Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 2.6: Bản vẽ lưới điện phân phối huyện Tam Đảo

Hình 2.6: Bản vẽ lưới điện phân phối huyện Tam Đảo

Tải bản đầy đủ - 0trang

s O ÐÔ MÔT SOI LU OI ÐIÊN HUYÊN TAM ÐAO



T2



C3-1 E43

377-1



MC 474



MC 476



F376-7 E4.3/17

NR Z95



1

16



9

Can Lâm

180 kVA



v? trí

tách lèo

70B

76



89



CDf 4



Minh Quang 4 J2

250 kVA



C D331-1

MC 331

Chan Nuôi Kim

Long 100 kVA

5



TG

TAM ÐAO



M.Quang 2 J2

Minh Quang 1 J2

4 CD

91

250 kVA

TT LÐ XH VP

8

250kVA

5B

11

23

12

24

560 kVA

1

TC

C/S cao tôc

vu khi

Nôi Bai Lao Cai

Z92

1

10

50

kVA

630kVA

CDf 126

CD1

5

4

1 CD 1

Tai Ðinh Cu KL

6

100 kVA

Luu

5 130

12

Quang

1 CDf1

Muu Duê 2

9

3

13

Kim Long 2

250 kVA

3

250 kVA

C Df3

2 CD 2

1 CD1

Hop Thanh

160 kVA



6



Mach vong



5



Chiêu Sang 2

100 kVA



16



17



AC95

1.400



10



4



CD1



T1

7500 kVA

35/10 kV



TUC91

C D 941-1

CC



C D971-1

MC 971

Tu Dung TG

51

50 kVA



9 72 -7 /1 TGTÐ



9 71 -7 /1 TGTÐ



21

24



Minh Quang 3

180 kVA

13



14



Hai Thêu

250 kVA



39



6B



CDf



NN Minh Quang

250 kVA

15



Xom Coc

250 kVA



CD 1



B?o Quân T3, T4

T5- 3x 560 kVA



3

CD 1



14



5



13



8



16

Bao Quân T1;T2

2x320 kVA



13



22



Mo da Minh Quang 1

250 kVA

Xom Thông

180 kVA



11



19



8

CD 2

Leo

9

côt 10



17

47 CD MV 47 11



M o da Minh Quang 2;3

2x560 kVA



5

Xom Con

180 kVA

5



C ham chi

250 kVA



CD4

CD3



4



MC Recloser 3

NR NN M.Quang



FCO

3x100

kVAr



48



3



NMHC 95

250 kVA



CD

3



CD 1



FCO 3

1 00 kVAr



52

Hop Châu 2

250 kVA



3



69



CD f1 1

59



BC Hop Châu

50 kVA



57



14



CD1



377-7

1

T1 T2 T3

Tram 203 - Z95



10



Go Ðâu

250 kVA 15



3x200 kVAr



14



Ðông Xuân

320 kVA



01



Hô Son 4

180 kVA4

Câu Tre

250 kVA



110



111



152



CDf MV



119



1



Hô Son 7

160 kVA



02

CD1

13



FCO



8



11

9



9



CD 1

1



Hô Son 3

180 kVA

35 kV

22 kV

10 kV



1



TBA 68A

250 kVA



Ðao Tru 7

250 kVA



32



Cty A-D T2

180 kVA

C ty A-D T1

400 kVA

3



43



9



Ðao Tru 2

180 kVA



Chiêu sang T4

180 kVA

Nguoi Co Công

180 kVA

Cuc tac chiên

Ðiên Tu

100 kVA



TTTT Tam Ðao 2

250 kVA



Chùa Vân Thôn 2

180 kVA 250 kVA

171



175



177



Chiêu sang T1

250 kVA



C hiêu sang

T5-180 kVA

183



Cty CP DL

TÐ 180 kVA



K/S Hiêu

100

KVA



K/S Huong Rung

100kVA



CD 1



1



CD 1



188

K/S Thê Gioi Xanh

250 kVA



4

5

TH Tam Ðao

2x 320 kVA



15



B om Ðôn g Vang

180 kVA



23

CDf1

CD



Bô Ly 3

16 180 kVA



2

CD



BôLy 4

250 kVA



6



4



1

2



CD 1

13



62



6



12



Ðao Tru 4

250 kVA



3x100 kVAr



Nha sang tac TÐ

100 kVA

Xu ly nuoc Tam

Ðao -180 kVA

2



Ðao Tru 8

250 kVA



3



Bô Ly 5

180 kVA



CDf



FCO



Ðao Tru 3

180 kVA



185



178



FCO

3x 100

kVAr



4

14



Chiêu sang T3

250 kVA



H1



2

8



44



4



2



Huu Binh 2

400 kVA



CDF23B RG



3



Ðao Tru 1

250 kVA

C hiêu sang T2

180 kVA



H2



10



37



1



Bac Binh 1

400 kVA



8



FCO



3x100 kVAr



52



Yên Duong 4

180 kVA



4

F973-7

TGYD/31



35



45



CD



6



20

31



Ðông Mo

250 kVA



91 97 151B

169C Df 72

80

76 Vuon Quôc Gia

153

CDf 1

C Df 71

FCO

100 kVA

CD13x 300

CD1

Thôn 1

Sân Golf -T4

kVAr

400 kVA

Sân Golf T1

250kVA

C TY C P ÐT

Sân Golf-T3

560kVA

21

Lac Hông

400kVA

320 kVA

Trai Gâu

Sân Golf -T2

320 kVA

560kVA

CD f 72



17

Khu K2-TG V Quang

180 kVA



2



Hô Son 6

180 kVA



Ðông Quang

250 kVA



Khu K1

TG - V.Quang

180 kVA



CDf

2 42



Ga Ông Ba 25

320 kVA



K/S Ha Long

180 kVA



69



12

4



32



CD 1



Ðao Tru 5

1 CD 14

250 kVA

22 19

CD 1 1



3x100 kVAr

2



C DF



11



Quan Ngoai

560kVA



1 CD1

4



19

20



39



Quan Ngoai 3

320 kVA



Hop Châu 3

250 kVA



Cty QLDV Ðô thi

180 kVA



Lâm Truong TÐ

100 kVA



10



12

13 C DF



Ðao Tru 3 J2

100 kVA



3x200 kVAr

1



MC 973

1A

1



TG VQuang

37

khu TTCH- 2

38 CDF

180 kVA



Khoan g San VP

1x400 kVA 10 /0,4

+ 2x750 kVA 10/6



C D ÐÐ



37



Yên Trung

180 kVA



6



Hô Son 1

250 kVA



Ðông Thanh

180 kVA



MC 973



1



CD 1



TG V.Quang

P khu 3- 180

kVA



Quan Ðinh

320 KVA



7



32



5



1



32B



Hô Son 2

250 kVA



Quan Ðinh 2

180 kVA

3



7

1



Minh Tuyên

320 kVA



8



Hoang Hoa 3 Hoang Hoa 1

400 kVA

400 kVA CDf



CD f 120



79 C Df 79

MC Recloser

75

71

78

70

CDf 1

FCO



6



Quan Ngoai 2

250 kVA

8



CD f 1



125



5



113



5



88



150



CD 1

138



17



Ngoc My



TG Yên Duong

CD331

MC 331

T15600 kVA 35/10 kV



MC 971

1A



8



Ðai Ðinh 1

560 kVA

Lang Chanh

320 kVA



162

CD



Ðông Thanh

250 KVA



17



MC 931



Yên Duong 5

250 kVA



CDF1

163



CD1



C Df 111

THPT 3 TÐ

97

100 kVA

91



2



69



T1 T2

Tram 201- Z95



CD 1



79



Bac Binh 5

160 kVA



MC 971



DTT Thien

1000 kVA



TC



Nhân Ly

250 kVA



T.T Y Tê

250 kVA



1



TT TT Tam Ðao

400 kVA

3



CDf 63



8



Ga Bô Me

400 kVA



CDf 1

NR H? P Ly



11

17



TG

YÊN DUONG



10



CD 377-7



Ðông Bua

320 kVA



61



Yên Duong 6

100 kVA



XN 92

3x100 kVAr 1500 kVA



3x100 kVAr



Lan Than

400 kVA



CD 1

19



CD377-7



CD



DT Nôi tru

100 kVA

Hô Son 5

160 kVA



C Df3

105-5

NR TGTÐ

Tam Duong

48



MC



66



52



CDRG 6B

Yên Duong 3

250 kVA



XN92

2x630 kVA

+100kVA



FCO



973 Ðao Tu

CD1

Ðai Ðinh 2

2

3 Thien Vien

250 kVA

1

TL 250 kVA

FCO

Tu RMU



Ðo Ðêm RG 1

(ÐTÐ-NSPC)



CD1



T.Tâm 3

320 kVA

UBND Huyên

250 kVA

TDC Tich C?c

180 kVA



T.Tâm 2

320 kVA



1

CD377-7



100



68



Chua phu nghi

160 kVA



Mach Kep Ði

KCN Tam Duong 2



Bao Thang

180 kVA

Hop Châu 1

250 kVA

3

T.Tâm 1

320 kVA



Ninh Ha

250 kVA

Minh Quang 2

320 kVA



Ðo Ðêm RG 2

(ÐTÐ-NSPC)



Nga Hoang

8

180 kVA

10

C hiêu Sang 3

100 kVA



30



68

69



MC 371

NR TGTÐ



CD377-7



CD2



8



CD 1



Bac Binh 4

180 kVA



T1

MC 973



MC 372



Ba Lang

250 kVA



Hop Ly 3



35



24



68



5



Trai Ga Giông

Bô Me KL 100

kVA



2

12



MC 371



52



Hop Thanh 1

2 180 kVA



12

Hop Châu 4

250 kVA



Lan Ðinh

560 kVA



CD 1

Muu Du? 1

400 kVA



CDMV

371/376



C D972-1

MC972



377-7



376-76



3



C Df

C DF376 52B RG

C DF

62

28

Mach Kep

59

55

52B

64

371-376 E4.3

F371

Xuân Hoa

53(56)-66(68)

MV 376 C371-7

CDF

40 -Ðai Lai

61

60

62

4 CD 371-7

1

7

CD376-7

Muu Duê

5

CD371-7

MC 376

4

400 kVA

7 CD371-7



65



CD931-3

MC 931

CD931-1



7



Ðông Ang

8 320 kVA



12



68

66



Recloser

côt sô 8



Sytorai

180 kVA



7



JaFa

250 kVA 12



C DF 4 MV

38

C DF 23



C DF 5 MV

C Df76



CD

NR JaFa



M ach kep 37 6-371 E4.3

Ði KCN T am Duong 2

7 (2 4)-5 2(69)



Trai Lon

100 kVA



MC 471



17



F376-7 E4.3/1

NR Z95

67



MC 371



MC 376



Ðông Mân

400 kVA



16



TB Cam Lâm

320 kVA



377-25

MC377

377-75

377-76



M ach kep

tu cô t 1-12



C 3-2 E43

MC 471



Phong Thu

Truong Ban

100 kVA 21 CD 2

250 kVA

6B 3

Yên Binh

180 KVA

2



E25.3



E4.3



M ach kep

tu cô t 1-12



E25.4



E25.3



Nha Nghi BCA

100 kVA



30

FCO

32

Bô Ly 1

250 kVA 3x100 kVAr



BôLy 2

250 kVA



2.8.2.Tính tốn ĐTC lưới điện phân phối huyện Tam Đảo bằng phần mềm

OMS

Các dự liệu về độ tin cậy được căn cứ trên xuất sự cố, ngừng cung cấp điện điện

theo kế hoạch và thời gian mất điện của lưới điện phân phối huyện Tam Đảo, Trong phạm

vi đề tài lấy các giá trị từ phần mềm OMS năm 2014 của Điện lực Tam Đảo như sau:

2.8.2.1. Độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Tam Đảo năm 2014

a. Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (SAIDI)

- Chỉ số SAIDI do sự cố lưới điện phân phối là 129,3



phút/kh/năm



- Chỉ số SAIDI do cắt điện có kế hoạch là



1.092,63 phút/kh/năm



- Chỉ số SAIDI do lưới truyền tải 110 kV là



339,03



phút/kh/năm



- Chỉ số SAIDI do lưới điện 220kV, 500kV là



73,55 phút/kh/năm



- Chỉ số SAIDI do lý do khác là



484,49 phút/kh/năm



- Chỉ số SAIDI tổng hợp chung là



2.113,63 phút/kh/năm



b. Chỉ số về số lần mất điện kéo dài (thời gian lớn hơn 5 phút) trung bình của lưới

điện phân phối (SAIFI)

- Chỉ số SAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



3,4 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do cắt điện có kế hoạch là



9,13 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



2,25 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



2,39 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lý do khác là



4,92 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI tổng hợp chung là



22,09 lần/ kh/năm.



c. Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua (thời gian nhỏ hơn hoặc bằng 5 phút)

trung bình của lưới điện phân phối (MAIFI)

- Chỉ số MAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



4,33



lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,00



lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lý do khác là



2, 8



- Chỉ số MAIFI tổng hợp chung là



7,14lần/kh/năm



lần/kh/năm



Tổng hợp Chi tiết các chỉ số độ tin cậy lưới điện của Điện lực trong năm 2014 chi

tiết theo phụ lục Bảng 2.14 Trang 98 kèm theo

2.8.2.2. Độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Tam Đảo Quý 1 năm 2014

a. Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (SAIDI)



- Chỉ số SAIDI do sự cố lưới điện phân phối là 50,45 phút/kh/năm

- Chỉ số SAIDI do cắt điện có kế hoạch là



72,15 phút/kh/năm



- Chỉ số SAIDI do lưới truyền tải 110 kV là



62,08 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới điện 220kV, 500kV là



6,75 phút/kh/năm



- Chỉ số SAIDI do lý do khác là



0



- Chỉ số SAIDI tổng hợp chung là



phút/kh/năm



191,43 phút/kh/năm



b. Chỉ số về số lần mất điện kéo dài (thời gian lớn hơn 5 phút) trung bình của lưới

điện phân phối (SAIFI)

- Chỉ số SAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



0,76 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do cắt điện có kế hoạch là



1,2 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,83 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,13 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lý do khác là



0,0 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI tổng hợp chung là



2,920 lần/ kh/năm.



c. Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua (thời gian nhỏ hơn hoặc bằng 5 phút)

trung bình của lưới điện phân phối (MAIFI)

- Chỉ số MAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lý do khác là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI tổng hợp chung là



0,00 lần/kh/năm.



Tổng hợp Chi tiết các chỉ số độ tin cậy lưới điện của Điện lực quý 1 trong năm

2014 chi tiết theo phụ lục Bảng 2.15 trang 99kèm theo

2.8.2.3. Độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Tam Đảo Quý 2 năm 2014

a. Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (SAIDI)

- Chỉ số SAIDI do sự cố lưới điện phân phối là 64,13 phút/kh/năm.

- Chỉ số SAIDI do cắt điện có kế hoạch là



84,6 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới điện 220kV, 500kV là 64,03 phút/kh/năm.

- Chỉ số SAIDI do lý do khác là



273,58 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI tổng hợp chung là



486,34 phút/kh/năm.



b. Chỉ số về số lần mất điện kéo dài (thời gian lớn hơn 5 phút) trung bình của lưới

điện phân phối (SAIFI)

- Chỉ số SAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



2,63 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,91 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



1,96 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lý do khác là



2,8 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI tổng hợp chung là



8,3 lần/ kh/năm.



c. Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua (thời gian nhỏ hơn hoặc bằng 5 phút)

trung bình của lưới điện phân phối (MAIFI)

- Chỉ số MAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



1,51 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lý do khác là



1,71 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI tổng hợp chung là



3,22 lần/kh/năm.



Tổng hợp Chi tiết các chỉ số độ tin cậy lưới điện của Điện lực quý 2 trong năm

2014 chi tiết theo phụ lục Bảng 2.16 trang 100 kèm theo

2.8.2.4. Độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Tam Đảo Quý 3 năm 2014

a. Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (SAIDI)

- Chỉ số SAIDI do sự cố lưới điện phân phối là 21,83

- Chỉ số SAIDI do cắt điện có kế hoạch là



phút/kh/năm.



221,26 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới truyền tải 110 kV là



97,53



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới điện 220kV, 500kV là



10,37



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lý do khác là



245,93



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI tổng hợp chung là



596,91



phút/kh/năm.



b. Chỉ số về số lần mất điện kéo dài (thời gian lớn hơn 5 phút) trung bình của lưới

điện phân phối (SAIFI)

- Chỉ số SAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



0,27 lần/kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do cắt điện có kế hoạch là



2,36 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,68 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,55 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lý do khác là



2,9



lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI tổng hợp chung là



6,76 lần/ kh/năm.



c. Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua (thời gian nhỏ hơn hoặc bằng 5 phút)

trung bình của lưới điện phân phối (MAIFI)

- Chỉ số MAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



2,23 lần/kh/năm



- Chỉ số MAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lý do khác là



1,55 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI tổng hợp chung là



3,78 lần/kh/năm.



Tổng hợp Chi tiết các chỉ số độ tin cậy lưới điện của Điện lực quý 3 trong năm

2014 chi tiết theo phụ lục Bảng 2.17 trang 101 kèm theo.

2.8.2.5. Độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Tam Đảo Quý 4 năm 2014

a. Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (SAIDI)

- Chỉ số SAIDI do sự cố lưới điện phân phối là 12,64 phút/kh/năm.

- Chỉ số SAIDI do cắt điện có kế hoạch là



766,7



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới truyền tải 110 kV là



231,6 phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lưới điện 220kV, 500kV là 3,53



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI do lý do khác là



0



phút/kh/năm.



1014,29



phút/kh/năm.



- Chỉ số SAIDI tổng hợp chung là



b. Chỉ số về số lần mất điện kéo dài (thời gian lớn hơn 5 phút) trung bình của lưới điện

phân phối (SAIFI)

- Chỉ số SAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



0,24 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do cắt điện có kế hoạch là



5,27 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,95 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,12 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI do lý do khác là



0,00 lần/ kh/năm.



- Chỉ số SAIFI tổng hợp chung là



6,58 lần/ kh/năm.



c. Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua (thời gian nhỏ hơn hoặc bằng 5 phút) trung bình

của lưới điện phân phối (MAIFI)

- Chỉ số MAIFI do sự cố lưới điện phân phối là



1,1 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do cắt điện có kế hoạch là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới truyền tải 110 kV là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lưới điện 220kV, 500kV là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI do lý do khác là



0,00 lần/kh/năm.



- Chỉ số MAIFI tổng hợp chung là



1,1 lần/kh/năm.



Tổng hợp Chi tiết các chỉ số độ tin cậy lưới điện của Điện lực quý 4 trong năm

2014 chi tiết theo phụ lục Bảng 2.18 trang 102 kèm theo.

Độ tin cậy cung cấp điện của các tháng được tính tốn theo phụ lục bnảg 2.19 đến

bảng 2.30 từ trang 106 kèm theo.

2.9.Tính tốn độ tin cậy cung cấp điện cho từng lộ đường dây

2.9.1.Tính tốn độ tin cậy lộ 971 trạm TG Tam Đảo

2.9.1.1 Sơ đồ phục vụ tính tốn độ tin cậy lộ 971 TG Tam Đảo năm 2014



Hình: 2.7 Sơ đồ một đường dây 971 Tram TG Tam Đảo



SO DO MOT SOI LO 971 TRAM TRUNG GIAN TAM DAO



CD331-1

MC 331

T1 - 7500 kVA

35/10 kV



3.0



TUC91



MC 931

CD931-1

CD 941-1



971-7/1 TGTÐ



Go Ðâu

250 kVA



8



Lang Chanh

CD

AC50

320 kVA

3x200 kVAr

32B

1.077

Ðong Thanh

Lan Than 14 AC70

150

180 kVA

400 kVA

1.500 CD 1

CF973TGÐT

F971TÐ MV

Minh Tuyen

NR HH 3

5

32

NR Lan Than

973ÐTu-7/1

320 kVA

37

138

Quan Ðinh

Nhân Ly

320 KVA

8

125

250 kVA 5

Hoang Hoa 3

Hoang Hoa 1

AC50

Quan Ngoai 2

400 kVA

400 kVA

13

8

250 kVA

1 02

971-7 TGTÐ/1

NR Quan ngoai 2

F971-7 TGTÐ/120



Nga Hoang

180 kVA



8

AC50



AC50

0.172



3



AC120

5.66



Bao Thang

180 kVA



0.021



39



AC50

0.582



10

Chieu Sang 3

100 kVA



30



Hop Châu 1

250 kVA



Cap 3 TÐ

100 kVA



FCO

100 kVAr

CDF1 TT1



3



1



Câu Tre

Thôn Tich Cuc

250 kVA

180 kVA

T.T Y Te

250 kVA

2



110

AC50

0.246



T.Tâm 2

320 kVA

AC120

1.580



66



69



MC Recloser

971TGTÐ 71

70



70



2



AC70

0.113



2



FCO



78



CD HS 2



3x100 kVAr



1



AC50

0.818



Hop Chau 3

250 kVA



AC50

1.030



D T Nôi Tru

100 kVA



79 F971-7 TGTÐ/79

4



75



CD F 1 HS6



Ho Son 1

250 kVA



3



9



Ho Son 2

250 kVA



11

14

971-7 TGTÐ/1

NR Ðông Bua

AC95

1.733



Hô Son 5

160 kVA



6 AC50 CD1

9

1.267 1



Hô Son 7

160 kVA



Yen Trung

180 kVA



Hô Son 6

180 kVA



19

Ðông Bua

320 kVA



2.9.1.2. Số liệu tính tốn độ tin cậy lộ 971 TG Tam Đảo

Phụ lục Bảng 2.31 trang 115



10



Quan Ngoai 3

320 kVA



AC50

Quan Ðinh 2

0.463 5 180 kVA



AC50

0.246



1

8



Ho Son 4

180 kVA



4



Khoang San VP

1x400 kVA 10 /0,4

+ 2x750 kVA 10/6



3x200 kVAr



F971-7 TGTÐ/1

NR Q.Ðình



AC50

1.668



88



AC50

1.213



59



AC70

0.026



01



AC120

2.608



CD1



3



CD do dem



FCO



F971-7 TGTÐ/111



91



AC70

0.126



5



UBND Huyen

250 kVA



7



113



97



AC70

0.126



AC70

0.121



11



52



T.Tâm 3

320 kVA



AC95

0.026



AC70

1.580



CD MV

971-971TGTÐ



47



Ðong Xuan

320 kVA



22



1. 345



AC120



47



1



111



T.Tâm 1

320 kVA



17



Ðai Ðinh 1

162 560 kVA

152



MC 971TGTÐ/152



AC50/8

0.428



CD 1



971-7 TGTÐ/162



BC Hop Châu

50 kVA



AC50

560



AC95

860



24



F971-7 TGTÐ/163

163



15 AC70



AC50

1.214



5



3x100 kVAr



0.062



F471-7/1 NR MD - LÐ 471 E25.4

AC 50

Hop Thanh

167

2

180 kVA



971-7 TGTÐ/3

NR Gò Ð?u



971-7 TGTÐ /1

973 Ðao Tu

NR DT-T.Thiên

2 AC50

Thiên Viên TL

0.255 3 250 kVA

FCO



2.138



TU DUNG TG

50 kVA



12



1



Tu RMU

24kV Cu/XLPE/PVC/

DSTA/PVC/W3x150



MC 971



24kV Cu/3x150



CD971-1



MC972



6



CD972-1



Ðai Ðinh 2

250 kVA



1.577



24kV AL/XLPE/PVC/

DSTA/PVC/W 3x120



CD931-3



Danh Thang Tây

Tram cat Thiên 1000 kVA



24kV AL/XLPE/PV C/

D STA/PV C/W3x50mm2



Chùa phu nghi

160 kVA



9



TG

TAM ÐAO



TBA 68A

250 kVA



Quan Ngoai

560kVA



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 2.6: Bản vẽ lưới điện phân phối huyện Tam Đảo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×