Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính toán cốt thép cho dầm khung trục Y3.

Tính toán cốt thép cho dầm khung trục Y3.

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



Bảng IV. 1. Giá trị nội lực tính tốn dầm B68-Story3



Dầm



Mặt cắt

(m)



Tổ hợp



Q

(kN)



M

(kN.m)



B24



0.2

8.05

4.2



BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX



-222.5

196.8

0.5



-185.46

-517.9

378.5



1.2. Tính tốn cốt thép dọc phần tử dầm B24-Story1

1.2.1. Tiết diện chịu Momen âm

-Số liệu:

+) Momen âm, cánh trong vùng kéo, tính tốn theo tiết diện chữ nhật b=300 ;

h=800 ; M= -517.9 (kNm)

+) Giả thiết ao= 70 (mm) ; h 0 = h − a = 800 − 60 = 740( mm)

+) Bê tơng B25 có Rb= 14,5 (MPa)

+) Cốt thép CII có Rs= 280 (MPa)

ξR= 0,595

αR= 0,418

-Tính toán:

αm =



M

517,9.106

=

= 0, 223 < α R = 0, 418

R b × b× h 02 14,5 × 300 × 7502



ζ = 0.5 × (1 + 1 − 2 × α m ) = 0.5 × (1 + 1 − 2 × 0, 223) = 0,872

As =

μ=



M

517,9 × 106

=

= 2905(mm) 2 = 2905(cm 2 )

ζ× R s × h 0 0,872 × 280 × 730



As

2905

=

× 100 = 1,34% > μ min

b× h 0 300 × 730



-Bố trí cốt thép:

+) Chọn 5Φ28, As= 30,79 (cm2) đặt thành 2 hàng.

+) Lớp bảo vệ c=30 (mm).

+) Tính tốn a0 = (30.18, 47 + (30 + 30 +



28

).13,32) / 30.79 = 50( mm) nhỏ hơn giá

2



trị đã giả thiết là 70(mm)

+) Khoảng hở theo phương ngang giữa các cốt thép:

t=



300 − 2.28 − 25 − 2.30

= 79,5(mm) > 30(mm)

2



Vậy bố trí đạt yêu cầu.



Trang 30



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



1.2.2. Tiết diện chịu momen dương

-Số liệu:

+) Tiết diện chịu momen dương, cánh trong vùng nén, tính theo tiết diện chữ T

+) M = 378,5 (kNm).

+) hf=120 (mm) bằng bề rộng của bản.

+) Vì hf=120 > 0,1h=0,1.800=80 (mm) nên :

 l 8400

 6 = 6 = 1400( mm)

sf ≤ 

 Bo = 8400 = 4100( mm)

 2

2

+) Chọn sf= 1400 (mm) => bf= b+2.sf= 300 + 2.1400=3100(mm)

+) Giả thiết ao= 50 (mm) ; h 0 = h − a = 800 − 50 = 750( mm)

Bê tơng B25 có Rb= 14,5 (MPa)

Cốt thép CII có Rs= 280 (MPa)

ξR= 0,595

αR= 0,418

-Tính tốn:

6

+) M f = Rb .b f .h f .(ho − 0,5h f ) = 14,5.3100.120.(750 − 0,5.120) = 3721.10 ( Nmm)



+) M=378,5 < M f = 3721(kNm) => Trục trung hòa đi qua cánh. Tính toán theo tiết

diện chữ nhật thay b=bf

M

378,5.106

αm =

=

= 0.015 < α R = 0, 418

R b × b f × h 02 14,5 × 3100 × 750 2

ζ = 0.5 × (1 + 1 − 2 × α m ) = 0.5 × (1 + 1 − 2 × 0,015) = 0,99

As =

μ=



M

378,5 × 106

=

= 1816( mm) 2 =18,16(cm 2 )

ζ× R s × h 0 0,99 × 280 × 750



As

875

=

× 100 = 0,65% > μ min

b× h 0 300 × 450



1.3. Bố trí cốt thép dọc cho khung trục G



Trang 31



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



Bảng IV. 2. Bố trí thép dầm khung trục G

TABLE: Element Forces - Frames - ETAB

Story

Frame

Load case

Station

Tang

Beam

Text

m

T1

B24

BAO MIN

0.3

T1

B24

BAO MIN

8.05

T1

B25

BAO MIN

0.35

T1

B25

BAO MIN

8.05

T1

B26

BAO MIN

0.35

T1

B26

BAO MIN

8.05

T1

B31

BAO MIN

0.35

T1

B31

BAO MIN

8.1

T1

B93

BAO MIN

0.35

T1

B93

BAO MIN

2.95

T1

B24

BAO MAX

4.2

T1

B25

BAO MAX

4.2

T1

B26

BAO MAX

4.2

T1

B31

BAO MAX

4.2

T1

B93

BAO MAX

1.65

T2

B24

BAO MIN

0.3

T2

B24

BAO MIN

8.05

T2

B25

BAO MIN

0.35

T2

B25

BAO MIN

8.05

T2

B26

BAO MIN

0.35

T2

B26

BAO MIN

8.05

T2

B31

BAO MIN

0.35

T2

B31

BAO MIN

8.1

T2

B93

BAO MIN

0.35

T2

B93

BAO MIN

2.95

T2

B24

BAO MAX

4.2

T2

B25

BAO MAX

4.2

T2

B26

BAO MAX

4.2



Trang 32



V2

Ton

-28.27

15.3

-27.45

14.05

-28.62

14.28

-25.74

12.33

-5.88

-3.42

-0.87

9.59

9.67

5.92

4.76

-30.68

12.92

-28.98

12.37

-29.69

12.93

-23.32

7.85

-7.21

-4.89

-0.53

-0.99

-0.56



Nội lực tính tốn

M3

M

Ton-m

Ton.m

-43.559 43.559

-47.611 47.611

-48.289 48.289

-44.481 44.481

-49.897 49.897

-44.428 44.428

-41.9

41.9

-34.972 34.972

-7.154

7.154

-7.578

7.578

32.957 32.957

28.336 28.336

31.156 31.156

27.69

27.69

-0.449

0.449

-53.105 53.105

-48.063 48.063

-53.602 53.602

-47.2

47.2

-54.191 54.191

-51.402 51.402

-42.235 42.235

-36.056 36.056

-8.564

8.564

-8.694

8.694

32.284 32.284

28.502 28.502

30.555 30.555



Q

Ton

28.27

15.3

27.45

14.05

28.62

14.28

25.74

12.33

5.88

3.42

0.87

9.59

9.67

5.92

4.76

30.68

12.92

28.98

12.37

29.69

12.93

23.32

7.85

7.21

4.89

0.53

0.99

0.56



Tiết diện c.k

h

b

cm

cm

80

30

80

30

80

30

80

30

80

30

80

30

80

30

80

30

50

22

50

22

80

30

80

30

80

30

80

30

50

22

80

30

80

30

80

30

80

30

80

30

80

30

80

30

80

30

50

22

50

22

80

30

80

30

80

30



a=a'

cm

6

6

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

6

4

6

6

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6



ho

cm

74

74

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

74

46

74

74

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74



Tính tốn cốt thép dọc

As

n1 d1 n2 d2

cm2 cái mm cái mm

24.30 3

28

2

25

26.88 3

28

2

25

27.58 3

28

2

25

24.96 3

28

2

25

28.50 3

28

2

25

24.93 3

28

2

25

23.11 3

28

2

25

18.86 3

28

2

25

5.97

2

28

6.36

2

28

17.58 3

28

14.86 3

28

16.52 3

28

14.53 3

28

0.35

2

14

30.88 3

28

3

25

27.13 3

28

3

25

31.17 3

28

3

25

26.64 3

28

3

25

31.70 3

28

3

25

29.53 3

28

3

25

23.30 3

28

3

25

19.44 3

28

0

0

7.31

2

28

7.42

2

28

17.22 3

28

14.95 3

28

16.21 3

28



Asch

cm2

28.28

28.28

28.28

28.28

28.28

28.28

28.28

28.28

12.31

12.31

18.46

18.46

18.46

18.46

3.08

33.18

33.18

33.18

33.18

33.18

33.18

33.18

18.46

12.31

12.31

18.46

18.46

18.46



µ%

1.27

1.27

1.27

1.27

1.27

1.27

1.27

1.27

1.22

1.22

0.83

0.83

0.83

0.83

0.30

1.49

1.49

1.49

1.49

1.49

1.49

1.49

0.83

1.22

1.22

0.83

0.83

0.83



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG

T2

T2

T3

T3

T3

T3

T3

T3

T3

T3

T3

T3

T3

T3

T3

T3

T3

T4

T4

T4

T4

T4

T4

T4

T4

T4

T4

T4

T4

T4

T4

T4

T5

T5

T5



B31

B93

B24

B24

B25

B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B24

B25

B26

B31

B93

B24

B24

B25

B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B24

B25

B26

B31

B93

B25

B25

B26



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN



Trang 33



4.2

1.65

0.3

8.05

0.35

8.05

0.35

8.05

0.35

8.1

0.35

2.95

4.2

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3

8.05

0.35

8.05

0.35

8.05

0.35

8.1

0.35

2.95

4.2

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3

8.1

0.3



0.77

5.85

-32.87

10.77

-30.16

11.21

-30.96

11.53

-24.35

6.58

-8.22

-5.95

-0.07

11.16

12.39

6.22

7.02

-32.84

19.93

-32.29

12.55

-33.18

12.56

-25.04

5.43

-9.4

-7.09

-0.94

11.53

0.11

6.9

7.23

-19.43

-0.74

-18.7



21.631

0.083

-61.95

-49.079

-57.453

-49.276

-58.557

-55.498

-45.59

-36.454

-10.007

-10.47

31.799

28.841

30.884

22.289

-0.04

-47.797

-56.476

-64.524

-51.393

-63.474

-57.997

-47.488

-39.515

-11.954

-11.286

43.026

29.867

33.207

22.58

-0.462

-48.853

-37.418

-45.138



21.631

0.083

61.95

49.079

57.453

49.276

58.557

55.498

45.59

36.454

10.007

10.47

31.799

28.841

30.884

22.289

0.04

47.797

56.476

64.524

51.393

63.474

57.997

47.488

39.515

11.954

11.286

43.026

29.867

33.207

22.58

0.462

48.853

37.418

45.138



0.77

5.85

32.87

10.77

30.16

11.21

30.96

11.53

24.35

6.58

8.22

5.95

0.07

11.16

12.39

6.22

7.02

32.84

19.93

32.29

12.55

33.18

12.56

25.04

5.43

9.4

7.09

0.94

11.53

0.11

6.9

7.23

19.43

0.74

18.7



80

50

80

80

80

80

80

80

80

80

50

50

80

80

80

80

50

80

80

80

80

80

80

80

80

50

50

80

80

80

80

50

80

80

80



30

22

30

30

30

30

30

30

30

30

22

22

30

30

30

30

22

30

30

30

30

30

30

30

30

22

22

30

30

30

30

22

30

30

30



6

4

6

6

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

6

4

6

6

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

6

4

6

6

6



74

46

74

74

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

74

46

74

74

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

74

46

74

74

74



11.11

0.06

37.85

28.03

34.02

28.14

34.89

32.47

25.58

19.66

8.68

9.19

16.96

15.13

16.38

11.51

0.03

26.98

33.44

39.67

29.53

39.02

34.56

26.81

21.67

10.61

9.96

24.01

15.84

17.81

11.66

0.36

27.90

20.41

25.33



3

2

3

3

3

3

3

3

3

3

2

2

3

3

3

2

2

3

3

3

3

3

3

3

2

2

2

3

3

3

3

2

3

3

3



28

14

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

14

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

14

28

28

28



3

3

3

3

3

3

3

0



28

25

25

25

25

25

25

0



2

3

3

3

3

3

2

2



25

28

28

28

28

28

25

25



2

2

2



25

25

25



18.46

3.08

36.93

33.18

33.18

33.18

33.18

33.18

33.18

18.46

12.31

12.31

18.46

18.46

18.46

12.31

3.08

28.28

36.93

36.93

36.93

36.93

36.93

28.28

22.12

12.31

12.31

18.46

18.46

18.46

18.46

3.08

28.28

28.28

28.28



0.83

0.30

1.66

1.49

1.49

1.49

1.49

1.49

1.49

0.83

1.22

1.22

0.83

0.83

0.83

0.55

0.30

1.27

1.66

1.66

1.66

1.66

1.66

1.27

1.00

1.22

1.22

0.83

0.83

0.83

0.83

0.30

1.27

1.27

1.27



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG

T5

T5

T5

T5

T5

T5

T5

T5

T5

T6

T6

T6

T6

T6

T6

T6

T6

T6

T6

T6

T6

T7

T7

T7

T7

T7

T7

T7

T7

T7

T7

T7

T7

T8

T8



B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31

B93

B25

B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31

B93

B25

B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31

B93

B25

B25



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN



Trang 34



8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3

8.1



-0.54

-25.27

4.76

-9.22

-6.83

9.56

5.42

7.68

8.42

-20.21

-1.47

-19.44

-1.36

-25.36

4.47

-10.04

-7.63

9.31

6.05

7.99

8.44

-20.77

-1.96

-19.87

-1.78

-25.27

4.37

-10.39

-7.99

9.25

6.43

8.17

8.42

-21.16

-2.27



-46.001

-49.317

-43.599

-11.563

-12.873

17.034

15.525

23.03

0.087

-52.104

-37.242

-47.626

-48.045

-49.856

-44.724

-12.643

-13.036

16.396

15.869

23.004

0.051

-54.305

-36.861

-49.299

-49.686

-49.704

-45.344

-13.02

-13.008

16.642

15.952

23.023

0.098

-55.854

-36.008



46.001

49.317

43.599

11.563

12.873

17.034

15.525

23.03

0.087

52.104

37.242

47.626

48.045

49.856

44.724

12.643

13.036

16.396

15.869

23.004

0.051

54.305

36.861

49.299

49.686

49.704

45.344

13.02

13.008

16.642

15.952

23.023

0.098

55.854

36.008



0.54

25.27

4.76

9.22

6.83

9.56

5.42

7.68

8.42

20.21

1.47

19.44

1.36

25.36

4.47

10.04

7.63

9.31

6.05

7.99

8.44

20.77

1.96

19.87

1.78

25.27

4.37

10.39

7.99

9.25

6.43

8.17

8.42

21.16

2.27



80

80

80

50

50

80

80

80

50

80

80

80

80

80

80

50

50

80

80

80

50

80

80

80

80

80

80

50

50

80

80

80

50

80

80



30

30

30

22

22

30

30

30

22

30

30

30

30

30

30

22

22

30

30

30

22

30

30

30

30

30

30

22

22

30

30

30

22

30

30



6

6

6

4

4

6

6

6

4

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

4

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

4

6

6



74

74

74

46

46

74

74

74

46

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

46

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

46

74

74



25.82

28.17

24.33

10.26

11.62

8.61

7.80

11.89

0.07

30.30

20.31

26.88

27.12

28.48

25.10

11.41

11.77

8.29

7.98

11.87

0.04

31.77

20.10

28.16

28.38

28.39

25.45

11.75

11.74

8.41

8.02

11.88

0.08

33.08

19.42



3

3

3

2

2

2

2

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

2

3

3



28

28

28

28

28

28

28

28

14

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

14

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

14

28

28



2

2

2



25

25

25



2

2

2

2

2

2



28

25

25

25

25

25



2

2

2

2

2

2



28

25

25

25

25

25



3

2



28

25



28.28

28.28

28.28

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31

3.08

30.77

28.28

28.28

28.28

28.28

28.28

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31

3.08

30.77

28.28

28.28

28.28

28.28

28.28

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31

3.08

36.93

28.28



1.27

1.27

1.27

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55

0.30

1.39

1.27

1.27

1.27

1.27

1.27

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55

0.30

1.39

1.27

1.27

1.27

1.27

1.27

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55

0.30

1.66

1.27



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG

T8

T8

T8

T8

T8

T8

T8

T8

T8

T8

T9

T9

T9

T9

T9

T9

T9

T9

T9

T9

T9

T9

T10

T10

T10

T10

T10

T10

T10

T10

T10

T10

T10

T10

T11



B26

B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31

B93

B25

B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31

B93

B25

B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31

B93

B25



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN



Trang 35



0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3



-20.15

-2.05

-25.06

4.43

-10.61

-8.21

9.04

12.2

8.23

8.26

-21.4

-2.41

-20.29

-2.15

-24.73

4.63

-10.68

-8.27

8.75

6.72

8.19

7.98

-21.51

-2.42

-20.32

-2.11

-24.33

4.92

-10.66

-8.22

8.41

6.66

8.08

7.62

-21.59



-50.351

-50.563

-49.12

-45.382

-13.234

-12.792

16.666

15.586

23.013

0.124

-56.782

-34.809

-50.82

-50.859

-48.151

-44.978

-13.244

-12.414

16.698

16.125

22.986

0.15

-57.188

-33.369

-50.821

-50.651

-46.893

-44.217

-13.167

-11.913

16.71

16.186

22.969

0.166

-57.479



50.351

50.563

49.12

45.382

13.234

12.792

16.666

15.586

23.013

0.124

56.782

34.809

50.82

50.859

48.151

44.978

13.244

12.414

16.698

16.125

22.986

0.15

57.188

33.369

50.821

50.651

46.893

44.217

13.167

11.913

16.71

16.186

22.969

0.166

57.479



20.15

2.05

25.06

4.43

10.61

8.21

9.04

12.2

8.23

8.26

21.4

2.41

20.29

2.15

24.73

4.63

10.68

8.27

8.75

6.72

8.19

7.98

21.51

2.42

20.32

2.11

24.33

4.92

10.66

8.22

8.41

6.66

8.08

7.62

21.59



80

80

80

80

50

50

80

80

80

50

80

80

80

80

80

80

50

50

80

80

80

50

80

80

80

80

80

80

50

50

80

80

80

50

80



30

30

30

30

22

22

30

30

30

22

30

30

30

30

30

30

22

22

30

30

30

22

30

30

30

30

30

30

22

22

30

30

30

22

30



6

6

6

6

4

4

6

6

6

4

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

4

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

4

6



74

74

74

74

46

46

74

74

74

46

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

46

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

46

74



28.93

29.05

28.06

25.47

12.02

11.55

8.42

7.84

11.88

0.10

33.63

18.67

29.20

29.22

27.18

25.24

12.03

11.14

8.44

8.15

11.86

0.12

33.87

17.89

29.20

29.10

26.47

24.67

11.96

10.57

8.44

8.18

11.86

0.13

34.04



3

3

3

3

2

2

2

2

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

2

3



28

28

28

28

28

28

28

28

28

14

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

14

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

14

28



2

2

2

2



25

25

25

25



3

2

2

2

2

2



28

25

25

25

25

25



3

2

2

2

2

2



28

25

25

25

25

25



3



28



28.28

28.28

28.28

28.28

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31

3.08

36.93

28.28

28.28

28.28

28.28

28.28

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31

3.08

36.93

28.28

28.28

28.28

28.28

28.28

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31

3.08

36.93



1.27

1.27

1.27

1.27

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55

0.30

1.66

1.27

1.27

1.27

1.27

1.27

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55

0.30

1.66

1.27

1.27

1.27

1.27

1.27

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55

0.30

1.66



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG

T11

T11

T11

T11

T11

T11

T11

T11

T11

T11

T11

T12

T12

T12

T12

T12

T12

T12

T12

T12

T12

T12

T12

T13

T13

T13

T13

T13

T13

T13

T13

T13

T13

T13

T13



B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31

B93

B25

B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31

B93

B25

B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31

B93



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX



Trang 36



8.1

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2

1.65



-2.4

-20.29

-2.03

-23.9

5.27

-10.62

-8.15

8.02

6.56

7.93

7.21

-21.15

-1.86

-19.91

-1.53

-23.25

5.79

-10.21

-7.68

7.56

6.01

7.66

6.55

-20.61

-1.19

-19.42

-0.9

-22.46

6.45

-9.75

-7.13

7

5.38

7.33

5.75



-31.842

-50.65

-50.284

-45.616

-43.388

-13.087

-11.313

16.641

16.19

22.847

0.203

-55.749

-29.59

-48.778

-48.161

-43.165

-41.468

-12.621

-10.505

16.919

16.43

23.235

0.123

-53.516

-26.995

-46.615

-45.616

-40.212

-39.16

-12.067

-9.5

17.14

16.642

23.654

0.045



31.842

50.65

50.284

45.616

43.388

13.087

11.313

16.641

16.19

22.847

0.203

55.749

29.59

48.778

48.161

43.165

41.468

12.621

10.505

16.919

16.43

23.235

0.123

53.516

26.995

46.615

45.616

40.212

39.16

12.067

9.5

17.14

16.642

23.654

0.045



2.4

20.29

2.03

23.9

5.27

10.62

8.15

8.02

6.56

7.93

7.21

21.15

1.86

19.91

1.53

23.25

5.79

10.21

7.68

7.56

6.01

7.66

6.55

20.61

1.19

19.42

0.9

22.46

6.45

9.75

7.13

7

5.38

7.33

5.75



80

80

80

80

80

50

50

80

80

80

50

80

80

80

80

80

80

50

50

80

80

80

50

80

80

80

80

80

80

50

50

80

80

80

50



30

30

30

30

30

22

22

30

30

30

22

30

30

30

30

30

30

22

22

30

30

30

22

30

30

30

30

30

30

22

22

30

30

30

22



6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

4

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

4

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

4



74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

46

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

46

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

46



16.98

29.10

28.89

25.60

24.21

11.81

9.98

8.41

8.18

11.79

0.16

33.01

15.69

27.86

27.19

24.08

22.87

11.39

9.22

8.55

8.30

11.99

0.10

31.12

14.08

26.31

25.60

22.05

21.48

10.83

8.20

8.66

8.41

12.28

0.03



3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

2



28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

14

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

14

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

14



2

2

2

2

2



25

25

25

25

25



3

2

2

2

2

2



28

25

25

25

25

25



3

0

2

2

2

2



25

0

25

25

25

25



28.28

28.28

28.28

28.28

28.28

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31

3.08

36.93

28.28

28.28

28.28

28.28

28.28

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31

3.08

33.18

18.46

28.28

28.28

28.28

28.28

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31

3.08



1.27

1.27

1.27

1.27

1.27

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55

0.30

1.66

1.27

1.27

1.27

1.27

1.27

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55

0.30

1.49

0.83

1.27

1.27

1.27

1.27

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55

0.30



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG

T14

T14

T14

T14

T14

T14

T14

T14

T14

T14

T14

T14

T KT MAI

T KT MAI

T KT MAI

T KT MAI

T KT MAI

T KT MAI

T KT MAI

T KT MAI

T KT MAI

T KT MAI

T KT MAI

T KT MAI

T MAI

T MAI

T MAI

T MAI

T MAI

T MAI

T MAI

T MAI

T MAI

T MAI

T MAI



B25

B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31

B93

B25

B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31

B93

B25

B25

B26

B26

B31

B31

B93

B93

B25

B26

B31



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX

BAO MAX



Trang 37



0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2

1.65

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

8.1

0.3

3

4.2

4.2

4.2



-20.59

-1.09

-19.41

-0.81

-22.22

6.65

-9.93

-7.26

6.8

5.17

7.26

5.27

-19.52

0.2

-17.57

1.09

-19.46

9.4

-7.87

-5.05

4.87

4.22

6.18

3.51

-18.19

8.89

-19.01

6.63

-17.23

12.44

-6.8

-4.05

6.2

9.57

-1.31



-53.437

-25.907

-46.391

-44.938

-39.381

-38.645

-12.331

-8.823

17.34

16.792

23.704

0.037

-49.292

-19.454

-40.393

-41.165

-30.426

-33.643

-9.341

-6.104

15.749

15.769

22.949

0.242

-32.705

-18.554

-36.152

-35.487

-23.685

-28.545

-8.533

-1.745

23.885

22.016

20.778



53.437

25.907

46.391

44.938

39.381

38.645

12.331

8.823

17.34

16.792

23.704

0.037

49.292

19.454

40.393

41.165

30.426

33.643

9.341

6.104

15.749

15.769

22.949

0.242

32.705

18.554

36.152

35.487

23.685

28.545

8.533

1.745

23.885

22.016

20.778



20.59

1.09

19.41

0.81

22.22

6.65

9.93

7.26

6.8

5.17

7.26

5.27

19.52

0.2

17.57

1.09

19.46

9.4

7.87

5.05

4.87

4.22

6.18

3.51

18.19

8.89

19.01

6.63

17.23

12.44

6.8

4.05

6.2

9.57

1.31



80

80

80

80

80

80

50

50

80

80

80

50

80

80

80

80

80

80

50

50

80

80

80

50

80

80

80

80

80

80

50

50

80

80

80



30

30

30

30

30

30

22

22

30

30

30

22

30

30

30

30

30

30

22

22

30

30

30

22

30

30

30

30

30

30

22

22

30

30

30



6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

4

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6

4

6

6

6

6

6

6

4

4

6

6

6



74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

46

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74

46

74

74

74

74

74

74

46

46

74

74

74



31.07

13.52

26.19

25.22

21.60

21.07

11.07

7.53

8.76

8.49

12.30

0.03

28.15

9.94

22.15

22.71

16.14

18.04

8.01

5.04

7.92

7.93

11.85

0.19

17.44

9.48

19.49

19.14

12.29

14.97

7.28

1.38

12.40

11.36

10.67



3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2



28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

14

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

14

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28



3

0

2

2

2

2



25

0

25

25

25

25



2

0

2

2



25

0

25

25



33.18

18.46

28.28

28.28

28.28

28.28

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31

3.08

28.28

18.46

28.28

28.28

18.46

18.46

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31

3.08

18.46

18.46

18.46

18.46

18.46

18.46

12.31

12.31

12.31

12.31

12.31



1.49

0.83

1.27

1.27

1.27

1.27

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55

0.30

1.27

0.83

1.27

1.27

0.83

0.83

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55

0.30

0.83

0.83

0.83

0.83

0.83

0.83

1.22

1.22

0.55

0.55

0.55



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG

T MAI

T TUM

T TUM

T TUM

T TUM

T TUM

T TUM



B93

B31

B31

B93

B93

B31

B93



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



BAO MAX

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX



Trang 38



1.65

0.3

8.1

0.3

3

4.2

1.65



0.29

-23.58

19.49

-4.25

-0.03

-0.79

2.62



0.158

-28.342

-23.38

-5.072

-6.197

37.43

-0.133



0.158

28.342

23.38

5.072

6.197

37.43

0.133



0.29

23.58

19.49

4.25

0.03

0.79

2.62



50

80

80

50

50

80

50



22

30

30

22

22

30

22



4

6

6

4

4

6

4



46

74

74

46

46

74

46



0.12

14.87

12.07

4.12

5.15

20.41

0.10



2

3

2

2

2

2

2



14

28

28

28

28

28

14



0



0



2



25



3.08

18.46

12.31

12.31

12.31

22.12

3.08



0.30

0.83

0.55

1.22

1.22

1.00

0.30



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHĨA 2009-2014



Ngồi ra tham khảo thêm kết quả tính thép dầm từ Etabs đã được quy đổi vật liệu.



Hình IV. 2. Kêt quả chạy thép từ Etabs

1.4. Tính cốt thép ngang cho phần tử dầm B31- T1

Hình IV. 3. Giá trị nội lực tính tốn dầm B24-Story1

Dầm

B31



Mặt cắt

(m)

0.35

8.1

0.35

8.1



Tổ hợp

BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX

BAO MAX



Q

(kN)

-247.1

-128.1

-13.76

23.47



Số liệu:

+) Lực cắt lớn nhất: Q= 247,1 (kN)

+) Tiết diện: b=300 (mm); h=800 (mm)

+) Giả thiết ao= 50 (mm) ; h 0 = h − a = 500 − 50 = 450( mm)

Trang 39



M

(kN.m)

-391.3

-324.8

-97.2

-54.7



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHĨA 2009-2014



+) Bê tơng B25 có Rb= 14,5 (MPa); Rbt= 1,05 (MPa); Eb= 30.103 (Mpa)

+) Cốt thép CI có Rsw= 175 (MPa); Es= 21.104 (Mpa)

Tính tốn:

Bước 1: Kiểm tra điều kiện ứng suất nén chính

Q ≤ 0,3. φ W1 . φb1. Rb. b. h0

Trong đó:



ϕ w1 = 1 + 5α s µ w

αs =



Es 21.104

=

=7

Eb 23.103



Giả thiết đai 2 nhánh, dùng Φ8 => n=2; asw= 0,5024 (cm2)

Vì h=800 > 450 (mm) nên giả thiết S≤ Sct= min(500; h/3)=166,7 (mm). Chọn S=150

(mm)



µw =



Asw n.asw 2.0,5024

=

=

= 0,0022

b.s

b.s

30.15



ϕ w1 = 1 + 5α s µ w =1+5.7.0.0023=1,08

ϕb1 = 1 − 0.01.Rb = 1 − 0.01.14,5 = 0,855

Do vậy:

Q =247,1 ≤ 0,3. φ W1 . φb1. Rb. b. h0 =0,3.1,08.0,855.14,5.300.750.10-3 = 903,78 (kN)

Vậy điều kiện về ứng suất nén chính được thỏa mãn.

Bước 2: Kiểm tra điều kiện có cần tính cốt đai hay khơng?

Khả năng chịu cắt nhỏ nhất của bê tông không đặt cốt đai là:

Qbo = 0,75.Rbt .b.ho = 0,75.1,05.300.750 = 177.103 ( N ) = 177 ( kN )

Nhận thấy: Q=247,1 > Qbo= 106 (kN).

Vậy riêng bê tơng khơng đủ chịu lực cắt, phải tính tốn cốt đai

Bước 3: Tính cốt đai

+) Khả năng chịu cắt nhỏ nhất của bê tông và cốt đai là:

Qu min = 8Rbt bho 2 qsw

+) Cho Q=Qumin => qsw

+) Vì qsw = 174,3 >



Q2

247,1

=

=

= 174,3(kN / m)

2

8 Rbt bho

8.1,05.0,3.0,752



Qb min 0,6 Rbt bho 0,6.1,05.300.750

=

=

= 94,5( N / mm)

2ho

2ho

2.750



 Lấy qsw = 174,3( N / mm) => Stt =



Trang 40



Rsw Asw 175.100,5

=

= 101(mm)

q sw

174,3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính toán cốt thép cho dầm khung trục Y3.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×