Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đánh giá điều kiện địa chất công trình

Đánh giá điều kiện địa chất công trình

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2014

ĐỀ TÀI : CAO ỐC VĂN PHỊNG HÀ ĐƠNG- HÀ NỘI



-Độ sệt :



IL =



W-WP 30,9-26,7

=

=0,298

WL -WP 40,8-26,7

 Đất ở trạng thái nữa cứng.





s



 = n







27,3

10



 2,73



- Tỷ trọng:

-Trọng lượng riêng đẩy nổi:

( -1).γ n (2,73-1).10

γ dn2 

=

=9,37

1+e



1+0,845



kN/m3



2



Hệ số nén lúc a1-2 =0,036cm /kG , N30=7 .là lớp đất tốt có sức chịu tải khá lớn .

c. Lớp 3: Bùn sét lẫn hữu cơ, màu xám nâu, xám gu hồng dày 9,1m.

-Độ sệt:



IL =



W-WP 60,5-40,6

=

=1,09

WL -WP 58,8-40,6

 Đất ở trạng thái chảy.

γ



s



 = γn



26,6



=



10



=2,66



- Tỷ trọng:

-Trọng lượng riêng đẩy nổi:

(Δ-1).γ n (2,66-1).10

γdn3 =

=

=6,36

1+e

1+1,608

kN/m3

2



Với hệ số nén lún a1-2 =0,169cm /kG ,chỉ số SPT N30=4.Cho thấy đây là lớp đất

yếu độ biến dạng lớn, sức chịu tải bé. Vậy đây là lớp đất có tính chất xây dựng kém ta

khơng đặt móng cho cơng trình lên lớp đất này.

d. Lớp 4: Sét pha kèm cát pha xám nâu,xám vàng dày 9m.

-Độ sệt:



IL =



W-WP

24-20,1

=

=0,42

WL -WP 29,3-20,1

 Đất ở trạng thái dẻo mềm.

γ



s



27



= =2,7

γ

- Tỷ trọng:  = n 10

-Trọng lượng riêng đẩy nổi:

(Δ-1).γ n (2,7-1).10

γdn4 =

=

=6,37

1+e

1+0,667

kN/m3

2



Với hệ số nén lúc a1-2 =0,026cm /kG , chỉ số SPT N30=15.Cho thấy đây là lớp đất

có độ biến dạng, sức chịu tải yếu. Vậy ta khơng nên ddatj móng lên lớp đát này.

e. Lớp 5: Sét pha có xen kẹp cát pha, xám nâu, xám ghi, trạng tháu dẻo mềm dày 6m.

-Độ sệt:



IL =



W-WP 29,8-23,1

=

=0,712

WL -WP 32,5-23,1

 Đất ở trạng thái dẻo mềm.

γ



27,1

=

=2,71

γ

10

n

. - Tỷ trọng:  =

s



GVHD:TS PHẠM ĐỨC CƯỜNG.

PHẦN NỀN MÓNG



SVTH:NGUYỄN VIẾT HỰU _ LỚP 2010X6

Trang 99



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2014

ĐỀ TÀI : CAO ỐC VĂN PHỊNG HÀ ĐƠNG- HÀ NỘI



-Trọng lượng riêng đẩy nổi:

(Δ-1).γ n (2,71-1).10

γdn5 =

=

=9,4

1+e



1+0,819



kN/m3

chỉ số SPT N30=15 theo đánh giá địa chất lớp đất có chiều dày khá lớn, là lớp đất có độ

biến dạng, sức chịu tải trung bình .Vậy đây là lớp đất có tính chất xây dựng trung

bình , hạn chế đặt móng trên lớp đất này .

f. Lớp 6: cát thô vừa- thô, trạng thái chặt - chặt vừa dày 7 m.

γ

26,6

s

=

=2,66

γ

10

. - Tỷ trọng:  = n

-Trọng lượng riêng đẩy nổi:

(Δ-1).γ n (2,66-1).10

γdn6 =

=

=8,3

1+e

1+1

kN/m3

Chỉ số SPT N30=36. Cho thấy đây là lớp đất có độ biến dạng, sức chịu tải trung

bình .Vậy đây là lớp đất có tính chất xây dung trung bình.

Nếu là phương án móng cọc thì có thể đặt mũi cọc tỳ lên lớp đất này.

i. Lớp 7: Cuội sỏi,lẫn cát màu xám vàng:

Đây là lớp đất rất tốt, có chiều dày lớn. Do vậy phù hợp với giải pháp móng cọc

khoan nhồi, mũi cọc tựa vào lớp đất này là hợp lý nhất.

γ

26,5

s

=

=2,65

γ

10

n

- Tỷ trọng:  =

γ =9

Trọng lượng riêng đẩy nổi: dn9

kN/m3

Có modun đàn hồi E=a + C.(N30+6) = 40 + 10 .(80+6) =900kG/cm 2 =90MPa (tính

theo tiêu chuẩn 226-1999 với cuội sỏi là đất rời )

Trong đó : + a =40 lấy với đất có N30 >15

+ C =10-12 với cuội sỏi

+ N30 > 100 theo hồ sơ địa chất , ta chọn N30= 80 để tính tốn

trong phạm vi đồ án

cho thấy biến dạng của đất rất nhỏ.

chỉ số SPT N30>100 đây là lớp đất rất tốt , cuội , rất chặt , phương án móng cọc nếu ,

mũi cọc nên tựa vào lớp đất này .

2. Điều kiện địa chất thuỷ văn

Mực nước ngầm ở sâu -1,5m so với cos thiên nhiên, mực nước ngầm nằm khá

nơng nên khi thi cơng cần có biện pháp thốt nước hố móng.



GVHD:TS PHẠM ĐỨC CƯỜNG.

PHẦN NỀN MÓNG



SVTH:NGUYỄN VIẾT HỰU _ LỚP 2010X6

Trang 100



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2014

ĐỀ TÀI : CAO ỐC VĂN PHỊNG HÀ ĐƠNG- HÀ NỘI



TRỤC ĐỊA CHẤT

GVHD:TS PHẠM ĐỨC CƯỜNG.

PHẦN NỀN MÓNG



SVTH:NGUYỄN VIẾT HỰU _ LỚP 2010X6

Trang 101



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2014

ĐỀ TÀI : CAO ỐC VĂN PHỊNG HÀ ĐƠNG- HÀ NỘI



III. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG XUỐNG MĨNG

1. Lựa chọn giằng móng và định nghĩa tổ hợp nội lực

1.1.Chọn chọn tiết diện giằng và sơ bộ mặt bằng móng

Sử dụng hệ giằng móng bố trí theo hệ trục ngang, dọc của mặt bằng cơng

trình. Bố trí hệ giằng móng để giảm ảnh hưởng của việc lún khơng đều của móng

cơng trình; tạo ổn định ngang cho hệ móng cơng trình. Với bước cột 8,4m và

3,3 m nên ta chọn giằng móng có kích thước 300800mm và 300x500mm.

Giằng móng làm việc như dầm trên nền đàn hồi, giằng truyền một phần tải trọng

đứng xuống đất. Tuy nhiên để đơn giản tính tốn và thiên về an toàn ta xem tải trọng

giằng truyền nguyên vẹn lên móng theo diện truyền tải. Ngồi ra giằng còn truyền tải

trọng ngang giữa các móng, tuy nhiên theo sơ đồ tính khung ta coi cột và móng ngàm

cứng nên một cách gần đúng ta bỏ qua sự làm việc của giằng.

Ta có sơ đồ mặt bằng giằng móng sơ bộ:



g



g



f



f



e



e



d



d



c



c



b



b



a



a



1



2



3



4



5



6



mỈt b»ng vÞtrÝg i»ng mã ng

GVHD:TS PHẠM ĐỨC CƯỜNG.

PHẦN NỀN MĨNG



SVTH:NGUYỄN VIẾT HỰU _ LỚP 2010X6

Trang 102



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2014

ĐỀ TÀI : CAO ỐC VĂN PHỊNG HÀ ĐƠNG- HÀ NỘI



1.2. Tải trọng do cơng trình truyền xuống trong mơ hình tính tốn:

-Tổ hợp nội lực được định nghĩa như sau:

+Tổ hợp :

TH1 = TT + HT ; (ADD)

TH2 = TT + GIOX; (ADD)

TH3 = TT - GIOX; (ADD)

TH4 = TT + GIOY; (ADD)

TH5 = TT - GIOY; (ADD)

TH6 = TT+ 0,9.HT + 0,9.GIOX; (ADD)

TH7 = TT+ 0,9.HT - 0,9.GIOX; (ADD)

TH8 = TT+ 0,9.HT + 0,9.GIOY; (ADD)

TH = TT+ 0,9.HT - 0,9.GIOY; (ADD)

TH10 = TT + 0,24HT + ĐĐẤTX; (ADD)

TH11 = TT + 0,24HT + ĐĐẤTY; (ADD)

TH14 = TT + 0,24HT +ĐĐẤTX+0,3ĐĐẤTY; (ADD)

TH15 = TT + 0,24HT +ĐĐẤTY+0,3ĐĐẤTX; (ADD)

-Tải trọng do cơng trình truyền xuống móng do các loại tải trọng gây ra, ta có

bảng xuất nội lực từ etabs lên cột trục G-2và dưới vách trục G-3:

Dưới cột trục G-2: (đơn vị momen T.m , Lực là T)

Story

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE

BASE



Point

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30



Load

COMB1

COMB2

COMB3

COMB4

COMB5

COMB6

COMB7

COMB8

COMB9

COMB10 MAX

COMB10 MIN

COMB11 MAX

COMB11 MIN

COMB12 MAX

COMB12 MIN

COMB13 MAX

COMB13 MIN

COMB14 MAX

COMB14 MIN

COMB15 MAX

COMB15 MIN



GVHD:TS PHẠM ĐỨC CƯỜNG.

PHẦN NỀN MÓNG



FX

-0.03

1.36

7.44

2.12

4.14

1.22

6.69

1.91

3.72

0.89

-0.94

1.56

-1.62

0.89

-0.94

1.56

-1.62

1.52

-1.58

2.04

-2.1



FY

-0.64

7.16

7.11

1.21

8.7

6.29

6.25

0.93

7.68

1.4

-2.46

2.22

-3.28

1.31

-2.56

2.13

-3.38

2.44

-3.69

3.08

-4.33



FZ

749.35

613.7

691.7

672.09

609.24

735.58

805.78

788.13

731.56

621.61

606.31

625.3

602.62

743.47

728.16

747.15

724.47

748.1

723.53

750.97

720.66



MX

MY

1.031 0.267

29.478 4.519

29.56 26.17

35.87 7.705

6.927

14.2

26.775 4.205

26.849 23.691

32.528 7.072

6.479 12.918

7.589

3.17

-5.881 -2.914

10.948 5.497

-9.24 -5.241

7.748 3.295

-5.721 -2.789

11.108 5.622

-9.081 -5.116

11.862 5.422

-9.834 -4.917

14.475 7.233

-12.45 -6.727



MZ

0

0.883

0.883

0.809

0.451

0.795

0.795

0.728

0.406

0.32

-0.32

0.309

-0.309

0.32

-0.32

0.309

-0.309

0.459

-0.459

0.451

-0.451



SVTH:NGUYỄN VIẾT HỰU _ LỚP 2010X6

Trang 103



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đánh giá điều kiện địa chất công trình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×