Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính toán cốt thép cho khung trục G.

Tính toán cốt thép cho khung trục G.

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



Bảng IV. 3. Điều kiện tính tốn theo phương x, y

Mơ hình



Theo phương x

M y1



Điều kiện



Cx



>



M x1 M y1

>

Cy

Cx



M X1

Cy



h = Cx, b = Cy



Kí hiệu



Theo phương y



h = Cy, b = Cx



M 1 = M y1 , M 2 = M x1



M 1 = M x1 , M 2 = M y1



eng = engx + 0, 2engy



eng = engy + 0, 2engx



Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ là a, tính ho = h - a; Z = h - 2a chuẩn bị các số liệu R n,

Ra, Ra’, α 0 như đối với trường hợp nén lệch tâm phẳng.

Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ là a, tính ho = h - a; Z = h - 2a chuẩn bị các số liệu R b,

Rs, Rsc, ξ R như đối với trường hợp nén lệch tâm phẳng.

Tiến hành tính tốn theo trường hợp đặt cốt thép đối xứng.

Chiều cao vùng bêtông chịu nén:



x1 =



N

Rb × b



Hệ số chuyển đổi mo:

+ Khi x1 < h0 thì m0 = 1 −



0,6 × x1

h0



+ Khi x1 > h0 thì m0 = 0,4

Tính mơ men tương đương (đổi nén lệch tâm xiên ra nén lệch tâm phẳng):



M = M 1 + m0 M 2

eo =



h

b



M

; e = eo + 0,5h − a

N



Diện tích cốt thép được tính theo công thức sau



As' =



N .e − Rb .b.x(ho − 0,5.x)

Rsc .Z a



Trong đó:

e’ là khoảng cách từ điểm đặt lực dọc đến trọng tâm cốt thép nén

e’ = e - h 0 + a ’

Hệ số k quy định lấy k = 0,4



Trang 42



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



+ x1 < ξ R h0 . lấy x=x1

+ Nếu x1 > ξ R h0. Trường hợp lệch tâm bé, tính lại x1 theo cơng thức:

thì x = (ξ R +



1 − ξR

eo

)

h

;

ε

=

o

o

1 + 50ε o2

ho



Diện tích tồn bộ cốt thép được tính theo cơng thức:



Ast = K s . As'

Đề nghị lấy K s = (2,5 ÷ 3)

Sau khi tính được cốt thép kiểm tra lại hàm lượng cốt thép:



µ (%) =



F

.100%

bh



2.2. Cặp nội lực tính tốn cột

-Nội lực để tính tốn nén lệch tâm xiên theo tiêu chí sau:

+) Có N lớn nhất và Mx; My tương ứng;

+) Có Mx lớn nhất và N; My tương ứng;

+) Có My lớn nhất và N; Mx tương ứng;

+) Có Mx và My đều lớn, N tương ứng.

-Giá trị nội lực của các tổ hợp lấy từ Etabs.

+) M33= Mx

+) M22 = My

+) P= N



Trang 43



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



Bảng IV. 4. Nội lự đem tính thép cột C7 .

Tầng



T1



T2



T3



T4



Cột



Tổ hợp



C7

C7

C7

C7

C7

C7

C7

C7

C7

C7

C7

C7

C7

C7

C7

C7



COMB15 MIN

COMB4

COMB7

COMB4

COMB15 MIN

COMB4

COMB15 MIN

COMB7

COMB15 MIN

COMB4

COMB15 MIN

COMB7

COMB15 MIN

COMB4

COMB7

COMB7



Nội lực

P

kN

-2269.8

-1814.5

-2167.1

-1814.5

-1719.1

-1381.2

-1719.1

-1673.8

-1167.5

-952.58

-1167.5

-1136.5

-606.65

-522.52

-545.79

-545.79



M2

kN.m

-98.937

9.229

148.928

9.229

-88.404

-166.02

-301.56

-273.54

-99.81

-132.4

-269.84

-243.1

-126.85

-189.59

487.503

487.503



M3

kN.m

-119.35

249.45

45.886

249.45

-301.56

278.354

-88.404

213.476

-269.84

317.494

-99.81

247.071

-349.86

390.37

249.477

249.477



Thép

Cx

cm



Cy

cm



L

m



60



60



5



60



60



4.2



60



60



4.2



60



60



5.4



Bảng IV. 5. Nội lự đem tính thép cột C30.

Tầng



T1



T2



T3



T4



T5



Cột



C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30



Tổ hợp



COMB15 MIN

COMB4

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB4

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB4

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB4

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB4

Trang 44



-2314.8

P

kN

-7364.5

-6072.3

-5265.8

-5265.8

-6409.9

-5297.7

-4487

-4487

-5487.5

-4551.2

-3733

-3733

-4580

-3819.7

-2987.8

-2987.8

-3574.6

-2920.2



149.982

M2

kN.m

-122.07

136.425

251.85

251.85

-60.204

97.889

229.948

229.948

-63.967

78.881

247.147

247.147

-84.727

100.619

290.482

290.482

-71.509

87.579



Kích

-174.91 thước

M3

cx

kN.m

cm

-70.927

351.762

70

289.081

289.081

-56.267

327.694

70

258.783

258.783

-102.13

388.431

40

314.446

314.446

-100.03

407.179

70

332.764

332.764

-101.53

323.004

60



cy

cm



L

m



70



5



70



4.2



40



4.2



70



5.4



60



4.2



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



T6



T7



T8



T9



T10



T11



T12



T13



T14



T KT

MAI



T MAI



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30

C30



COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB4

COMB15 MIN

COMB8

COMB15 MIN

COMB4

COMB7

COMB8

COMB15 MIN

COMB4

COMB7

COMB7

COMB15 MIN

COMB8

COMB7

COMB7

COMB15 MIN

COMB8

COMB7

COMB7

COMB15 MIN

COMB8

COMB7

COMB7

COMB15 MIN

COMB8

COMB7

COMB7

COMB15 MIN

COMB8

COMB7

COMB7

COMB15 MIN

COMB8

COMB7

COMB7

COMB15 MIN



-2085.4

-2085.4

-3303.6

-2695.5

-3303.6

-3208.1

-3023.7

-2464.7

-2886

-2934.5

-2739.2

-2231.6

-2615.3

-2648.9

-2450.2

-2376.6

-2339.6

-2373.3

-2157.5

-2092.6

-2059.4

-2093.1

-1861.6

-1806

-1775.2

-1808.8

-1562.7

-1516.6

-1486.6

-1520.3

-1263.9

-1228

-1186.4

-1232

-953.2

-928.04

-886.3

-931.84

-641.79



229.011

229.011

30.398

-46.702

-190.56

-88.334

13.531

-29.346

191.607

-72.625

20.361

-41.129

199.914

-143.36

23.259

-94.629

205.715

-151.49

27.264

-104.24

209.305

-159.83

30.356

-112.47

209.288

-167.21

35.89

-125.15

221.151

-179.71

30.175

-112.72

226.19

-160.25

44.359

-134.71

223.584

-181.77

29.503



271.552

271.552

-190.56

276.545

30.398

274.497

-183.73

285.038

44.205

282.969

-194.01

278.83

46.183

258.654

-199.34

272.584

46.176

256

-204.56

264.99

43.832

251.201

-208.03

255.995

41.601

244.617

-215.12

249.9

32.501

240.065

-195.63

225.394

36.358

218.545

-210.29

223.468

14.372

218.126

-201



C30

C30

C30

C30

C30

C30



COMB8

COMB7

COMB7

COMB14 MIN

COMB15 MIN

COMB7



-627.22

-584.12

-629.66

-328.82

-297.83

-290.3



-125.8

239.781

-180.06

110.888

200.244

288.4



223.349

83.915

215.469

-236.98

-182.13

-76.77



Trang 45



60



60



4.2



60



60



4.2



60



60



4.2



60



60



4.2



60



60



4.2



60



60

4.2



60



60

4.2



60



60

5.4



60



60

5.4



60



60

5.4



60



60



3.9



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



C30



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



COMB7



-290.3



288.4



-76.77



B ảng IV. 6. Nội lực đem tính thép cột C31 .

Tầng



T1



T2



T3



T4



T5



T6



T7



T8



T9



T10



Cột



C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31



Tổ hợp



COMB15 MIN

COMB4

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB4

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB4

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB4

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB8

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB4

COMB15 MIN

COMB8

COMB15 MIN

COMB8

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB8

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB8

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB8



Nội lực

P

kN

-8840.7

-7093.2

-6536.6

-6536.6

-7892.7

-6317.9

-5760.6

-5760.6

-6977.1

-5569.2

-5010.6

-5010.6

-6072.5

-4827.6

-4265.9

-4265.9

-5152.5

-4914.4

-3464.2

-3464.2

-3303.6

-2695.5

-3303.6

-3208.1

-4299.2

-4111

-2926.9

-2926.9

-3875.8

-3712.7

-2661.9

-2661.9

-3454.8

-3316.4

-2397.5

-2397.5

-3036.2

-2921.8



Trang 46



M2

kN.m

-81.975

131.027

246.23

246.23

-29.931

88.454

219.634

219.634

-23.009

107.769

274.301

274.301

-48.525

111.513

295.679

295.679

-32.496

94.101

286.975

286.975

30.398

-46.702

-190.56

-88.334

91.276

102.349

333.11

333.11

100.715

97.652

337.173

337.173

103.355

88.499

332.68

332.68

107.569

78.599



M3

kN.m

-81.009

283.133

215.79

215.79

-81.342

288.626

211.979

211.979

-88.948

347.142

262.699

262.699

-103.71

350.631

264.108

264.108

-109.91

282.263

214.431

214.431

-190.56

276.545

30.398

274.497

-122.82

319.902

259.644

259.644

-129.79

319.56

261.133

261.133

-136.56

314.269

257.299

257.299

-141.6

308.149



Kích

thước

cx

cm



cy

cm



L

m



70



70



5



70



70



4.2



70



70



4.2



70



70



5.4



60



60



4.2



60



60



4.2



60



60



4.2



60



60



4.2



60



60



4.2



60



60



4.2



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



T11



T12



T13



T14



T KT

MAI



T MAI



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31



COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB8

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB8

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB8

COMB3

COMB2

COMB15 MIN

COMB8

COMB3

COMB2

COMB1



-2132.5

-2132.5

-2619.8

-2528.4

-1866.1

-1866.1

-2205.6

-2136.1

-1597.9

-1597.9

-1791.8

-1743

-1351.9

-1325.2

-1366.7

-1337

-1046.5

-1035.1

-946.75



324.923

324.923

110.303

67.807

313.572

313.572

117.112

56.552

304.389

304.389

103.761

45.512

271.094

259.82

122.818

34.638

265.774

253.577

148.327



252.536

252.536

-145.35

300.083

245.896

245.896

-150.39

297.332

242.543

242.543

-135.61

265.711

7.857

218.531

-141.92

271.87

-14.361

221.103

-85.709



C31

C31

C31

C31

C31

C31

C31



COMB8

COMB3

COMB2

COMB7

COMB15 MIN

COMB3

COMB7



-930.73

-738.99

-742.84

-536.82

-500.69

-431.73

-506.13



22.835

280.684

246.184

235.439

6.843

210.31

205.367



263.355

60.385

213.992

-24.401

-268.27

-144.41

-198.02



60



60

4.2



60



60

4.2



60



60

5.4



60



60

5.4



60



60

5.4



60



60



3.9



Bảng IV. 7. Nội lực đem tính thép cột C32



Tầng



T1



T2



T3



Cột



C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32



Tổ hợp



COMB7

COMB4

COMB2

COMB2

COMB7

COMB4

COMB6

COMB6

COMB7

COMB4

COMB6

COMB6



Trang 47



Nội lực

P

kN

-7750.9

-6317.9

-5909

-5909

-7059.4

-5762.6

-6578.4

-6578.4

-6379.7

-5218.6

-5918.6

-5918.6



M2

kN.m

117.429

189.591

299.577

299.577

110.074

280.318

416.584

416.584

132.476

262.242

416.328

416.328



M3

kN.m

105.324

201.08

128.568

128.568

248.159

200.794

103.73

103.73

206.491

233.633

123.847

123.847



Kích

thước

cx

cm



cy

cm



m

5



70



70



4.2

70



70



4.2

70



70



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



T4



T5



T6



T7



T8



T9



T10



T11



T12



T13



T14



T KT



C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



COMB7

COMB4

COMB6

COMB6

COMB7

COMB4

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB4

COMB15 MIN

COMB8

COMB7

COMB8

COMB2

COMB2

COMB7

COMB8

COMB2

COMB2

COMB7

COMB8

COMB2

COMB2

COMB7

COMB8

COMB2

COMB2

COMB7

COMB8

COMB2

COMB2

COMB7

COMB8

COMB2

COMB2

COMB7

COMB8

COMB2

COMB2

COMB7

COMB8

COMB2

COMB2

COMB7

COMB8

Trang 48



-5702

-4677.3

-5265.5

-5265.5

-5011.3

-4098.6

-3759.5

-3759.5

-3303.6

-2695.5

-3303.6

-3208.1

-4210.8

-4128.3

-3173.7

-3173.7

-3811.6

-3738.4

-2882.5

-2882.5

-3413.6

-3349.5

-2591.9

-2591.9

-3016.8

-2961.5

-2301.4

-2301.4

-2620.8

-2573.8

-2010.3

-2010.3

-2225

-2186.2

-1718

-1718

-1829.4

-1798.5

-1423.8

-1423.8

-1421.5

-1398.1

-1114.6

-1114.6

-1011.1

-995.48



129.862

281.002

443.086

443.086

139.891

248.804

391.307

391.307

30.398

-46.702

-190.56

-88.334

215.08

195.864

366.362

366.362

218.741

192.265

368.562

368.562

215.587

188.924

368.126

368.126

211.179

183.725

363.734

363.734

204.706

176.991

355.816

355.816

201.161

172.081

351.294

351.294

174.082

149.646

305.422

305.422

173.369

148.635

305.081

305.081

168.654

131.5



213.584

231.324

119.193

119.193

168.507

215.357

128.452

128.452

-190.56

276.545

30.398

274.497

101.799

282.396

191.31

191.31

96.477

282.121

192.696

192.696

92.455

274.251

187.805

187.805

87.832

265.008

181.627

181.627

81.715

253.734

173.717

173.717

76.071

246.767

167.853

167.853

66.776

210.428

143.786

143.786

64.238

207.04

138.881

138.881

42.189

204.283



5.4

70



70



4.2

60



60



60



60



4.2



4.2

60



60



4.2

60



60



4.2

60



60



60



60



60



60



4.2



60



60



4.2



60



60



5.4



60



60



5.4



60



60



5.4



4.2



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



MAI



T MAI



T TUM



C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32

C32



COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB7

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB7

COMB2

COMB6



-802.85

-802.85

-605.45

-602.72

-559.13

-559.13

-157.73

-145.41

-76.84

-107.81



298.282

298.282

66.829

141.647

221.068

221.068

71.736

32.059

108.227

97.797



136.122

136.122

74.544

108.688

89.724

89.724

-0.632

145.201

104.498

130.995



3.9

60



60



60



60



4.5



Bảng IV. 8. Nội lực đem tính thép cột C49 .

Tầng



T1



T2



T3



T4



T5



T6



T7



Cột



C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49



Tổ hợp



COMB1

COMB4

COMB2

COMB2

COMB1

COMB9

COMB15 MIN

COMB15 MIN

COMB1

COMB9

COMB15 MIN

COMB15 MIN

COMB1

COMB9

COMB7

COMB7

COMB1

COMB9

COMB7

COMB15 MIN

COMB15 MIN

COMB4

COMB15 MIN

COMB8

COMB1

COMB9

COMB7

COMB15 MIN



Nội lực

P

kN

-7372.4

-6022.7

-5746.7

-5746.7

-6777.6

-6463.2

-6680.6

-6680.6

-6258.5

-5965.3

-6170.9

-6170.9

-5744.2

-5413.6

-5582

-5582

-5229.6

-4952.1

-5106.1

-5158.6

-3303.6

-2695.5

-3303.6

-3208.1

-4335.3

-4103.9

-4228

-4277.7



Trang 49



M2

kN.m

-43.434

69.666

177.132

177.132

-140.26

-169.69

-260.35

-260.35

-117.77

-92.778

-200.44

-200.44

-132.59

177.919

252.834

252.834

-119.7

147.037

212.477

-199.44

30.398

-46.702

-190.56

-88.334

-134.17

153.873

230.4

-207.76



M3

kN.m

-77.339

136.321

59.981

59.981

-224.86

-178.69

-170.08

-170.08

-158.73

-161.59

-152.43

-152.43

-169.97

222.979

145.626

145.626

-152.21

174.541

110.691

-154.6

-190.56

276.545

30.398

274.497

-159.42

195.107

126.829

-171.49



Kích

thước

cx

cm



cy

cm



m

5



70



70



4.2

70



70



4.2

70



70



5.4

70



70



4.2

60



60



4.2

60



60



4.2

60



60



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



T8



T9



T10



T11



T12



T13



T14



T KT

MAI



T MAI



T TUM



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49



COMB1

COMB9

COMB7

COMB15 MIN

COMB1

COMB9

COMB7

COMB15 MIN

COMB1

COMB9

COMB7

COMB15 MIN

COMB1

COMB9

COMB7

COMB15 MIN

COMB1

COMB9

COMB7

COMB15 MIN

COMB1

COMB9

COMB7

COMB7

COMB1

COMB9

COMB7

COMB15 MIN

COMB1



-3915.2

-3706.5

-3815.5

-3863.6

-3510.3

-3323.9

-3418

-3464.4

-3119.2

-2954.6

-3034.1

-3078.5

-2740.2

-2596.9

-2662.5

-2704.6

-2372.9

-2250.4

-2302.7

-2342.1

-2015.3

-1901.6

-1939.3

-1939.3

-1656.6

-1563.2

-1585.4

-1635.4

-1309.8



-140.52

154.029

233.181

-206.57

-146.74

152.77

233.235

-204.73

-152.31

150.861

231.147

-202.72

-156.45

146.471

225.419

-200.01

-164.42

151.484

233.105

-201.44

-150.32

152.314

232.245

232.245

-164.86

148.606

223.664

-188.34

-166.35



-159.32

199.183

131.443

-177.21

-159.48

200.473

134.405

-182.21

-159.75

200.331

136.499

-186.41

-159.35

195.82

135.45

-189.12

-162.95

207.282

145.408

-196.33

-145.44

208.619

149.428

149.428

-155.96

200.987

145.853

-192.24

-156.64



C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49

C49



COMB9

COMB7

COMB7

COMB1

COMB6

COMB15 MIN

COMB15 MIN

COMB1

COMB2

COMB7

COMB7



-1235.1

-1243

-1243

-968.44

-959.72

-958.78

-958.78

-572.52

-469.45

-515.16

-515.16



156.557

254.133

254.133

-159.19

-104.64

-147.19

-147.19

-39.809

207.938

256.991

256.991



236.371

172.847

172.847

-127.33

-173.54

-166.03

-166.03

-222.35

96.742

50.298

50.298



4.2

60



4.2

60



60



60



60



60



60



4.2



60



60



4.2



60



60



5.4



60



60



5.4



60



60



5.4



4.2



3.9

60



60



60



60



Bảng IV. 9. Nội lực đem tính thép cột C22 .

Tầng



Cột



Tổ hợp

Trang 50



Nội lực



60



Kích



4.5



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



T1



T2



T3



T4



T5



T6



T7



T8



T9



T10



T11



C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



COMB15 MIN

COMB9

COMB2

COMB2

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

Trang 51



P

kN

-6077.7

-5151.9

-4883.3

-4883.3

-5610.8

-4722.8

-5269.2

-5269.2

-5209.9

-4367.8

-4885.8

-4885.8

-4821.8

-3987.3

-4516.8

-4516.8

-4433.7

-3707.9

-4153.6

-4153.6

-4063.3

-3406.5

-3812

-3812

-3700.6

-3114.3

-3478.6

-3478.6

-3345.3

-2829.2

-3152.1

-3152.1

-2996.7

-2549.3

-2831.3

-2831.3

-2654.4

-2273

-2514.9

-2514.9

-2317.7

-1999

-2202



M2

kN.m

-39.789

98.485

185.509

185.509

-112.91

229.564

297.815

297.815

-108.99

171.377

252.003

252.003

-113.92

-63.793

240.89

240.89

-152.27

196.054

307.226

307.226

-151.94

188.138

290.388

290.388

-163.54

191.613

296.081

296.081

-171.03

192.234

295.203

295.203

-177.85

191.924

292.218

292.218

-183.82

190.978

287.503

287.503

-188.1

188.65

280.728



M3

kN.m

26.558

-62.139

-0.048

-0.048

172.644

-134.18

-39.807

-39.807

103.773

-135.01

-19.702

-19.702

94.242

141.705

-22.143

-22.143

99.788

-183.49

-33.433

-33.433

99.614

-180.53

-35.973

-35.973

101.908

-191.85

-45.295

-45.295

104.335

-198.65

-55.013

-55.013

107.054

-204.61

-65.531

-65.531

109.994

-209.55

-76.258

-76.258

111.968

-212.56

-86.075



thước

cx

cm



cy

cm



L

m

5



70



70



4.2

70



70



4.2

70



70



5.4

70



70



4.2

60



60



4.2

60



60



4.2

60



60



4.2

60



60



4.2

60



60



4.2

60



60



60



60



4.2



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



T12



T13



T14



T KT

MAI



T MAI



T TUM



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22



COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB6

COMB15 MIN

COMB9

COMB6

COMB9

COMB15 MIN



-2202

-1986.1

-1726.1

-1891.5

-1891.5

-1658.9

-1454.5

-1583.7

-1583.7

-1324.1

-1171.1

-1266.2

-1171.1

-994.35



280.728

-197.04

190.211

277.952

277.952

-179.46

170.482

247.929

247.929

-195.91

180.388

251.934

180.388

-196.53



-86.075

118.085

-220.24

-97.465

-97.465

104.878

-199.16

-95.566

-95.566

120.321

-215.43

-113.66

-215.43

112.519



C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22

C22



COMB9

COMB6

COMB9

COMB15 MIN

COMB14 MIN

COMB7

COMB7

COMB15 MIN

COMB7

COMB15 MIN

COMB9



-886.66

-948.87

-886.66

-657.01

-649.67

-566.05

-566.05

-322.31

-236.49

-285.68

-245.72



174.465

253.55

174.465

-188.55

177.65

208.301

208.301

-223.47

-228.33

-255

-238.76



-216.38

-110.74

-216.38

173.479

-207.5

-180.05

-180.05

177.976

299.765

245.589

293.249



60



60



4.2



60



60



5.4



60



60



5.4



60



60



5.4



3.9

60



60



60



60



4.5



2.3. Tính tốn cột phần tử C7 tầng T1.

2.3.1. Tính tốn cốt thép dọc

Từ kết quả nội lực trong ETABS ta chọn ra được cặp nội lực nguy hiểm nhất như

bản sau:Bảng IV. 10. Các cặp nội lực tính tốn cột phần tử C7- T1.

Tầng



T1



Cột



Tổ hợp



C7

C7

C7

C7



COMB15 MIN

COMB4

COMB7

COMB4



Nội lực

P

M2

M3

kN

kN.m kN.m

2269.8 98.94 119

1814.5 9.229 249

2167.1 148.9 45.9

1814.5 9.229 249



Kết quả tính tốn trên excel cho thấy cặp nội lực nguy hiểm nhất là cặp nội lự có

Mx max, q trình tính tốn theo cặp nội lực này được thể hiện như sau :

Trang 52



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính toán cốt thép cho khung trục G.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×