Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a) Theo phương cạnh ngắn : M1 = 1,68 kN.m

a) Theo phương cạnh ngắn : M1 = 1,68 kN.m

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



µ=



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



As

0,141

.100% =

.100% = 0,162% > µ min = 0,05%

b.h 0

100.9,2



4.2.3.2 Cốt chịu Mô men âm

a) Theo phương cạnh ngắn

Giả sử a= 20 (mm) => h0 = h- a = 120 – 20 = 100 (mm)

M1 = 3,18 kN.m

Ta có : α m =



M1

3,18.106

=

= 0,02 < α R = 0, 427

γ b .R b .b.h 02 1.14,5.1000.1002



1

1

→ ζ = .(1 + 1 − 2α m ) = .(1 + 1 − 2.0,02) = 0,99

2

2



MI

3,18.106

=

= 136mm 2 = 1,36cm 2

→ As =

R s .ζ.h 0 225.0,99.100

Chọn φ6 a200

ASch = 1,41 cm2

µ=



AS

1, 41

.100% =

.100% = 0,14 % > µ min = 0,05%

b.h 0

100.100



b) Cốt chịu Mô men âm theo phương cạnh dài

Giả sử a= 20 (mm) => h0 = h- a = 120 – 20 = 100 (mm)

M1 = 3,18 kN.m

M1

3,18.106

=

= 0,02 < α R = 0, 427

Ta có : α m =

γ b .R b .b.h 02 1.14,5.1000.1002



1

1

→ ζ = .(1 + 1 − 2α m ) = .(1 + 1 − 2.0,02) = 0,99

2

2



MI

3,188.106

=

= 136mm 2 = 1,36cm 2

→ As =

R s .ζ.h 0 225.0,99.100

Chọn φ6 a200

ASch = 1,41 cm2

µ=



AS

1, 41

.100% =

.100% = 0,14 % > µ min = 0,05%

b.h 0

100.100



4.3. Tính tốn ơ sàn loại bản dầm ( Ơ1)

4.3.1. Sơ đồ tính

Tính tốn nội lực cho ô sàn 7:



Trang 70



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHĨA 2009-2014



Hình V. 3. Sơ đồ tính ơ sàn số 7

Ơ sàn 1 có kích thước (3,9x8,1)m, q tt = p tt + g tt = 2, 4 + 4, 44 = 6,84 kN / m 2

q.l12 6,84.3,92

⇒ M1 =

=

= 8,67kN.m

12

12

M2 =



q.l12 6,84.3,92

=

= 4,33kN.m

24

24



4.3.2. Tính tốn cốt thép cho ơ sàn

4.3.2.1 Tính tốn cốt thép chịu mơmen âm:

Giả sử a= 20 (mm) => h0 = h- a = 120 – 20 = 100 (mm)

M1 = 8,67 kN.m

Ta có : α m =



M1

8,67.106

=

= 0,06 < α R = 0, 427

γ b .R b .b.h 02 1.14,5.1000.1002



1

1

→ ζ = .(1 + 1 − 2α m ) = .(1 + 1 − 2.0,06) = 0,97

2

2

→ As =



MI

8,67.106

=

= 3,97mm 2 = 3,97cm 2

R s .ζ.h 0 225.0,97.100



(Bố trí cho 1m chiều dài bản)

Từ đẳng thức :



A stt

a

= tts

1000mm s



Trong đó: Astt: là diện tích cốt thép được xác định ở trên

as: diện tích 1 thanh thép

stt: khoảng cách cốt thép theo tính tốn.

Chọn φ8a120

ASch = 4,19 cm2 > AS = 3,97 cm2 => thỏa mãn

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

µ=



AS

4,19

.100% =

.100% = 0, 419% > µ min = 0,05%

b.h 0

100.100



Trang 71



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



4.3.2.2 Tính tốn cốt thép chịu mơmen dương:

Giả sử a= 20 (mm) => h0 = h- a = 120 – 20 = 100 (mm)

M1 = 4,36kN.m

Ta có : α m =



M1

4,36.106

=

= 0,03 < α R = 0, 427

γ b .R b .b.h 02 1.14,5.1000.1002



1

1

→ ζ = .(1 + 1 − 2α m ) = .(1 + 1 − 2.0,03) = 0,98

2

2



MI

4,36.106

=

= 197 mm 2 = 1,97cm 2

→ As =

R s .ζ.h 0 225.0,98.100

(Bố trí cho 1m chiều dài bản)

A stt

a

= tts

Từ đẳng thức :

1000mm s

Trong đó: Astt: là diện tích cốt thép được xác định ở trên

as: diện tích 1 thanh thép

stt: khoảng cách cốt thép theo tính tốn.

Chọn φ6a140

ASch = 2,02cm2 > AttS = 1,97 cm2 => thỏa mãn

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

µ=



AS

2,02

.100% =

.100% = 0, 2 % > µ min = 0,05%

b.h 0

100.100



Tính tốn chiều dài đoạn cốt thép mũ

p 2, 4

=

< 1 ⇒ chiều dài từ mép dầm đến đầu mút của cốt thép mũ lấy

g 4, 44

bằng ¼ nhịp theo phương cạnh ngắn ơ bản

Xét tỉ số



Cốt thép phân bố

Cốt thép phân bố đặt vng góc với cốt thép chịu momen dương. Diện tích cốt thép

này khơng ít hơn 20%As tại giữa nhịp. Chọn φ6a250.

.



Trang 72



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHĨA 2009-2014



Hình V. 4. Bố trí thép sàn



Trang 98



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



Trang 99



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



Trang 100



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHĨA 2009-2014



CHƯƠNG VI

TÍNH CẦU THANG BỘ

1. Cấu tạo kiến trúc cầu thang



kt



kt



Hình VI. 1. Mặt bằng kiến trúc thang bộ

2. Lựa chọn giải pháp kết cấu của cầu thang :

2.1. Cầu thang có cốn thang :

-Ưu điểm : Dùng để đỡ bản thang, lan can tay vịn. Làm giảm chiều dày của bản

thang, có lợi hơn về kết cấu chịu lực. Độ cứng lớn hơn nên giảm độ võng.

-Nhược điểm : Thi công phức tạp.

2.2. Cầu thang khơng có cốn thang :

-Ưu điểm : Dễ thi công, cấu tạo đơn giản .

-Nhược điểm: Độ cứng kém hơn nên độ võng lớn hơn, bề dày bản thang lớn.

Chọn giải pháp thiết kế cầu thang có cốn thang.

3. Sơ bộ chọn kích thước tiết diện các bộ phận thang và vật liệu

3.1. Vật liệu

Bê tông cấp độ bền B25 có Rb = 14,5 MPa, Rbt = 1,05 MPa, E = 30x103 Mpa

Cốt thép: d< 10, nhóm CI có Rs = 225 MPa, Rsw = 125 MPa, E= 21x104 Mpa

d≥ 10, nhóm CII có Rs = 280 MPa, Rsc = 280 MPa, E= 21x104 Mpa

B25, C-I → ξR = 0,593 , αR = 0,417

B25, C-II → ξR = 0,618 , αR = 0,427



Trang 101



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHĨA 2009-2014



3.2. Kích thước tiết diện

3.2.1. Bản thang

-Chiều dày bản xác định sơ bộ theo công thức: hb= l.



D

m



Trong đó: D = (0,8 ÷ 1,4) là hệ số phụ thuộc tải trọng, lấy D = 1.

l 2 3, 9

=

= 2, 6 > 2 → m = 30 ÷ 35 với bản loại dầm

l1 1, 5

( l: là chiều dài cạnh ngắn.)

 hb= l,5.



D

1 1 

=1,5.  ÷ ÷ = ( 0,05 ÷ 0,03)

m

35 





-Theo yêu cầu cấu tạo, chọn bản thang dày hb =8 cm.

3.2.2. Dầm chiếu nghỉ 1 và 2

-Chiều cao tiết diện:



1  1 1 



h =  ÷ ÷l =  ÷ ÷3, 45 = (0, 43 ÷ 17)cm . Chọn h= 30 (cm).

 8 20   8 20 

-Chiều rộng tiết diện:



h = ( 0,3 ÷ 0,5 ) h = ( 0,3 ÷ 0,5 ) 30 = (10 ÷ 15)cm . Chọn h=20 (cm).

3.2.3. Dầm chiếu tới

- Chiều cao tiết diện:



1 1  1 1 

h =  ÷ ÷l =  ÷ ÷2,34 = (29, 25 ÷ 11,7)cm . Chọn h= 30 (cm).

 8 20   8 20 

- Chiều rộng tiết diện:



h = ( 0,3 ÷ 0,5 ) h = ( 0,3 ÷ 0,5 ) 30 = (10 ÷ 15)cm . Chọn h=20 (cm).

3.2.4. Dầm cốn thang

Chọn tiết diện bxh= 10x30 (cm).

4. Tính tốn các bộ phận của thang

4.1. Tính bản thang

4.1.1. Sơ đồ tính

Bản thang một đầu gối lên tường, một đầu gối lên cốn thang còn 2 phương kia gối

lên dầm chiếu nghỉ và chiếu tới

4.1.2. Tải trọng

4.1.2.1 Tĩnh tải

Bảng VI. 1. Tải trọng tác dụng lên bản thang



Trang 102



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a) Theo phương cạnh ngắn : M1 = 1,68 kN.m

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×