Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính động đất bằng phương pháp “ Phương pháp phân tích phổ phản ứng dạng dao động”

Tính động đất bằng phương pháp “ Phương pháp phân tích phổ phản ứng dạng dao động”

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHĨA 2009-2014



Cơng trình thuộc cơng trình nhà cao tầng có số tầng 16 nên theo TCVN 375-2006

thì mức độ quan trọng của cơng trình là II, hệ số tầm quan trọng γ I = 1

-Xác định đỉnh gia tốc nền thiết kết:

ag = agR .γ I = 0, 0892 g.1 = 0, 0892 g



ag = 0,0892g ≥ 0,08g => Động đất mạnh, phải cấu tạo kháng chấn.

-Xác định hệ số ứng xử q của kết cấu bê tong cốt thép:

Cơng trình có kết cấu hỗn hợp khung – vách BTCT tra bảng 5.1 (TCVN 375-2006)

ta được q=3.1,3=3,9

Từ kết quả Etabs thu được bảng sau

Bảng III. 8. Bảng phần trăm khối lượng tham gia dao động và chu kỳ



Dạng



Theo phương hai phương X-Y

Phần trăm khối Tổng phần trăm Phần trăm khối Tổng phần trăm

Chu kỳ lượng hữu hiệu khối lượng lượng hữu hiệu khối lượng

X

hữu hiệu X

Y

hữu hiệu Y



Mode 1



2.8106



0.0000



0.0000



63.3748



63.3748



Mode 2



2.1247



60.0032



60.0032



0.0000



63.3748



Mode 3



2.0546



0.0252



0.0252



0.0355



63.4103



Mode 4



0.8672



0.0000



0.0000



17.1371



80.5474



Mode 5



0.6511



0.0001



0.0001



0.0041



80.5515



Mode 6



0.5411



20.2433



20.2433



0.0000



80.5515



Mode 7



0.4429



0.0000



0.0000



7.3575



87.9090



Mode 8



0.3549



0.0000



0.0000



0.3327



88.2417



Mode 9



0.3057



4.7834



4.7834



0.0000



88.2417



Mode 10



0.2765



0.0001



0.0001



2.2149



90.4566



Mode 11



0.2586



0.0000



0.0000



0.1660



90.6226



Mode 12



0.2193



6.5302



6.5302



0.0000



90.6226



Từ bảng trên, ta thấy:

-Số dao động phải xét đến theo phương X là 3 dạng.

-Số dao động phải xét đến theo phương Y là 3 dạng.

3.2. Tính động đất theo phương X

3.2.1



Dạng 1: (Mode2)



-Chu kỳ dao động T2x =2,124 (s).

Trang 22



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHĨA 2009-2014



-Vì T2x =2,124 s>TD=2,0S, nên Sd(T1X) được tính như sau:

2,5 TC .TD





= ag .S ⋅

q

T2

TD ≤ T : Sd (T ) 

≥ β .a

g





2,5 0,5.2



(0, 0892.9,81) ×1, 2 × 3,9 × 2,1242

= 0,175

= 

(m/s2)

0, 0892.g

≥ 0, 2.



g



-Trọng lượng hữu hiệu tương ứng dạng dao động 1 là:

2



WX ,1



 n



 ∑ Wi .S j ÷



=  i =1

n



∑ W .S

i



2

j



i



-Lực cắt đáy tại chân cơng trình ứng Mode 1:

Fb = S d (T1 X ).WX ,1

-Phân phối lực cắt đáy lên các tầng theo công thức sau

-Phân phối lực cắt đáy lên các tầng theo công thức sau

Fj = Fb .η1



4



ηk =



Với



skj .mkj



∑ s .m

ij



5

TÇng



zi



Bảng III. 9. Lực cắt đáy phân lên các tầng j

s1j



mj



T TUM



75



0.012



175.807



T MAI

T KT

MAI



70.5



0.012



566.080



66.6



0.012



593.542



T14



61.2



0.010



621.738



T13



55.8



0.009



627.114



T12



50.4



0.008



611.877



T11



46.2



0.007



590.841



T10



42



0.006



590.841



37.8

33.6



0.006

0.005



590.841

590.841



T9

T8



ij



Trang 23



Fb1

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81



η1



F1i



s1j* mj*



0.039



48.257



2.180



0.120



149.118



6.736



0.121



151.096



6.826



0.115



143.135



6.466



0.102



127.714



5.769



0.088



109.712



4.956



0.077



95.477



4.313



0.067



83.706



3.781



0.058

0.049



71.935

61.471



3.250

2.777



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



T7



29.4



0.004



590.841



T6



25.2



0.003



590.841



T5



21



0.002



590.841



T4



16.8



0.002



1043.926



T3



11.4



0.001



1184.204



T2



7.2



0.001



1124.502



T1



3



0.000



1198.552

11883.229



3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3

1247.81

3



0.041



51.008



2.304



0.032



40.545



1.832



0.025



31.390



1.418



0.031



39.285



1.775



0.021



26.214



1.184



0.010



12.446



0.562



0.004



5.306



0.240

56.370



3.2.2 Dạng 2: (Mode6)

-Chu kỳ dao động T2x = 0.5411 (s).

Vì TC = 0,5s < T2x =0,5411
2,5 0,5.2



(0, 0892.9,81) ×1, 2 × 3,9 × 0,5411

= 0, 622

= 

(m/s2)

0, 0892.g

≥ 0, 2.



g



-Trọng lượng hữu hiệu tương ứng dạng dao động 2 là:

2



WX ,2



 n



 ∑ Wi .S j ÷



=  i =1

n



∑ W .S

i



2

j



i



-Lực cắt đáy tại chân cơng trình ứng Mode 2:

Fb = S d (T2 X ).WX ,2

-Phân phối lực cắt đáy lên các tầng theo công thức sau

-Phân phối lực cắt đáy lên các tầng theo công thức sau

Fj = Fb .η1



với



ηk =



skj .mkj



∑ s .m

ij



Trang 24



ij



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



Bảng III. 10. Lực cắt đáy phân lên các tầng j

TÇng

T TUM

T MAI

T KT

MAI

T14

T13

T12

T11

T10

T9

T8

T7

T6

T5

T4

T3

T2

T1



zi

75

70.5



s1j

-0.016

-0.011



66.6

61.2

55.8

50.4

46.2

42

37.8

33.6

29.4

25.2

21

16.8

11.4

7.2

3



-0.007

-0.003

0.000

0.003

0.005

0.007

0.008

0.009

0.009

0.008

0.007

0.006

0.004

0.003

0.001



mj

Fb1

175.807 1496.013

566.080 1496.013

593.542

621.738

627.114

611.877

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

1043.926

1184.204

1124.502

1198.552

11883.229



1496.013

1496.013

1496.013

1496.013

1496.013

1496.013

1496.013

1496.013

1496.013

1496.013

1496.013

1496.013

1496.013

1496.013

1496.013



η1

-0.079

-0.170



F1i

-117.855

-253.793



s1j* mj*

-2.760

-5.944



-0.110

-0.053

0.005

0.059

0.091

0.118

0.137

0.145

0.147

0.138

0.123

0.182

0.142

0.083

0.041



-164.732

-79.642

8.033

88.829

136.231

176.596

204.347

216.961

219.484

206.870

184.165

271.902

212.368

124.838

61.412



-3.858

-1.865

0.188

2.080

3.191

4.136

4.786

5.081

5.140

4.845

4.313

6.368

4.974

2.924

1.438

35.037



3.2.3 Dạng 3: (Mode12).

-Chu kỳ dao động T3x = 0,2193 (s).

-Vì TB = 0,15s < T2x =0,3679
2,5



= 0, 0892.9,81) ì1, 2 ì 3,9 = 0, 673 (m/s2)

4

Tầng

T TUM

T MAI

T KT

MAI

T14

T13

T12

T11

T10

T9

T8

T7



zi



Bảng III. 11. Lực cắt đáy phân lên các tầng j



75

70.5



s1j

-0.021

0.007



mj

175.807

566.080



Fb1

522.231

522.231



66.6

61.2

55.8

50.4

46.2

42

37.8

33.6

29.4



0.009

0.004

-0.001

-0.005

-0.007

-0.007

-0.006

-0.004

-0.001



593.542

621.738

627.114

611.877

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841



522.231

522.231

522.231

522.231

522.231

522.231

522.231

522.231

522.231



Trang 25



η1

-0.179

0.202



F1i

-93.384

105.453



s1j* mj*

-3.710

4.189



0.252

0.111

-0.042

-0.156

-0.202

-0.208

-0.174

-0.105

-0.014



131.488

57.911

-22.102

-81.638

-105.604

-108.579

-90.730

-55.033

-7.437



5.223

2.300

-0.878

-3.243

-4.195

-4.313

-3.604

-2.186

-0.295



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



T6

T5

T4

T3

T2

T1



25.2

21

16.8

11.4

7.2

3



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



0.003

0.006

0.007

0.007

0.006

0.003



590.841

590.841

1043.926

1184.204

1124.502

1198.552

11883.229



522.231

522.231

522.231

522.231

522.231

522.231



0.080

0.159

0.372

0.422

0.309

0.173



41.647

83.293

194.470

220.602

161.356

90.517



1.654

3.309

7.725

8.763

6.410

3.596

20.745



3.3 . Tính động đất theo phương Y.

3.3.1 Dạng 1 (Mode1).

-Chu kỳ dao động T1Y = 2,8106 (s).

-Vì TD =2s < T1Y = 2,8106 nên Sd(T1Y) được tính như sau:

2,5 TC .TD 



2,5 0,5.2

(0, 0983.9,81) ×1, 2 ×

×

a g × S× q × T 2



3,9 2,81062





Sd (T1Y ) = 

= 0,175 (m/s2)

=

ag

0, 0983.g





≥ 0, 2.

≥ β.





g

g



-Trọng lượng hữu hiệu tương ứng dạng dao động 1 là:

2



WY ,1



 n



 ∑ Wi .S j ÷



=  i =1

n



∑ W .S

i



2

j



i



-Lực cắt đáy tại chân cơng trình ứng Mode 1:

Fb = S d (T1Y ).WY ,1

-Phân phối lực cắt đáy lên các tầng theo công thức sau:

Fj = Fb .η K



Với ηk =



skj .mkj



∑ s .m

ij



ij



Bảng III. 12. Lực cắt đáy phân lên các tầng j

TÇng

T TUM

T MAI

T KT

MAI

T14

T13

T12

T11

T10



zi



s1j



mj



Fb1



η1



F1i



s1j* mj*



75

70.5



0.012

0.011



175.807 1317.899

566.080 1317.899



0.035

0.110



46.363

145.423



2.039

6.397



66.6

61.2

55.8

50.4

46.2

42



0.011

0.010

0.009

0.008

0.008

0.007



593.542

621.738

627.114

611.877

590.841

590.841



0.113

0.109

0.101

0.088

0.077

0.069



148.430

144.173

132.589

115.457

102.085

91.339



6.529

6.342

5.832

5.079

4.490

4.018



Trang 26



1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899



TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HN

KHOA XÂY DỰNG



T9

T8

T7

T6

T5

T4

T3

T2

T1



37.8

33.6

29.4

25.2

21

16.8

11.4

7.2

3



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

XÂY DỰNG DD&CN KHÓA 2009-2014



0.006

0.005

0.004

0.004

0.003

0.002

0.001

0.001

0.000



590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

1043.926

1184.204

1124.502

1198.552

11883.229



1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899

1317.899



0.061

0.053

0.044

0.036

0.028

0.036

0.025

0.012

0.004



80.593

69.848

57.759

47.013

36.267

47.465

32.306

15.339

5.450



3.545

3.072

2.541

2.068

1.595

2.088

1.421

0.675

0.240

57.970



3.3.2 Dạng 2 (Mode4).

-Chu kỳ dao động T2Y =0,8672 (s).

-Vì TC =0,5 s < T2Y =0,9368 < TD =2s nên Sd(T2Y) được tính như sau:



Sd (T2Y ) = 0,388(m / s 2 )



4 Bảng III. 13. Lực cắt đáy phân lên các tầng j.

TÇng

T TUM

T MAI

T KT

MAI

T14

T13

T12

T11

T10

T9

T8

T7

T6

T5

T4

T3

T2

T1



zi



s1j



mj



Fb1



η1



F1i



s1j* mj*



75

70.5



0.011

0.010



175.807

566.080



790.134

790.134



-0.058

-0.174



-45.594

-137.113



1.864

5.604



66.6

61.2

55.8

50.4

46.2

42

37.8

33.6

29.4

25.2

21

16.8

11.4

7.2

3



0.008

0.005

0.001

-0.002

-0.005

-0.006

-0.008

-0.008

-0.009

-0.008

-0.007

-0.007

-0.005

-0.003

-0.001



593.542

621.738

627.114

611.877

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

590.841

1043.926

1184.204

1124.502

1198.552

11883.229



790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134

790.134



-0.149

-0.087

-0.019

0.044

0.082

0.115

0.139

0.154

0.156

0.150

0.134

0.213

0.165

0.094

0.041



-117.625

-68.452

-15.343

34.432

65.050

91.070

109.862

121.427

122.872

118.536

105.526

168.569

130.378

74.283

32.256



4.808

2.798

0.627

-1.407

-2.659

-3.722

-4.490

-4.963

-5.022

-4.845

-4.313

-6.890

-5.329

-3.036

-1.318

-32.295



Trang 27



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính động đất bằng phương pháp “ Phương pháp phân tích phổ phản ứng dạng dao động”

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×