Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 . Tính động đất theo phương Y.

3 . Tính động đất theo phương Y.

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



T9

T8

T7

T6

T5

T4

T3

T2

T1



37.8

33.6

29.4

25.2

21

16.8

11.4

7.2

3



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



0.006

0.005

0.004

0.004

0.003

0.002

0.001

0.001

0.000



590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

1043.926

1184.204

1124.502

1198.552

11883.229



1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899



0.061

0.053

0.044

0.036

0.028

0.036

0.025

0.012

0.004



80.593

69.848

57.759

47.013

36.267

47.465

32.306

15.339

5.450



3.545

3.072

2.541

2.068

1.595

2.088

1.421

0.675

0.240

57.970



3.3.2 Dạng 2 (Mode4).

-Chu kỳ dao động T2Y =0,8672 (s).

-Vì TC =0,5 s < T2Y =0,9368 < TD =2s nên Sd(T2Y) được tính như sau:



Sd (T2Y ) = 0,388(m / s 2 )



4 Bảng III. 13. Lực cắt đáy phân lên các tầng j.

TÇng

T TUM

T MAI

T KT

MAI

T14

T13

T12

T11

T10

T9

T8

T7

T6

T5

T4

T3

T2

T1



zi



s1j



mj



Fb1



η1



F1i



s1j* mj*



75

70.5



0.011

0.010



175.807

566.080



790.134

790.134



-0.058

-0.174



-45.594

-137.113



1.864

5.604



66.6

61.2

55.8

50.4

46.2

42

37.8

33.6

29.4

25.2

21

16.8

11.4

7.2

3



0.008

0.005

0.001

-0.002

-0.005

-0.006

-0.008

-0.008

-0.009

-0.008

-0.007

-0.007

-0.005

-0.003

-0.001



593.542

621.738

627.114

611.877

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

1043.926

1184.204

1124.502

1198.552

11883.229



790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134



-0.149

-0.087

-0.019

0.044

0.082

0.115

0.139

0.154

0.156

0.150

0.134

0.213

0.165

0.094

0.041



-117.625

-68.452

-15.343

34.432

65.050

91.070

109.862

121.427

122.872

118.536

105.526

168.569

130.378

74.283

32.256



4.808

2.798

0.627

-1.407

-2.659

-3.722

-4.490

-4.963

-5.022

-4.845

-4.313

-6.890

-5.329

-3.036

-1.318

-32.295



Trang 27



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



3.3.3 . Dạng 3 (Mode7).

-Chu kỳ dao động T2Y =0,4492(s).

-Vì TB =0,15 s < T2Y =0,4492 < TC =0,5 nên Sd(T2Y) được tính như sau:



Sd (T2Y ) = 0, 673(m / s 2 )



Bảng III. 14. Lực cắt đáy phân lên các tầng j.

TÇng

T TUM

T MAI

T KT

MAI

T14

T13

T12

T11

T10

T9

T8

T7

T6

T5

T4

T3

T2

T1



zi



s1j



mj



η1



Fb1



F1i



s1j* mj*



75

70.5



-0.008

-0.006



175.807

566.080



588.610

588.610



0.066

0.175



38.588

103.273



-1.354

-3.623



66.6

61.2

55.8

50.4

46.2

42

37.8

33.6

29.4

25.2

21

16.8

11.4

7.2

3



-0.003

0.001

0.005

0.007

0.007

0.006

0.004

0.001

-0.001

-0.004

-0.006

-0.008

-0.007

-0.005

-0.002



593.542

621.738

627.114

611.877

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

1043.926

1184.204

1124.502

1198.552

11883.229



588.610

588.610

588.610

588.610

588.610

588.610

588.610

588.610

588.610

588.610

588.610

588.610

588.610

588.610

588.610



0.083

-0.033

-0.137

-0.193

-0.195

-0.169

-0.114

-0.040

0.040

0.114

0.172

0.394

0.413

0.283

0.139



49.066

-19.495

-80.443

-113.372

-114.527

-99.369

-67.369

-23.579

23.579

67.369

101.053

232.110

243.046

166.684

81.997



-1.721

0.684

2.822

3.977

4.018

3.486

2.363

0.827

-0.827

-2.363

-3.545

-8.143

-8.526

-5.847

-2.877

-20.649



.



CHƯƠNG IV

TÍNH KHUNG TRỤC Y3



Trang 28



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHĨA 2009-2014



Hình IV. 1. Phần tử dầm khung trục Y3 trong Etabs

1. Tính tốn cốt thép cho dầm khung trục Y3.

1.1. Phần tử dầm B24 – Story1

Tiết diện b× h = 30× 80 (cm)

Giá trị nội lực tính tốn dầm B68-Story1



Trang 29



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



Bảng IV. 1. Giá trị nội lực tính tốn dầm B68-Story3



Dầm



Mặt cắt

(m)



Tổ hợp



Q

(kN)



M

(kN.m)



B24



0.2

8.05

4.2



BAO MIN

BAO MIN

BAO MAX



-222.5

196.8

0.5



-185.46

-517.9

378.5



1.2. Tính tốn cốt thép dọc phần tử dầm B24-Story1

1.2.1. Tiết diện chịu Momen âm

-Số liệu:

+) Momen âm, cánh trong vùng kéo, tính tốn theo tiết diện chữ nhật b=300 ;

h=800 ; M= -517.9 (kNm)

+) Giả thiết ao= 70 (mm) ; h 0 = h − a = 800 − 60 = 740( mm)

+) Bê tơng B25 có Rb= 14,5 (MPa)

+) Cốt thép CII có Rs= 280 (MPa)

ξR= 0,595

αR= 0,418

-Tính tốn:

αm =



M

517,9.106

=

= 0, 223 < α R = 0, 418

R b × b× h 02 14,5 × 300 × 7502



ζ = 0.5 × (1 + 1 − 2 × α m ) = 0.5 × (1 + 1 − 2 × 0, 223) = 0,872

As =

μ=



M

517,9 × 106

=

= 2905(mm) 2 = 2905(cm 2 )

ζ× R s × h 0 0,872 × 280 × 730



As

2905

=

× 100 = 1,34% > μ min

b× h 0 300 × 730



-Bố trí cốt thép:

+) Chọn 5Φ28, As= 30,79 (cm2) đặt thành 2 hàng.

+) Lớp bảo vệ c=30 (mm).

+) Tính tốn a0 = (30.18, 47 + (30 + 30 +



28

).13,32) / 30.79 = 50( mm) nhỏ hơn giá

2



trị đã giả thiết là 70(mm)

+) Khoảng hở theo phương ngang giữa các cốt thép:

t=



300 − 2.28 − 25 − 2.30

= 79,5(mm) > 30(mm)

2



Vậy bố trí đạt yêu cầu.



Trang 30



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 . Tính động đất theo phương Y.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×