Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
[1] Kỳ tính thuế: tháng 12 năm 2016

[1] Kỳ tính thuế: tháng 12 năm 2016

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tổng

20.880.963.155

2. Hàng hóa, dịch vụ khơng đủ điều kiện khấu trừ

1

Tổng

3. Hàng hóa, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế đủ điều kiện khấu trừ thuế

1



2.088.076.154



Tổng

4. Hàng hóa, dịch vụ dùng cho dự án đầu tư đủ điều kiện khấu trừ thuế

1

Tổng

5.Hàng hóa, dịch vụ không phải tổng hợp trên tờ khai 01/GTGT

1

Tổng

Tổng DT HHDV mua vào:

Tổng thuế GTGT của HHDV mua vào:



20.880.963.155

2.088.076.154



Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

Ngày 17 tháng 01 năm 2017



BẢNG 1.12. B ẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HHDV BÁN RA

Mẫu số: 01-1/GTGT



BẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA

Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu 01/GTGT ngày 17 tháng 01 năm 2017



)



(Ban hành kèm theo Thông tư

Số 28/2011/TT-BTC ngày

28/02/2011 của Bộ Tài chính)



[1] KỲ TÍNH THUẾ: THÁNG 12 NĂM 2016

[2] Tên người nộp thuế:

[3] Mã số thuế:



Công ty CPQLĐB&XDCT-TTH

3



1



0



0



3



8



4



5



9



5



ĐVT: Đồng Việt Nam



STT

(1)



Hóa đơn, chứng từ bán



Số hóa Ngày tháng

hiệu

đơn

năm

(2)

(3)

(4)



Tên người mua



MST



Mặt hàng



Doanh số bán

chưa thuế



Thuế GTGT



Ghi

chú



(5)



(6)



(7)



(8)



(9)



(10)























1.Hàng hóa, dịch vụ khơng chịu thuế GTGT

1

Tổng

2.Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%

1

Tổng

3. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%

1

Tổng

4. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%

















Công ty Thọ Hà xây

AA/11P 0000002 07/12/2016 dựng và cấp nước

Quảng Bình









Ban Đầu tư và xây

AA/11P 0000006 14/12/2016 dựng giao thơng

Quảng Bình











27



AA/12P 0000030 28/12/2016



3



5















Cơng ty TNHH

Ngun Anh











Lắp đặt HT cấp nước

3300101491 sạch hộ gia đình 2012,

HTMĐ HĐ số 62





Đầu tư xây dựng

đường đi lăng Khải

Định gói thầu số 3





Thảm CT NCMR

3200150858 đường trục chính dưới

chân đèo Phú Gia







Tổng

5.Hàng hóa, dịch vụ không phải tổng hợp trên tờ khai 01/GTGT

1

Tổng



Tổng DT HHDV bán ra:



6.332.727





633.273





1.029.350.000





102.935.000





509.960.000











50.996.000











32.722.088.795



3.272.208.877







32.722.088.795



Tổng DT HHDV bán ra chịu thuế GTGT:



32.722.088.795



Tổng thuế GTGT của HHDV bán ra:



3.272.208.877



Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

Ngày 17 tháng 01 năm 2017



BẢNG 1.13. B ẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HHDV MUA VÀO BỔ SUNG



BẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ MUA VÀO

Kê khai bổ sung tháng 12 năm 2016

ĐVT: Đồng Việt Nam

Hóa đơn, biên lai nộp thuế

STT

Tên người bán

MST

Mặt hàng

Số hóa Ngày tháng

Ký hiệu

đơn

năm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1.Hàng hóa, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế















Tổng

2. Hàng hóa, dịch vụ khơng đủ điều kiện khấu trừ

1



Giá trị HHDV

mua vào chưa

thuế



Thuế

suất



Thuế GTGT



Ghi

chú



(8)



(9)



(10)



(11)





159.483.066













15.948.308



Tổng

3. Hàng hóa, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế đủ điều kiện khấu trừ thuế

1

Tổng

4. Hàng hóa, dịch vụ dùng cho dự án đầu tư đủ điều kiện khấu trừ thuế

1

Tổng

5.Hàng hóa, dịch vụ khơng phải tổng hợp trên tờ khai 01/GTGT

1

Tổng

Ngày 19 tháng 02 năm 2017



BẢNG 1.14. B ẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HHDV BÁN RA BỔ SUNG



BẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA



Kê khai bổ sung tháng 12 năm 2016

ĐVT: Đồng Việt Nam



Hóa đơn, chứng từ bán

Tên người mua

Ký hiệu

Số

Ngày tháng năm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1.Hàng hóa, dịch vụ khơng chịu thuế GTGT

1

Tổng

2.Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%

1

ST

T



Tổng

3. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%

1

Tổng

4. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%











1



AA/12P



0000055



31/12/2016























II.Khai giảm bổ sung

1/Văn phòng cơng ty

Ban đầu tư và xây

dựng huyện Minh

Hóa





Tổng

5.Hàng hóa, dịch vụ khơng phải tổng hợp trên tờ khai 01/GTGT

1

Tổng



MST



Mặt hàng



Doanh số bán

chưa thuế



Thuế GTGT



Ghi

chú



(6)



(7)



(8)



(9)



(10)























Giảm trừ DT trường

học Minh Hóa gói 9









-417.640.910

-227.660.910



-41.764.090

-22.766.090



-50.105.455



-5.010.545











18.233.404.536



1.823.340.454



Ngày 19 tháng 02 năm 2017







BẢNG 1.15. GIẢI TRÌNH BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH LẦN 1

Mẫu số 01/KHBS



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



(Ban hành kèm theo Thơng tư

số 28/2011/TT-BTC ngày

28/02/2011 của Bộ Tài chính



Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH

(Bổ sung, điều chỉnh các thông tin đã khai tại

Tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT kỳ tính thuế: 12/2016)

Ngày lập tờ khai bổ sung: 19/02/2017

[1] Tên người nộp thuế:



Công ty TNHH XDTH HC



[2] Mã số thuế:



3



1



0



[3] Địa chỉ trụ sở:



Ngọa Cương



[4] Quận/Huyện:



Quảng Trạch



[06] Điện thoại:



0



3



8



4



5



9



5



[05] Tỉnh/Thành phố: Quảng Bình



[07] Fax:



[08] E-Mail:



A. Nội dung bổ sung, điều chỉnh thơng tin đã kê khai:

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STT



Chỉ tiêu điều chỉnh



Mã số

chỉ tiêu



Số đã kê khai



Số điều chỉnh



Chênh lệch



(1)



(2)



(3)



(4)



(5)



(6)



I. Chỉ tiêu điều chỉnh tăng số thuế phải nộp

1

HHDV bán ra chịu thuế suất 10%

33



3.272.208.877



5.095.549.331



1.823.340.454



II.Chỉ tiêu điều chỉnh giảm số thuế phải nộp

2

Tổng số thuế GTGT được khấu trừ

25



2.088.076.154



2.104.024.462



40



1.185.607.678



2.992.999.824



15.948.308

1.807.392.146



III.Tổng hợp điều chỉnh số thuế phải

nộp (tăng: +; giảm: -)



43



B. Tính số tiền phạt chậm nộp:

1. Số ngày chậm nộp:



29



2. Số tiền phạt chậm nộp (=số thuế điều chỉnh tăng x số ngày nộp chậm x 0,05%)



26.207.186



C. Nội dung giải thích và tài liệu đính kèm:

1. Tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT kỳ tính thuế đã bổ sung, điều chỉnh KHBS!

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ



NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

[1] Kỳ tính thuế: tháng 12 năm 2016

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×