

Nhân Ly

320 KVA

8

125

250 kVA 5

Hoang Hoa 3

Hoang Hoa 1

AC50

Quan Ngoai 2

400 kVA

400 kVA

13

8

250 kVA

1 02

971-7 TGTÐ/1

NR Quan ngoai 2

F971-7 TGTÐ/120



Nga Hoang

180 kVA



8

AC50



AC50

0.172



3



AC120

5.66



Bao Thang

180 kVA



0.021



39



AC50

0.582



10

Chieu Sang 3

100 kVA



30



Hop Châu 1

250 kVA



Cap 3 TÐ

100 kVA



FCO

100 kVAr

CDF1 TT1



3



1



Câu Tre

Thôn Tich Cuc

250 kVA

180 kVA

T.T Y Te

250 kVA

2



110

AC50

0.246



T.Tâm 2

320 kVA

AC120

1.580



66



69



MC Recloser

971TGTÐ 71

70



70



2



AC70

0.113



2



FCO



78



CD HS 2



3x100 kVAr



1



AC50

0.818



Hop Chau 3

250 kVA



AC50

1.030



D T Nôi Tru

100 kVA



79 F971-7 TGTÐ/79

4



75



CD F 1 HS6



Ho Son 1

250 kVA



3



9



Ho Son 2

250 kVA



11

14

971-7 TGTÐ/1

NR Ðông Bua

AC95

1.733



Hô Son 5

160 kVA



6 AC50 CD1

9

1.267 1



Hô Son 7

160 kVA



Yen Trung

180 kVA



Hơ Son 6

180 kVA



19

Ðơng Bua

320 kVA



2.9.1.2. Số liệu tính tốn độ tin cậy lộ 971 TG Tam Đảo

Phụ lục Bảng 2.31 trang 115



10



Quan Ngoai 3

320 kVA



AC50

Quan Ðinh 2

0.463 5 180 kVA



AC50

0.246



1

8



Ho Son 4

180 kVA



4



Khoang San VP

1x400 kVA 10 /0,4

+ 2x750 kVA 10/6



3x200 kVAr



F971-7 TGTÐ/1

NR Q.Ðình



AC50

1.668



88



AC50

1.213



59



AC70

0.026



01



AC120

2.608



CD1



3



CD do dem



FCO



F971-7 TGTÐ/111



91



AC70

0.126



5



UBND Huyen

250 kVA



7



113



97



AC70

0.126



AC70

0.121



11



52



T.Tâm 3

320 kVA



AC95

0.026



AC70

1.580



CD MV

971-971TGTÐ



47



Ðong Xuan

320 kVA



22



1. 345



AC120



47



1



111



T.Tâm 1

320 kVA



17



Ðai Ðinh 1

162 560 kVA

152



MC 971TGTÐ/152



AC50/8

0.428



CD 1



971-7 TGTÐ/162



BC Hop Châu

50 kVA



AC50

560



AC95

860



24



F971-7 TGTÐ/163

163



15 AC70



AC50

1.214



5



3x100 kVAr



0.062



F471-7/1 NR MD - LÐ 471 E25.4

AC 50

Hop Thanh

167

2

180 kVA



971-7 TGTÐ/3

NR Gò Ð?u



971-7 TGTÐ /1

973 Ðao Tu

NR DT-T.Thiên

2 AC50

Thiên Viên TL

0.255 3 250 kVA

FCO



2.138



TU DUNG TG

50 kVA



12



1



Tu RMU

24kV Cu/XLPE/PVC/

DSTA/PVC/W3x150



MC 971



24kV Cu/3x150



CD971-1



MC972



6



CD972-1



Ðai Ðinh 2

250 kVA



1.577



24kV AL/XLPE/PVC/

DSTA/PVC/W 3x120



CD931-3



Danh Thang Tây

Tram cat Thiên 1000 kVA



24kV AL/XLPE/PV C/

D STA/PV C/W3x50mm2



Chùa phu nghi

160 kVA



9



TG

TAM ÐAO



TBA 68A

250 kVA



Quan Ngoai

560kVA



2.9.1.3. Kết quả tính tốn độ tin cậy lộ 971 TG Tam Đảo

Sau khi tính tốn ta có kết quả tính tốn các chỉ tiêu về độ tin cậy của hệ thống xuất

tuyến 971 TG Tam Đảo như sau.

a. Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (SAIDI)

- Chỉ số SAIDI do sự cố lưới điện phân phối là 75,57 phút/kh/năm.

- Chỉ số SAIDI do cắt điện có kế hoạch là

- Chỉ số SAIDI do lưới truyền tải 110 kV là



718,9 phút/kh/năm.

0



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới điện 220kV, 500kV là 19,77



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lý do khác là



187,84 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI tổng hợp chung là



1002,16 phút/kh/năm.



b. Chỉ số về số lần mất điện kéo dài (thời gian lớn hơn 5 phút) trung bình của lưới điện

phân phối (SAIFI)

- Chỉ số SAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



2,94 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do cắt điện có kế hoạch là



7,39 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,43 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lý do khác là



2,15 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI tổng hợp chung là



12,9



lần/ kh/năm.



c. Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua (thời gian nhỏ hơn hoặc bằng 5 phút) trung bình

của lưới điện phân phối (MAIFI)

- Chỉ số MAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



1,69 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lý do khác là



0,43 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI tổng hợp chung là



2,21 lần/ kh/năm.



Tổng hợp Chi tiết các chỉ số độ tin cậy lưới điện của đường dây trong năm 2014

chi tiết theo phụ lục kèm theo: Bảng 2.32 Trang 126.



2.9.2. Tính tốn độ tin cậy lộ 972 trạm TG Tam Đảo

2.9.1. Sơ đồ tính tốn độ tin cậy lộ 972 trạm TG Tam Đảo

Hình 2.8: Bản vẽ sơ đồ một sợi đường dây 972 Trạm TG Tam Đảo

SO ÐÔ MÔT SOI ÐUONG DAY 972 TRAM TG TAM ÐAO



CD331-1

MC 331

TG

TAM ÐAO



T1 - 7500 kVA

35/ 10 kV



CD931-3



TUC91



MC 931

CD931-1

CD972-1



CD971-1



MC972



CD 941-1



MC 971

TU DUNG TG

50 kVA



9 72-7/1 TGTÐ

159



C?t 21

Có 03 Ngu?n

21



376 MV Z95

1

Hop Châu 4



250 kVA



Chi eu sang T4

180 kVA



Cham chi

250 kVA



FCO

3x100

kVAr



3



MC 972

Reclo ser



2



Chieu sang T1



TT TT Tam Ðao

400 kVA

3



48



250 kVA



33



AC50

0.012



Hop Châu 2

250 kVA



NMHC 95

250 kVA



32



3



52



Lâm Truong TÐ

100 kVA



CD NR

H C Z95

3



K/ S Ha Long

18 0 kVA



4

1



5



57



Ð Z 37 7 E4.3

NR tr?m 2 01 NM 95



Chua Vân

180 kVA



61



Hô S on 3

180 kVA



F 972-7 TGTÐ/63 69



F 972-7 TGTÐ/73



F 972-7 TGTÐ/69

NR Sân Golf T1



80



F972 -7 TGTÐ/7376

NR Sân G olf T2



Vuon Quôc Gia

100 kVA



S ân Gol f -T4

250kVA



S ân Golf T1

560kVA



S ân Golf-T3

400kVA

S ân Gol f -T2

560kVA



91



97



FCO



Thôn 2

250 kVA



CD1

T .Gau 3 x 300



21



Trai Gâu

320 kVA



F972-7 T GTÐ/170

171

169



151B

153

CD1 L. H



kVAr



CTY CP ÐT

Lac Hông

320 kVA



Nha sang t ac TÐ



100 kVA

Xu l y nuoc Tam



TTTT Tam Ðao 2

250 kVA



FCO



Thôn 1

400 kVA



3x 100kVAr



177

175



C Ty CP DL TÐ

180 kVA



Ðao -180 kVA

Chi eu sang

T5-180 kVA

178



183



A C9 5

0 .0 3



377 E43



4



Chi eu sang T3

250 kVA



H1



A C9 5 /1 6

0 .0 0 7



5



1 .1 3 9



7

100



P V C 5 0 /8



99

8



A C5 0

0 .0 7 6



9



Chi êu sang T2

180 kVA



H2



Ct y QLDV Ðô thi

180 kVA



376 MV

972-7 TGTÐ/3

NR NN M.Quang



A C5 0

0 .0 9 3



Xom Con

180 kVA



AC50



8 0.054

CD

M Ða MQ 2

Leo

c?t 10



Cuc t ac chi ên Ðiên Tu

100 kVA



Mo da Mi nh Quang 2;3

2x560 kVA



A C5 0

0 .0 1 5



A C5 0

1 .5 3 2



19



Nguoi Co Công

80 kVA



33



Côt 33

Co 03 Nguon



Mo da Mi nh Quang 1

250 kVA



K/ S Hieu

100 KVA



CD 1 .NST

2

185

188



K/ S Huong Rung

100kVA



K/ S The Gi oi Xanh

250 kVA



4



5



NN

BCA

100 kVA



TH Tam Ðao

2 x 320 kVA



2.9.2.2. Bảng dữ liệu tính tốn độ tin cậy lộ 972 TG Tam Đảo

Theo phụ lục kèm theo Bảng số 2.33 Trang 127

2.9.2.3. Kết quả tính tốn độ tin cậy lộ 972 TG Tam Đảo

a. Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (SAIDI)

- Chỉ số SAIDI do sự cố lưới điện phân phối là 38,66

- Chỉ số SAIDI do cắt điện có kế hoạch là

- Chỉ số SAIDI do lưới truyền tải 110 kV là



phút/kh/năm.



197,82 phút/kh/năm.

0



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới điện 220kV, 500kV là 8,99



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lý do khác là



69,93



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI tổng hợp chung là



315,4



phút/kh/năm.



b. Chỉ số về số lần mất điện kéo dài (thời gian lớn hơn 5 phút) trung bình của lưới điện

phân phối (SAIFI)

- Chỉ số SAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



1,18



lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do cắt điện có kế hoạch là



2,99



lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,2



lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lý do khác là



1,19



lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI tổng hợp chung là



5,55



lần/ kh/năm.



c. Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua (thời gian nhỏ hơn hoặc bằng 5 phút) trung bình

của lưới điện phân phối (MAIFI)

- Chỉ số MAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



0,78 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lý do khác là



0,63 lần/ kh/năm.



- Chỉ số MAIFI tổng hợp chung là



1,41 lần/ kh/năm.



Tổng hợp chi tiết các chỉ số độ tin cậy lưới điện của đường dây trong năm 2014

chi tiết theo phụ lục kèm theo bảng 2.34 Trang 138.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình: 2.7 Sơ đồ một đường dây 971 Tram TG Tam Đảo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×