Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Theo sức chịu tải của đất nền

Theo sức chịu tải của đất nền

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2014

ĐỀ TÀI : CAO ỐC VĂN PHỊNG HÀ ĐƠNG- HÀ NỘI



R c,u  q b .A b  u � f c,i .lc,i  f s,i .ls,i 

Trong đó :

qb: cường độ sức kháng của đất ở mũi cọc lớp đất rời nên qb = 300.Np

Np: chỉ số SPT trung bình trong khoảng 1d dưới và 4d trên mũi cọc.



f s,i



- Cường độ sức kháng trung bình trên đoạn cọc nằm trong lớp đất rời thứ i;



f s,i 



10 �

N s,i

3 ; với N s,i là chỉ số SPT trung bình trong lớp đất rời thứ i.



f c,i   p �

fL �

c u ,i



; với:



p



- Hệ số điều chỉnh cho cọc đóng, phụ thuộc vào tỷ lệ giữa sức kháng cắt

khơng thốt nước của đất dính cu và trị số trung bình của ứng suất pháp hiệu quả

thẳng đứng, xác định theo biểu đồ G.2a;



f L - Hệ số điều chỉnh theo độ mảnh h/d của cọc đóng, xác định theo biểu đồ

G.2b;



c u - Cường độ sức kháng cắt khơng thốt nước của đất dính, có thể xác định

theo cơng thức



ls,i



lc,i



c u,i  6, 25 �

N c,i



; với



N c,i



là chỉ số SPT của đất dính.



- Chiều dài đoạn cọc trong lớp đất rời thứ i.



- Chiều dài đoạn cọc trong lớp đất dính thứ i.



u - Chu vi tiết diện ngang cọc; u  4.0, 4  1,6m.

d - Đường kính tiết diện cọc tròn hoặc cạnh tiết diện cọc vng; d  0, 4m.



A b - Diện tích mũi cọc; A b  0, 4.0, 4  0,16(m 2 )

* Xác định



f c,i



của các lớp đất dính:



- Lớp 2: do đáy đài đặt ở cốt -4m so với mặt đất tự nhiên nên đoạn cọc nằm trong

lớp 2 là 2,7m ta có:

+ Ứng suất hiệu quả thẳng đứng:



'v2  � i .h i  17.1,5  7.1,9  9,37.3,3  69,72kPa.

+ Sức kháng cắt khơng thốt nước của lớp 2:



c u,2  6, 25 �

7  43,7kPa.

� cu ,2 / 'v 2  43,7 / 69,72  0,627 �

GVHD:TS PHẠM ĐỨC CƯỜNG.

PHẦN NỀN MĨNG



tra biểu đồ G.2a ta có:



 p 2  0,5.



SVTH:NGUYỄN VIẾT HỰU _ LỚP 2010X6

Trang 110



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2014

ĐỀ TÀI : CAO ỐC VĂN PHỊNG HÀ ĐƠNG- HÀ NỘI



+ Xét tỷ số: L tt / d  37,8 / 0,8  47,25 � tra biểu đồ G.2b ta có: f L  1



f c,2   p 2 .f L .c u ,2  0,5.1.69,72  34,86kPa.



+ Ta có:



- Lớp 3 : (có mực nước ngầm)

+ Ứng suất hiệu quả thẳng đứng:



'v 4  � i .h i  17.1,5  7.1,9  9,37.3,3  6,36.9,1  127,6kPa

+ Sức kháng cắt khơng thốt nước của lớp 3:



c u ,4  6, 25.4  25kPa. � cu ,2 / 'v 2  25 /127,6  0,195 �

ta có:



 p 2  1.

+ Ta có:



- Lớp 4:



tra biểu đồ G.2a



f c,2   p 2 .f L .c u ,2  1.1.25  25kPa.



(có mực nước ngầm)



+ Ứng suất hiệu quả thẳng đứng:



'v 4  � i .h i  17.1,5  7.1,9  3,3.9,37  6,36.9,1  6,37.9  161,97kPa

+ Sức kháng cắt khơng thốt nước của lớp 4:



cu ,4  6, 25 �

15  93,75kPa.

� c u ,4 / 'v 4  0,57 �



tra biểu đồ G.2a ta có:



 p5  0,8



f c,4   p 4 .f L .c u ,4  0,8.1.93,75  75kPa.



+ Ta có:

- Lớp 5:



(có mực nước ngầm)



+ Ứng suất hiệu quả thẳng đứng:



'v5  � i .h i  17.1,5  7.1,9  3,3.9,37  6,36.9,1  6,37.9  9, 4.6  218,37kPa

+ Sức kháng cắt khơng thốt nước của lớp 6:



c u,5  6, 25.15  93,75kPa.

� c u ,5 / 'v5  0, 429 �

+ Ta có:

- Lớp 6:



tra biểu đồ G.2a ta có:



 p5  0,95



f c,5   p5 .f L .c u,5  0,95.1.93,75  89kPa.



( lớp đất rời)



+ Ta có:



f s,6 



10 �

N s,3 10 �

36



 120kPa.

3

3



- Lớp 7: ( lớp đất rời)

GVHD:TS PHẠM ĐỨC CƯỜNG.

PHẦN NỀN MÓNG



SVTH:NGUYỄN VIẾT HỰU _ LỚP 2010X6

Trang 111



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



+ Ta có:



f s,8 



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2014

ĐỀ TÀI : CAO ỐC VĂN PHỊNG HÀ ĐƠNG- HÀ NỘI



10 �

N s,3 10 �

150



 500kPa.

3

3



Bảng tính tốn sức chịu tải của cọc theo cơng thức Nhật Bản khi không kể động đất

lớp đất



Tên lớp đất



2

3

4

5

6

7



Lớp sét pha xám nâu

Lớp bùn sét lẫn hữu cơ

Lớp sét pha xen cát pha, dẻo cứng

Lớp sét pha xen cát pha, dẻo mềm

Lớp cát vừa - thô.

Lớp cuội sỏi lẫn cát.

Tổng



Chiều

dày

li

(m)

2.7

9.1

9

6

7

2



fc,i.

fc,i



fs,i



(Kpa)

34.86

25

75

89



(Kpa)

120

500



li



fs,i.

li



94.122

227.5

675

534



1530.6



840

1000

1840



R c,u  150.150.0,502  2,512.(1530,6  1840)  19762kN

PSPT 



Rc ,u

2



 9881 kN



2.2. Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn có tác động của động đất.

Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn có tác động của động đất

'

PSPT





Rc ,u

2



-



Xác định theo cơng thức:



-



Khi kể đến động đất thì giá trị ma sát trong khoảng mặt đất đến độ sâu hu=0



-



Áp dụng công thức:

hu 



4

 bd



 bd - Hệ số biến dạng, được xác định theo công thức:



GVHD:TS PHẠM ĐỨC CƯỜNG.

PHẦN NỀN MÓNG



SVTH:NGUYỄN VIẾT HỰU _ LỚP 2010X6

Trang 112



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



 bd 



5



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2009-2014

ĐỀ TÀI : CAO ỐC VĂN PHỊNG HÀ ĐƠNG- HÀ NỘI



K .bc

Eb .I



Trong đó

Với : +K là hệ số tỉ lệ (T/m 4) tra bảng G1 TCXD 205-1998 phụ thuộc vào loại đất,

trạng thái đất và loại cọc. vì trong phạm vi cọc Lc có nhiều hơn 1 lớp đất nên ta xác

định cường độ của đất trên mặt bên cọc bằng cách dùng giá trị của hệ số tỉ lệ K tùy

thuộc vào đất nằm trong đoạn chiều sâu lk (m).

Lk = 2 .(d+1) = 2. (0,8+1) = 3,6m .

Ta thấy trọng phạm vị lk tính từ đáy đài xuống dưới có 2 lớp sét pha nên giá trị K lấy

k .h (2l -h )+k (l -h ) 2

K= 1 1 k 1 2 2 k 1

lk

trung bình theo biểu thức :

Với K1 , K2 được tra theo bảng G1 TCXD 205-1998 theo 2 lớp đất 2 và 3 : K1=

519,2 , K2=200 :



� K=



519, 2.2,7.(2.3,6-2,7)+200(3,6-2,7) 2

 499

3, 62



+bc : là chiều rộng quy ước của cọc , khi d�0,8m thì bc=d+1=0,8+1=1,8m

+ Eb :mơ đun đàn hồi của bê tơng cọc , dùng Bê tơng B25 có Eb=2.9x106 T/m2

+ I : momen quán tính tiết diện ngang của cọc :



α bd =

Vậy



5



K.bc

=

E b .I



5



I=



π.d 4 3,14x0,84

=

= 0,02

64

64

m4



499x1,8

= 0,434

2,9x106 x0,02

hu =



4

4

=

= 9,2m

α bd 0,434

tính từ đáy đài khơng tính



Vậy đoạn hu lấy ma sát bằng 0 là :

ma sát cho cọc , như vậy ta chỉ tính ma sát bên cọc từ độ sâu 6,5m so với lớp đất thứ

2.

L3= 9,1-6,5= 2,6 ( m).

Bảng tính tốn sức chịu tải của cọc theo công thức Nhật Bản khi kể động đất

lớp đất

3

4

5

6

7



Tên lớp đất

Lớp bùn sét lẫn hữu cơ

Lớp sét pha xen cát pha, dẻo cứng

Lớp sét pha xen cát pha, dẻo mềm

Lớp cát vừa - thô.

Lớp cuội sỏi lẫn cát.

Tổng



GVHD:TS PHẠM ĐỨC CƯỜNG.

PHẦN NỀN MÓNG



Chiều

dày

li

(m)

2.6

9

6

7

2



fc,i.

fc,i



fs,i



(Kpa)

25

75

89



(Kpa)

120

500



li



fs,i.

li



65

675

534



1274



840

1000

1840



SVTH:NGUYỄN VIẾT HỰU _ LỚP 2010X6

Trang 113



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG

'

 PSPT





-



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2014

ĐỀ TÀI : CAO ỐC VĂN PHỊNG HÀ ĐƠNG- HÀ NỘI



1

 150.150.0,502  2,512.(1274  1840)   9558kN

2

(kN)



Khi kể đến động đất:

Pc= min(Pv; P’SPT)=min(3885,82;9558)= P’SPT= 3885,82(kN).



VI. THIẾT KẾ MÓNG M1 :

Tải trọng tính tốn tổng cộng tác dụng tính đến mặt đài móng M2 là :

tt

M 0x



N 0tt



tt

M 0y



tt

Q 0x



tt

Q0y



66,9



62,5



kN



kN.m



kN.m



8209



268,49



236,9



kN



kN



-Nội lực tiêu chuẩn : bằng nội lực tính tốn chia cho hệ số an toàn n=1,2

tt

tt

tt

tt

M 0y

Q 0y

N 0tt

M 0x

Q 0x

tc

tc

tc

tc

N =

;M 0x =

;M 0y =

;Q 0x =

;Q 0y =

n

n

n

n

n

tc

0



N 0tc



kN

6840,8



tc

M 0x



kN.m

223,8



tc

M 0y



kN.m

197,4



tc

Q0x



kN

55,75



tc

Q0y



kN

52,1



1. Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trên mặt bằng:

Áp lực tính tốn giả định tác dụng lên đáy đài do phản lực đầu cọc gây ra là.

PCtt

3885,82

p tt =

=

= 674,6kN / m 2

2

2

(3.d)

(3.0,8)

Diện tích sơ bộ đáy đài là

N 0tt

8209

A d = tt

=

= 13,2m 2

p - n.γ bt .h tb 674,6 -1,2.22.2

htb: chiều cao đài móng.

n: hệ số vượt tải n = 1,2

bt: là trị trọng lượng riêng trung bình của bê tơng và đất trên đài,

tb =22(KN/m3).

- Trọng lượng tính tốn sơ bộ của đài và đất trên đài :

Nttsb = n.Asb. htb.bt = 1,213,2222 = 697(kN).

- Số lượng cọc sơ bộ:

GVHD:TS PHẠM ĐỨC CƯỜNG.

PHẦN NỀN MÓNG



SVTH:NGUYỄN VIẾT HỰU _ LỚP 2010X6

Trang 114



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2009-2014

ĐỀ TÀI : CAO ỐC VĂN PHỊNG HÀ ĐƠNG- HÀ NỘI



tt

N 0tt + N sb

8209 + 697

nc =

.m

=

1,2 = 2,75

PCtt

3885,82

(cọc)



Với m là hệ số kể đến ảnh hưởng của momen , chọn m=1,2

Ta chọn số cọc là n’c = 4 (cọc) bố trí cho móng.

- Khoảng cách giữa các tim cọc  2,5d = 200 (cm); Khoảng cách từ tim cọc đến

mép đài  0,7d = 56 (cm) .Mặt bằng bố trí cọc cho móng như hình vẽ sau:



Mặt bằng bố trí cọc

2. Kiểm tra điều kiện lực max truyền xuống cọc dãy biên:

2.1. Xác định tải trọng tại đáy đài :

- Từ mặt bằng bố trí cọc ta có diện tích đáy đài thực tế là:

Ftt = 3,23,2= 10,24(m2).

- Trọng lượng của đài sau khi bố trí cọc:

Nttđ = n.Ftt. hđ’.bt= 1,210,24225 = 614,4(kN).

-Trọng lượng đất lấp trên đài :

N dltt = n.(b.l dl )h dl .γ dl = 1,2.(3,2.3,2).2.17 -1,2.0,7.0,7.17.2 = 397,8kN



- Lực dọc tính tốn xác định đến cốt đế đài:

N tt =N 0tt +N dtt +N dltt =8209+614,4+397,8=9221,2kN



- Mơ men tính tốn xác định tương ứng với trọng tâm diện tích các cọc tại mặt

phẳng đế đài:

tt

tt

M ttx = M 0x

+ Qoy

.h d = 268,49 + 66,9.2 = 402,29kN.m



GVHD:TS PHẠM ĐỨC CƯỜNG.

PHẦN NỀN MÓNG



SVTH:NGUYỄN VIẾT HỰU _ LỚP 2010X6

Trang 115



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Theo sức chịu tải của đất nền

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×