Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 2.5: Sơ đồ lưới điện kín vận hành hở

Hình 2.5: Sơ đồ lưới điện kín vận hành hở

Tải bản đầy đủ - 0trang

sửa chữa đoạn 3

Tổng

III. Trường hợp 3:

1



Đoạn 2, 3, 4



1



1



0



1



300



500



Sự cố thoáng qua

3



tại đoạn 2

Cắt MC phân đoạn



1000



36000

0



2, 3 và đóng CD

2



Đoạn 2



mạch vòng cấp



96000



điện cho đoạn 3, 4

120

Tổng

IV. Trường hợp 3:

Đoạn 1, 2, 3,

1

4



để sửa chữa đoạn 2



1

1



0

1



0



1



800

800



1000



Sự cố thoáng qua

3



tại đoạn 1

Cắt máy cắt đầu



1800



96000

0



nguồn và MC phân

đoạn 2 và đóng

2



Đoạn 1



CD mạch vòng cấp



96000



điện cho đoạn 2, 3,

4 để sửa chữa

120



nhánh 1



Tổng

V. Trường hợp 5:

1



Đoạn 4



2



Nhánh d



Đoạn 3, 4



2



Nhánh c



3



tại nhánh d

Cắt CD nhánh d để



0



1



120



sửa chữa



1

1



0

1



Đoạn 2, 3, 4



800

800



1800



200

200

200



3



tại nhánh c

Cắt CD nhánh c để



0



1



120



sửa chữa



1

1



0

1



200



0



1



500

300

300



Luận văn thạc sĩ kỹ thuật điện



tại nhánh b

55



0



24000

0

36000



500



Sự cố thoáng qua

3



96000



24000



Sự cố thoáng qua



Tổng

VII. Trường hợp 7:

1



0

1



Sự cố thoáng qua



Tổng

VI. Trường hợp 6:

1



1

1



1000



36000

0



2



Cắt CD nhánh b để



Nhánh b



120



Tổng

VIII. Trường hợp 8:

Đoạn 1, 2, 3,

1

4

2



sửa chữa



1

1



0

1



500

500



60000

1000



60000



Sự cố thoáng qua



Nhánh a



3



tại nhánh a

Cắt CD nhánh a để



0



1



120



sửa chữa



1

1



0

1



Tổng



0



1800

800

800



96000

1800



96000



Với bảng thống kê trên ta tính tốn được kết quả như bảng 2.12 dưới đây.

Bảng 2.12: Kết quả tính tốn độ tin cậy lưới điện hình 2.5

Mất điện thống qua

Tổng



Tổng

Tên đơn

vị



số

Khách



Mất điện trên 5 phút



Tổng



số



số lần



khách



MAI



mất



hàng



FI



điện

(m)



hàng

(K)



Tổng



2



I. Trường hợp 1:

Sơ đồ

1800

hình 2.5

II. Trường hợp 2:

Sơ đồ

1800

hình 2.5

III. Trường hợp 3:

Sơ đồ

1800

hình 2.5

IV. Trường hợp 4:

Sơ đồ

1800

hình 2.5

V. Trường hợp 5:

Sơ đồ

1800

hình 2.5

VI. Trường hợp 6:

Sơ đồ

1800



Tổng số



số



thời gian



số lần khách



mất điện



SAID

I



mất



hàng



của



bị mất



điện



bị mất



khách



điện



(n)



điện



hàng



(Nj)



(∑Ti.Ki)



(Mj)

1



Tổng



3



4



5=4/2



6



7



8



1



200



0.1



1



200



24000



13.333



0.1



1



500



0.3



1



300



36000



20.000



0.2



1



1000



0.6



1



800



96000



53.333



0.4



1



1800



1.0



1



800



96000



53.333



0.4



1



200



0.1



1



200



24000



13.333



0.1



1



300



0.2



1



300



36000



20.000



0.2



Luận văn thạc sĩ kỹ thuật điện



56



9=8/2



SAIFI



10=7/2



hình 2.5

VII. Trường hợp 7:

Sơ đồ

1800

1

hình 2.5

VIII. Trường hợp 8:

Sơ đồ

1800

1

hình 2.5



1000



0.6



1



500



60000



33.333



0.3



1800



1.0



1



800



96000



53.333



0.4



2.8.Tính tốn và phân tích đánh giá độ tin cậy lưới điện phân phối huyện Tam

Đảo bằng phần mềm OMS

2.8.1. Thu thập số liệu

2.8.1.1. Phân tích về lưới điện huyện Tam Đảo

Lưới điện trung thế trên địa bàn huyện Tam Đảo bao gồm 03 cấp điện áp 35 kV, 22 và

10 kV. Lưới điện 10 kV cấp điện cho phần lớn các xã của huyện Tam Đảo và có 06 điểm

đặt tụ bù với tổng dung lượng bù là 2100 kVAr. Lưới điện 35 có các trạm trung gian Tam

Đảo, trung gian Yên Dương và một số trạm biến áp 35/0,4 kV các điện cho một số xã Hợp

Châu, Yên Dương, Minh Quang. Lưới điện 22 kV đến từ huyện Bình Xuyên cấp điện cho

một số phụ tải thuộc xã Minh Quang huyện Tam Đảo.

Toàn bộ huyện được cung cấp bằng 4 xuất tuyến chính là lộ 971, 972 trạm trung gian

Tam Đảo, lộ 971,973 trạm TG Yên Dương.

2.8.1.2. Các xuất tuyến 10 kV cấp điện cho huyện Tam Đảo

-Lộ 972 trạm TG Tam Đảo, Loại dây AC-50, 70; 95 chiều dài đường trục 14,126 km

tổng chiều dài 38.449 km cấp điện cho các xã Hợp Châu, Minh Quang và thị trấn Tam

Đảo với tổng số 49 TBA /13250 KVA cấp điện cho 2.540 khách hàng.

-Lộ 971 trạm TG Tam Đảo loại dây AC 50, 70, 95, 120 chiều dài đường trục 13,357

km, tổng chiều dài cấp điện cho 6/9 xã của huyện với tổng số trạm 43 trạm /12.070 kVA,

cấp điện cho 5.217 khách hàng.

- Lộ 971 Trạm trung gian Yên Dương, loại dây AC – 50, 70- 95 chiều dài đường trục

3,297 km , cấp điện chủ yếu cho xã Đạo Trù và xã Yên Dương huyện Tam Đảo với tổng

số 20 trạm biến áp vớ công suất 4560 kVA, cấp điện cho 996 khách hàng.

- Lộ 973 Trạm trung gian Yên Dương, loại dây AC – 50, 70- 95 chiều dài đường trục

4,09 km, cấp điện chủ yếu cho xã Bồ lý huyện Tam Đảo và xã Bắc Bình, Thái Hòa huyện

Lập Thạch với tổng số 09 trạm biến áp vớ công suất 1970 kVA, cấp điện cho 202 khách

hàng.

Luận văn thạc sĩ kỹ thuật điện



57



Hình 2.6: Bản vẽ lưới điện phân phối huyện Tam Đảo



Luận văn thạc sĩ kỹ thuật điện



58



s O ÐÔ MÔT SOI LU OI ÐIÊN HUYÊN TAM ÐAO



T2



C3-1 E43

377-1



MC 474



MC 476



F376-7 E4.3/17

NR Z95



1

16



9

Can Lâm

180 kVA



v? trí

tách lèo

70B

76



89



CDf 4



Minh Quang 4 J2

250 kVA



C D331-1

MC 331

Chan Nuôi Kim

Long 100 kVA

5



TG

TAM ÐAO



M.Quang 2 J2

Minh Quang 1 J2

4 CD

91

250 kVA

TT LÐ XH VP

8

250kVA

5B

11

23

12

24

560 kVA

1

TC

C/S cao tôc

vu khi

Nôi Bai Lao Cai

Z92

1

10

50

kVA

630kVA

CDf 126

CD1

5

4

1 CD 1

Tai Ðinh Cu KL

6

100 kVA

Luu

5 130

12

Quang

1 CDf1

Muu Duê 2

9

3

13

Kim Long 2

250 kVA

3

250 kVA

C Df3

2 CD 2

1 CD1

Hop Thanh

160 kVA



6



Mach vong



5



Chiêu Sang 2

100 kVA



16



17



AC95

1.400



10



4



CD1



T1

7500 kVA

35/10 kV



TUC91

C D 941-1

CC



C D971-1

MC 971

Tu Dung TG

51

50 kVA



9 72 -7 /1 TGTÐ



9 71 -7 /1 TGTÐ



21

24



Minh Quang 3

180 kVA

13



14



Hai Thêu

250 kVA



39



6B



CDf



NN Minh Quang

250 kVA

15



Xom Coc

250 kVA



CD 1



B?o Quân T3, T4

T5- 3x 560 kVA



3

CD 1



14



5



13



8



16

Bao Quân T1;T2

2x320 kVA



13



22



Mo da Minh Quang 1

250 kVA

Xom Thông

180 kVA



11



19



8

CD 2

Leo

9

côt 10



17

47 CD MV 47 11



M o da Minh Quang 2;3

2x560 kVA



5

Xom Con

180 kVA

5



C ham chi

250 kVA



CD4

CD3



4



MC Recloser 3

NR NN M.Quang



FCO

3x100

kVAr



48



3



NMHC 95

250 kVA



CD

3



CD 1



FCO 3

1 00 kVAr



52

Hop Châu 2

250 kVA



3



69



CD f1 1

59



BC Hop Châu

50 kVA



57



14



CD1



377-7

1

T1 T2 T3

Tram 203 - Z95



10



Go Ðâu

250 kVA 15



3x200 kVAr



14



Ðông Xuân

320 kVA



01



Hô Son 4

180 kVA4

Câu Tre

250 kVA



110



111



152



CDf MV



119



1



Hô Son 7

160 kVA



02

CD1

13



FCO



8



11

9



9



CD 1

1



Hô Son 3

180 kVA

35 kV

22 kV

10 kV



1



TBA 68A

250 kVA



Ðao Tru 7

250 kVA



32



Cty A-D T2

180 kVA

C ty A-D T1

400 kVA

3



43



9



Ðao Tru 2

180 kVA



Chiêu sang T4

180 kVA

Nguoi Co Công

180 kVA

Cuc tac chiên

Ðiên Tu

100 kVA



TTTT Tam Ðao 2

250 kVA



Chùa Vân Thôn 2

180 kVA 250 kVA

171



175



177



Chiêu sang T1

250 kVA



C hiêu sang

T5-180 kVA

183



Cty CP DL

TÐ 180 kVA



K/S Hiêu

100

KVA



K/S Huong Rung

100kVA



CD 1



1



CD 1



188

K/S Thê Gioi Xanh

250 kVA



4

5

TH Tam Ðao

2x 320 kVA



15



B om Ðôn g Vang

180 kVA



23

CDf1

CD



Bô Ly 3

16 180 kVA



2

CD



BôLy 4

250 kVA



6



4



1

2



CD 1

13



62



6



12



Ðao Tru 4

250 kVA



3x100 kVAr



Nha sang tac TÐ

100 kVA

Xu ly nuoc Tam

Ðao -180 kVA

2



Ðao Tru 8

250 kVA



3



Bô Ly 5

180 kVA



CDf



FCO



Ðao Tru 3

180 kVA



185



178



FCO

3x 100

kVAr



4

14



Chiêu sang T3

250 kVA



H1



2

8



44



4



2



Huu Binh 2

400 kVA



CDF23B RG



3



Ðao Tru 1

250 kVA

C hiêu sang T2

180 kVA



H2



10



37



1



Bac Binh 1

400 kVA



8



FCO



3x100 kVAr



52



Yên Duong 4

180 kVA



4

F973-7

TGYD/31



35



45



CD



6



20

31



Ðông Mo

250 kVA



91 97 151B

169C Df 72

80

76 Vuon Quôc Gia

153

CDf 1

C Df 71

FCO

100 kVA

CD13x 300

CD1

Thôn 1

Sân Golf -T4

kVAr

400 kVA

Sân Golf T1

250kVA

C TY C P ÐT

Sân Golf-T3

560kVA

21

Lac Hông

400kVA

320 kVA

Trai Gâu

Sân Golf -T2

320 kVA

560kVA

CD f 72



17

Khu K2-TG V Quang

180 kVA



2



Hô Son 6

180 kVA



Ðông Quang

250 kVA



Khu K1

TG - V.Quang

180 kVA



CDf

2 42



Ga Ông Ba 25

320 kVA



K/S Ha Long

180 kVA



69



12

4



32



CD 1



Ðao Tru 5

1 CD 14

250 kVA

22 19

CD 1 1



3x100 kVAr

2



C DF



11



Quan Ngoai

560kVA



1 CD1

4



19

20



39



Quan Ngoai 3

320 kVA



Hop Châu 3

250 kVA



Cty QLDV Ðô thi

180 kVA



Lâm Truong TÐ

100 kVA



10



12

13 C DF



Ðao Tru 3 J2

100 kVA



3x200 kVAr

1



MC 973

1A

1



TG VQuang

37

khu TTCH- 2

38 CDF

180 kVA



Khoan g San VP

1x400 kVA 10 /0,4

+ 2x750 kVA 10/6



C D ÐÐ



37



Yên Trung

180 kVA



6



Hô Son 1

250 kVA



Ðông Thanh

180 kVA



MC 973



1



CD 1



TG V.Quang

P khu 3- 180

kVA



Quan Ðinh

320 KVA



7



32



5



1



32B



Hô Son 2

250 kVA



Quan Ðinh 2

180 kVA

3



7

1



Minh Tuyên

320 kVA



8



Hoang Hoa 3 Hoang Hoa 1

400 kVA

400 kVA CDf



CD f 120



79 C Df 79

MC Recloser

75

71

78

70

CDf 1

FCO



6



Quan Ngoai 2

250 kVA

8



CD f 1



125



5



113



5



88



150



CD 1

138



17



Ngoc My



TG Yên Duong

CD331

MC 331

T15600 kVA 35/10 kV



MC 971

1A



8



Ðai Ðinh 1

560 kVA

Lang Chanh

320 kVA



162

CD



Ðông Thanh

250 KVA



17



MC 931



Yên Duong 5

250 kVA



CDF1

163



CD1



C Df 111

THPT 3 TÐ

97

100 kVA

91



2



69



T1 T2

Tram 201- Z95



CD 1



79



Bac Binh 5

160 kVA



MC 971



DTT Thien

1000 kVA



TC



Nhân Ly

250 kVA



T.T Y Tê

250 kVA



1



TT TT Tam Ðao

400 kVA

3



CDf 63



8



Ga Bô Me

400 kVA



CDf 1

NR H? P Ly



11

17



TG

YÊN DUONG



10



CD 377-7



Ðông Bua

320 kVA



61



Yên Duong 6

100 kVA



XN 92

3x100 kVAr 1500 kVA



3x100 kVAr



Lan Than

400 kVA



CD 1

19



CD377-7



CD



DT Nôi tru

100 kVA

Hô Son 5

160 kVA



C Df3

105-5

NR TGTÐ

Tam Duong

48



MC



66



52



CDRG 6B

Yên Duong 3

250 kVA



XN92

2x630 kVA

+100kVA



FCO



973 Ðao Tu

CD1

Ðai Ðinh 2

2

3 Thien Vien

250 kVA

1

TL 250 kVA

FCO

Tu RMU



Ðo Ðêm RG 1

(ÐTÐ-NSPC)



CD1



T.Tâm 3

320 kVA

UBND Huyên

250 kVA

TDC Tich C?c

180 kVA



T.Tâm 2

320 kVA



1

CD377-7



100



68



Chua phu nghi

160 kVA



Mach Kep Ði

KCN Tam Duong 2



Bao Thang

180 kVA

Hop Châu 1

250 kVA

3

T.Tâm 1

320 kVA



Ninh Ha

250 kVA

Minh Quang 2

320 kVA



Ðo Ðêm RG 2

(ÐTÐ-NSPC)



Nga Hoang

8

180 kVA

10

C hiêu Sang 3

100 kVA



30



68

69



MC 371

NR TGTÐ



CD377-7



CD2



8



CD 1



Bac Binh 4

180 kVA



T1

MC 973



MC 372



Ba Lang

250 kVA



Hop Ly 3



35



24



68



5



Trai Ga Giông

Bô Me KL 100

kVA



2

12



MC 371



52



Hop Thanh 1

2 180 kVA



12

Hop Châu 4

250 kVA



Lan Ðinh

560 kVA



CD 1

Muu Du? 1

400 kVA



CDMV

371/376



C D972-1

MC972



377-7



376-76



3



C Df

C DF376 52B RG

C DF

62

28

Mach Kep

59

55

52B

64

371-376 E4.3

F371

Xuân Hoa

53(56)-66(68)

MV 376 C371-7

CDF

40 -Ðai Lai

61

60

62

4 CD 371-7

1

7

CD376-7

Muu Duê

5

CD371-7

MC 376

4

400 kVA

7 CD371-7



65



CD931-3

MC 931

CD931-1



7



Ðông Ang

8 320 kVA



12



68

66



Recloser

côt sô 8



Sytorai

180 kVA



7



JaFa

250 kVA 12



C DF 4 MV

38

C DF 23



C DF 5 MV

C Df76



CD

NR JaFa



M ach kep 37 6-371 E4.3

Ði KCN T am Duong 2

7 (2 4)-5 2(69)



Trai Lon

100 kVA



MC 471



17



F376-7 E4.3/1

NR Z95

67



MC 371



MC 376



Ðông Mân

400 kVA



16



TB Cam Lâm

320 kVA



377-25

MC377

377-75

377-76



M ach kep

tu cô t 1-12



C 3-2 E43

MC 471



Phong Thu

Truong Ban

100 kVA 21 CD 2

250 kVA

6B 3

Yên Binh

180 KVA

2



E25.3



E4.3



M ach kep

tu cô t 1-12



E25.4



E25.3



Nha Nghi BCA

100 kVA



30

FCO

32

Bô Ly 1

250 kVA 3x100 kVAr



BôLy 2

250 kVA



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 2.5: Sơ đồ lưới điện kín vận hành hở

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×