Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
BẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA

BẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA

Tải bản đầy đủ - 0trang

BẢNG 1.15. GIẢI TRÌNH BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH LẦN 1

Mẫu số 01/KHBS



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



(Ban hành kèm theo Thơng tư

số 28/2011/TT-BTC ngày

28/02/2011 của Bộ Tài chính



Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH

(Bổ sung, điều chỉnh các thông tin đã khai tại

Tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT kỳ tính thuế: 12/2016)

Ngày lập tờ khai bổ sung: 19/02/2017

[1] Tên người nộp thuế:



Công ty TNHH XDTH HC



[2] Mã số thuế:



3



1



0



[3] Địa chỉ trụ sở:



Ngọa Cương



[4] Quận/Huyện:



Quảng Trạch



[06] Điện thoại:



0



3



8



4



5



9



5



[05] Tỉnh/Thành phố: Quảng Bình



[07] Fax:



[08] E-Mail:



A. Nội dung bổ sung, điều chỉnh thơng tin đã kê khai:

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STT



Chỉ tiêu điều chỉnh



Mã số

chỉ tiêu



Số đã kê khai



Số điều chỉnh



Chênh lệch



(1)



(2)



(3)



(4)



(5)



(6)



I. Chỉ tiêu điều chỉnh tăng số thuế phải nộp

1

HHDV bán ra chịu thuế suất 10%

33



3.272.208.877



5.095.549.331



1.823.340.454



II.Chỉ tiêu điều chỉnh giảm số thuế phải nộp

2

Tổng số thuế GTGT được khấu trừ

25



2.088.076.154



2.104.024.462



40



1.185.607.678



2.992.999.824



15.948.308

1.807.392.146



III.Tổng hợp điều chỉnh số thuế phải

nộp (tăng: +; giảm: -)



43



B. Tính số tiền phạt chậm nộp:

1. Số ngày chậm nộp:



29



2. Số tiền phạt chậm nộp (=số thuế điều chỉnh tăng x số ngày nộp chậm x 0,05%)



26.207.186



C. Nội dung giải thích và tài liệu đính kèm:

1. Tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT kỳ tính thuế đã bổ sung, điều chỉnh KHBS!

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ



NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ



BẢNG 1.16. GIẢI TRÌNH BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH LẦN 2

Mẫu số 01/KHBS



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



(Ban hành kèm theo Thông tư

số 28/2011/TT-BTC ngày

28/02/2011 của Bộ Tài chính



Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH

(Bổ sung, điều chỉnh các thông tin đã khai tại

Tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT kỳ tính thuế: 12/2016)

Ngày lập tờ khai bổ sung: 16/04/2017

[1] Tên người nộp thuế:

[2] Mã số thuế:



Công ty TNHH XDTH HC

3



1



0



[3] Địa chỉ trụ sở:



Ngọa Cương



[4] Quận/Huyện:



Quảng Trạch



[06] Điện thoại:



0



3



8



4



5



9



5



[05] Tỉnh/Thành phố: Quảng Bình



[07] Fax:



[08] E-Mail:



A. Nội dung bổ sung, điều chỉnh thông tin đã kê khai:

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STT



Chỉ tiêu điều chỉnh



Mã số

chỉ tiêu



Số đã kê khai



Số điều chỉnh



Chênh lệch



(1)



(2)



(3)



(4)



(5)



(6)



40



2.992.999.824



I. Chỉ tiêu điều chỉnh tăng số thuế phải nộp

II.Chỉ tiêu điều chỉnh giảm số thuế phải nộp

III.Tổng hợp điều chỉnh số thuế phải

nộp (tăng: +; giảm: -)



3.032.504.192



39.504.368



43



B. Tính số tiền phạt chậm nộp:

1. Số ngày chậm nộp:

2. Số tiền phạt chậm nộp (=số thuế điều chỉnh tăng x số ngày nộp chậm x 0,05%)

C. Nội dung giải thích và tài liệu đính kèm:

1. Tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT kỳ tính thuế đã bổ sung, điều chỉnh KHBS!

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ



NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ



BẢNG 1.17. TỜ KÊ CHI TIẾT THUẾ TNDN



TỜ KÊ CHI TIẾT THUẾ TNDN

STT

1

a

b

c

d

2



a

b

3

4



a

b

5

a

b



NỘI DUNG

Tổng lợi nhuận trước thuế

Tổng lợi nhuận trước thuế từ hoạt động SXKD 6TĐN 2016

Tổng lợi nhuận trước thuế từ hoạt động SXKD 6TCN 2016

Tổng lợi nhuận từ hoạt động khác 6TĐN 2016

Tổng lợi nhuận từ hoạt động khác 6TCN 2016

Các khoản CP không được trừ làm tăng lợi nhuận chịu thuế

Tiền vi phạm hành chính về thuế (TK 811)

Số khấu hao TSCĐ trích vượt quá quy định theo TT

130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 (xe ô tô 7 chỗ phần

chênh lệch trên 1,6 tỷ đồng)

Lãi chậm đóng BHXH, tiền thuê đất

Truy thu thuế TNMT 2010, 2011 phải nộp (đã trừ khi tính thuế

TNDN năm 2010, 2011)

Các khoản CP khơng được trừ 6TĐN

Các khoản CP không được trừ 6TĐN

Tổng lợi nhuận chịu thuế

Thuế TNDN 25% phải nộp

DT từ hoạt động tài chính không được giảm trừ thuế làm giảm

lợi nhuận chịu thuế giảm trừ

Tổng lợi nhuận tính thuế được giảm 30%

Số thuế được giảm theo TT 140

Số thuế TNDN phải nộp sau khi được giảm

Đã hạch toán 6TĐN

Số hạch toán 6TCN

Lợi nhuận sau thuế

Đã hạch toán 6TĐN

Số hạch toán 6TCN



SỐ TIỀN

3.509.893.240

897.739.429

2.639.291.296

150.000

-27.287.485

390.894.820

84.861.140

46.530.000

19.197.732

240.305.948

143.002.783

247.892.037

3.900.788.060

975.197.015

330.175.565

3.570.612.495

267.795.937

707.401.078

260.223.053

447.178.025

2.802.492.162

637.666.376

2.164.825.786



Mẫu số 03-1A/TNDN



Bảng 1.18. Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh



(Ban hành kèm theo Thông tư

số 28/2011/TT-BTC ngày

28/02/2011 của Bộ Tài chính



PHỤ LỤC

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ



(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN năm 2016)

Kỳ tính thuế: từ 01/01/2016 đến 31/12/2016



Tên người nộp thuế:



Công ty TNHH XDTH Hòa Cương

3



Mã số



1



0



0



3



8



4



5



9



5



thuế:



Đơn vị tính: Đồng Việt Nam



STT

(1)

1

2

a

b

c

d

3

4

a

b

c

5

6

7

8

9

10



Chỉ tiêu

(2)

Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Trong đó: - Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu

Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07])

Chiết khấu thương mại

Giảm giá hàng bán

Giá trị hàng bán bị trả lại

Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo

phương pháp trực tiếp phải nộp

Doanh thu hoạt động tài chính

Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

([09]=[10]+[11]+[12])

Giá vốn hàng bán

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Chi phí tài chính

Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, kinh doanh

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13])

Thu nhập khác

Chi phí khác

Lợi nhuận khác ([18] =[16]-[17])

14.Tổng lợi nhuận kế tốn trước thuế ([19]=[15]+[18])



Mã số

(3)



Số tiền

(4)



[01]

[02]

[03]

[04]

[05]

[06]



159.623.273.356

329.589.728

329.589.728



[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]

[13]

[14]

[15]

[16]

[17]

[18]

[19]



330.175.565

155.409.858.104

148.375.698.860

7.034.159.244

676.973.364

676.973.364

3.537.030.725

304.622.393

331.759.878

(27.137.485)

3.509.893.240



Tơi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

Ngày 30 tháng 03 năm 2017

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ



BẢNG 1.19. PHỤ LỤC THUẾ TNDN ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Mẫu số 03-3A/TNDN



PHỤ LỤC



(Ban hành kèm theo Thơng tư

số 28/2011/TT-BTC ngày

28/02/2011 của Bộ Tài chính



THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư và

cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm



(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN năm 2016)

Kỳ tính thuế: từ 01/01/2016 đến 31/12/2016



Tên người nộp thuế:

thuế:



Cơng ty TNHH XDTH Hòa Cương

3



1



0



0



3



8



4



Mã số

5



9



5



A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

[ ] Doanh nghiệp sản xuất mới thành lập từ dự án đầu tư.

[ ] Doanh nghiệp di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê

duyệt.

[ ] Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi đầu tư.

[ ] Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư.

[ ] Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi đầu tư theo quy định

tại Nghị định số 124/2008/NĐ-CP.

[ ] Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư vào địa bàn thuộc Danh mục địa bàn có điều kiện kinh

tế - xã hội khó khăn.

[ ] Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư vào địa bàn thuộc Danh mục địa bàn có điều kiện kinh

tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu cơng nghệ cao.

[ ] Doanh nghiệp thành lập mới trong lĩnh vực xã hội hóa hoặc có thu nhập từ hoạt động xã hội hóa

[ ] Hợp tác xã dịch vụ nơng nghiệp, Quỹ tín dụng nhân dân.

[ ] Ưu đãi theo giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư.

[ ] Ưu đãi khác.

2. Mức độ ưu đãi thuế:

2.1. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi:

2.2 Thời hạn áp dụng thuế suất ưu đãi

2.3 Thời gian miễn thuế



%

năm, kể từ năm



năm, kể từ năm



2.4 Thời gian giảm 50% số thuế phải nộp:

B. Xác định số thuế được ưu đãi:



năm, kể từ năm



Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

(1)



Chỉ tiêu



Mã số



Số tiền



(2)



(3)



(4)



3.1



Xác định số thuế TNDN chênh lệch do cơ sở kinh doanh

hưởng thuế suất ưu đãi

Tổng thu nhập tính thuế được hưởng thuế suất ưu đãi



[1]



3.2



Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi



[2]



3.3



Thuế TNDN tính theo thuế suất phổ thông (25%)



[3]



3.4



Thuế TNDN chênh lệch ([4]=[3]-[2])



[4]



4

4.1



Xác định số thuế được miễn giảm trong kỳ tính thuế

Tổng thu nhập tính thuế được miễn thuế hoạc giảm thuế



[5]



3.570.612.495



4.2



Thuế suất thuế TNDN ưu đãi được áp dụng (%)



[6]



25,00



4.3



Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp



[7]



892.653.124



4.4



Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)



[8]



30,00



3



4.5 Thuế TNDN được miễn, giảm

[9]

267.795.937

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.



NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ



Ngày 30 tháng 03 năm 2017

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ



BẢNG 1.20. PHỤ LỤC MIỄN, GIẢM THUẾ TNDN

Mẫu số 01/MGT-TNDN



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



(Ban hành kèm theo Thông tư

số 140/2012/TT-BTC ngày

21/08/2012 của Bộ Tài chính



Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



PHỤ LỤC

MIỄN, GIẢM THUẾ TNDN

[1] Kỳ tính thuế: 2016

[2] Tên người nộp thuế:

[3] Mã số thuế:



Cơng ty TNHH XDTH Hòa Cương

3



1



0



0



3



8



4



5



9



5



[04] Tên đại lý thuế (nếu có):......................................................................................................................



[5]



Mã số thuế:



[6] Số thuế TNDN phải nộp:



975.197.015



Bằng chữ: Chín trăm bảy mươi lăm triệu, một trăm chin mươi bảy nghìn, khơng trăm mười lăm đồng

[7] Số thuế TNDN được miễn, giảm:



267.795.937



Bằng chữ: Hai trăm sáu mươi bảy triệu, bảy trăm chin mươi lăm nghìn chin trăm ba mươi bảy đồng

[8] Trường hợp được miễn







giảm: Doanh nghiệp vừa

và nhó

Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động

Doanh nghiệp cung ứng suất ăn ca cho công nhân



(Doanh nghiệp chỉ được đánh dấu vào 1 trong 3 lý do nêu trên)

Tôi cam đoan nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

Ngày 30 tháng 03 năm 2017

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ



NGƯỜI NỘP THUẾ



PHỤ LỤC 2



Bảng 2.1. Tờ kê chi tiết tiền mặt tháng 12/2016

VĂN PHỊNG CƠNG TY

NGỌA CƯƠNG

TỜ KÊ CHI TIẾT CHI TIỀN MẶT THÁNG 12/2016



ST

T



Chứng từ



Ghi Nợ các TK



Diễn Ps Có TK

Ngà giải

1111

Số

y



1331



1



Chi

074 01/1

tiếp

8

6

khách



796.000



72.364















15



Chi

076 10/1

tiền

2

6

xăng











35



CP thí

078 17/1

1.105.00

nghiệ 12.155.000

2

6

0

m



































5.439.000













1412



3341



336



3383



344



3532



6211







642

723.636







































4.944.5

45



494.455





627















































11.050.0

00

























Tổng 1.700.156.3 12.170.5 12.100.0 218.716.3 1.272.735.0 10.518.1 10.000.0 24.500.0

68

34

00

00

54

00

00

00

cộng







11.050.0 4.944.5 123.421.8

00

45

35



BẢNG 2.2. C HỨNG TỪ GHI SỔ SỐ 342

CÔNG TY TNHH XDTH HÒA CƯƠNG



Mẫu số S02a – DN



Ngọa Cương



Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 342 – Chi tiền mặt tháng 12/2016



Trích yếu

A

Chi tiền mặt tháng 12/2016



Cộng



Số hiệu tài khoản

Nợ



B

C

1331

1111

1412

3341

336

3383

344

3532

6211

627

642



Số tiền

1

12.170.534

12.100.000

218.716.300

1.272.735.054

10.518.100

10.000.000

24.500.000

11.050.000

4.944.545

123.421.835

1.700.156.368



Ghi chú

2



BẢNG 2.3. SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ

CƠNG TY TNHH XDTH HỊA CƯƠNG

Ngọa Cương



SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ



STT



Diễn giải





200





CP thuế TNDN 6TĐN



201



Kết chuyển CP thuế TNDN

6TĐN





342







Định khoản

Nợ







8211

3334



Số tiền

Nợ







260.223.053

260.223.053



9111



260.223.053







Chi tiền mặt tháng 12/2016



8211







Doanh thu tháng 12/2016



1.700.156.368



1111

1331







404











12.170.534









131





6.178.406.012



33311







408



423



443



444







Giảm trừ DT tháng 12/2016



Kết chuyển thuế VAT 6TCN



CP thuế TNDN 6TCN



Kết chuyển CP thuế TNDN

6TCN







33311





33311



8211







131



133



3334





9111





260.223.053







22.766.090





6.074.987.647



447.178.025







561.673.273





250.427.000



6.074.987.647



447.178.025





447.178.025

8211









447.178.025





Bảng 2.4. Sổ Cái TK 133

CƠNG TY TNHH XDTH HỊA CƯƠNG

Ngọa Cương

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Tài khoản: 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

Năm 2016

Chứng từ

Ngày

Số



31/12/16



31/12/16



Diễn giải



Dư đầu kỳ



342 Chi tiền mặt tháng

12/2016



423



Hạch toán kết chuyển

thuế VAT 6TCN 2016

Tổng phát sinh

Dư cuối kỳ



TK

Nợ



TK













133



111











33311



133



Số tiền

Nợ



12.170.534













6.074.987.647



11.214.096.017



11.214.096.017



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×