Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.27 Mối liên quan giữa chi phí thực hiện KHHGĐ trước đây và nhu cầu sử dụng các biện pháp tránh thai hiện đại theo hướng xã hội hoá của đối tượng

Bảng 3.27 Mối liên quan giữa chi phí thực hiện KHHGĐ trước đây và nhu cầu sử dụng các biện pháp tránh thai hiện đại theo hướng xã hội hoá của đối tượng

Tải bản đầy đủ - 0trang

39



1 phần

Miễn phí

Khác

Tổng

Nhận xét:



40



Chương 4

BÀN LUẬN



41



KÊT LUẬN VÀ KIÊN NGHI



TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiêng Việt

1. Bộ Kê hoạch và Đầu tư (2015), Báo cáo quốc gia kết quả 15 năm thực

hiện các mục tiêu phát triển thiên niên kỷ của Việt Nam, tr. 84.

2. Bộ Y tê (2015), Báo cáo chung tổng quan ngành y tế năm 2015: tăng

cường y tế cơ sở hướng tới bao phủ chăm sóc sức khoẻ tồn dân, Nhà

xuất bản Y học Hà Nợi, tháng 6 năm 2016, tr. 113-131.

3. Bộ Y tê (2015), Phê duyệt đề án “xã hội hoá cung cấp phương tiện

tránh thai và dịch vụ kế hoạch hố gia đình/sức khoẻ sinh sản tại khu

vực thành thị và nông thôn phát triển giai đoạn 2015-2020”, Quyêt

định số 818/QĐ-BYT, ngày 12 tháng 3 năm 2015.

4. Nguyễn Thu Hương, Khương Văn Duy (2011), “Nghiên cứu một số

yêu tố liên quan đên việc sử dụng các biện pháp tránh thai của phụ nữ

15-49 tuổi có chồng tại xã Hữu Hoà, Thanh Trì, Hà Nội năm 2011”,

Tạp chí Y học Thực hành, Sớ 4/2013, tr. 101-103.

5. Dương Ngọc (2009), Dân số Việt Nam qua các thời kỳ, Thông tin Pháp

luật Dân sự.

6. PATH và Tổng cục Dân số kê hoạch hoá gia đình (2011), Phát triển kế

hoạch thị trường tổng thể về Kế hoạch hoá gia đình ở Việt Nam, tr. 1-3.

7. Lê Văn Quyên (2011), Nghiên cứu tình hình sử dụng các biện pháp

tránh thai hiện đại và kiến thức, thái độ, thực hành về kế hoạch hố gia

đình của các cặp vợ chờng trong độ tuổi sinh đẻ tại xã Cam Nghĩa,

huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị năm 2011, Luận văn Bác sĩ chuyên khoa

cấp 1, Trường Đại học Y Dược Huê.

8. Quỹ dân số Liên Hợp Quốc (2008), Sinh đẻ của Cộng đồng Dân tộc

thiểu sớ nghiên cứu định tính tại Bình Định, tr. 5-10.

9. Sở Y tê tỉnh Hậu Giang (2013), Báo cáo tổng kết hoạt động ngành y tế

năm 2012 và kế hoạch hoạt động năm 2013, Trang thông tin điện tử Sở

Y tê Hậu Giang, tr. 2.



10. Sở Y tê tỉnh Hậu Giang (2015), Báo cáo tổng kết hoạt động ngành y tế

năm 2014 và kế hoạch phát triển sự nghiệp ngành y tế tỉnh Hậu Giang

năm 2015, Trang thông tin điện tử Sở Y tê Hậu Giang, tr. 2-12.

11. Sở Y tê tỉnh Hậu Giang (2016), Báo cáo tổng kết công tác y tế năm

2015 và triển khai kế hoạch năm 2016, Trang thông tin điện tử Sở Y tê

Hậu Giang, tr. 5-6.

12. Sở Y tê tỉnh Hậu Giang (2017), Báo cáo tổng kết công tác năm 2016

và phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu năm 2017, Trang thông

tin điện tử Sở Y tê Hậu Giang, tr. 11.

13. Hoàng Thị Tâm (2011), Đánh giá tình hình sửbiện pháp tránh thai của

các cặp vợ chồng từ 15-49 tuổi tại tỉnh Thừa Thiện Huế năm 2011, Chi

cục DS-KHHGĐ tỉnh Thừa Thiên Huê.

14. Đoàn Kim Thắng (2012), “Tình hình sử dụng thuốc tiêm tránh thai tại

Hà Nội, thực trạng và giải pháp tăng cường chất lượng cung cấp dịch

vụ”, Tạp chí Xã hội học, Số 3 (119), 2012, tr. 58-68.

15. Thủ tướng chính phủ (2011), Phê duyệt chiến lược dân sớ và sức khoẻ

sinh sản Việt Nam giai đoạn 2011-2020, Quyêt định số 2013/QĐ-TTg,

ngày 14 tháng 11 năm 2011.

16. Thủ tướng Chính Phủ (2011), Ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận

nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015, Quyêt định số 09/2011/QĐTTg ngày 30 tháng 01 năm 2011.

17. Tổng cục thống kê (2011), Phần II kết quả chủ yếu điều tra biến động

dân sớ và kế hoạch hố gia đình thời điểm 1/4/2010, Nhà xuất bản

thống kê Hà Nội, năm 2011, tr. 38-40.

18. Tổng cục thống kê (2016), Kết quả chủ yếu điều tra biến động dân số

và kế hoạch hố gia đình thời điểm 1/4/2015, Nhà xuất bản thớng kê

Hà Nội, năm 2016, tr. 49-61.

19. Trạm Y tê xã Thuận Hoà (2017), Báo cáo kết quả thực hiện công tác

DS-KHHGĐ 9 tháng đầu năm 2017.



20. Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định (2016), Quyết định số 216/CP ngày

26/12/1961 về sinh đẻ có hướng dẫn, Cổng thông tin điện tử tỉnh Nam

Định.

21. Nguyễn Thị Bạch Yên và cộng sự (2015), Phân tích cho phí – lợi ích

của việc cung cấp dịch vụ kế hoạch hố gia đình cho người dân vùng

khó khăn, Đại học Y Hà Nội, tr. 35-38.

Tiêng Anh

22. FPA (2014), Your guide to natural family planning, FPA printed

January 2014, p. 5-15.

23. Iqbal H. Shah (2008), “Family planning and reproductive health”,

Encyclopedia of Life Support Systems, Vol. 1, p. 3-15.

24. World Health Organization Geneva (1988), A guide to provision of

services, Natural family planning, p. 2-35.

25. World Health Organization (2012), A guide to family planning for

community health workers and their clients, p. 2-10.

26. World Health Organization (2017), Media



centre



Family



planning/Contraception, p. 1-5.



PHỤ LỤC

Phiêu điều tra

KHẢO SÁT NHU CẦU SỬ DỤNG CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI

HIỆN ĐẠI THEO HƯỚNG XÃ HỢI HĨA VÀ CÁC YÊU TỐ

LIÊN QUAN Ở CÁC CẶP VỢ CHỒNG TRONG ĐỘ T̉I SINH ĐE

TẠI XÃ TḤN HỊA, HỤN LONG MY, TỈNH HẬU GIANG

NĂM 2017



(Dành cho phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng)

CHỈ DẪN CHO ĐIỀU TRA VIÊN

Đối với mỗi câu hỏi chỉ chọn mợt câu trả lời thích hợp, trừ những câu

được chỉ rõ có nhiều lựa chọn. Điều tra viên đọc câu hỏi, để đối tượng

nghiên cứu trả lời và khoanh vào câu trả lời do đối tượng lựa chọn.

Những câu trả lời “Khác _________________________” cần ghi rõ

câu trả lời trên dòng kẻ. Nêu khơng đủ chỗ, ghi vào ơ ghi chú.

Mã số đối tượng: ………………..

1. Họ tên người được phỏng vấn: .......................................................................

2. Địa chỉ: Cụm:..., Ấp:...., Xã:…………...…..Huyện:…………..Tỉnh:………

3. Điện thoại liên lạc: .........................................................................................

4. Ngày phỏng vấn: ngày ............. tháng .............. năm 2017

LỜI GIỚI THIỆU VÀ SỰ ĐỒNG Ý

Xin chào chị tên tôi là __________, tôi hiện đang công tác tại

……………………….. Xin phép chị cho tôi trao đổi một số thông tin về vấn

đề thực hiện kê hoạch hóa gia đình của chị khoảng từ 15 – 20 phút. Rất mong

sự đồng ý của chị.

Đối tượng đồng ý phỏng vấn àHỏi tiếp theo bộ câu hỏi

Đối tượng không đồng ý phỏng vấn àKết thúc phỏng vấn

TT

A



Câu hỏi



Trả lời



Mã



Thông tin chung (phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng)



A1 Họ tên người được PV



………………………………



A2 Tuổi?(ghi năm sinh)



………………………………

Kinh

Hoa

Khmer



1

2

3



Khác (ghi rõ) ………



4



A3 Chị thuộc dân tộc nào?



Ghi

chú



A4



Nghề nghiệp của

anh/chị làm gì?



A5 Kinh tê gia đình

Cấp học cao nhất của

A6



A7



anh/chị đạt được là cấp

nào (lớp mấy)?



Chị lập gia đình (Lấy

chồng) lúc mấy tuổi?



CBCC

HS-SV

Buôn bán

Nông dân

Công nhân

Nội trợ

Khác (ghi rõ) ………

Nghèo

Cận nghèo

Không nghèo

Mù chữ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Trên cấp 3

Từ 15-19

Từ 20-24

Từ 25-29

Từ 30-34

≥ 35



1

2

3

4

5

6

7

1

2

3

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5



Hiện tại chị có mấy con …………………………..

A8

Trong đó: con trai…..

rồi?

B



B1



B2



B3



con gái…..

Nhu cầu thực hiện các BPTT hiện đại theo hướng xã hội hóa

(phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng)

Hiện tại, chị có đang Có

Không

sử dụng BPTT nào

Khơng trả lời/khơng biêt

khơng?

Đặt vòng

Nêu có, là biện pháp Triệt sản

Uống thuốc tránh (ngừa) thai

gì?

Dùng bao cao su

(Biện pháp thường

Tiêm hoặc cấy tránh thai

xuyên sử dụng nhất)

Khác (ghi rõ):……………………

Nêu khơng, vì sao? Con còn nhỏ



1

2



→ B3



3



→ B3



1

2

3

4

5

6

1



→B7



B4



Ḿn sinh thêm con

Lí do sức khỏe

Ḿn thực hiện nhưng khơng biêt



2

3

4



Lý do khác (ghi rõ)………………



5



Sau kêt hôn

Có 1 con

Có 2 con

Có 3 con trở lên

Tự chi trả

Được hỗ trợ 1 phần

Miễn phí

Khác

Trạm y tê

Bệnh viện

Phòng khám tư



1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3



(Nhiều lựa chọn)

Chị có ḿn thực



Khác (ghi rõ)……………………..



4



hiện các BPTT theo



Có



1



Khơng



2



Đặt vòng

Triệt sản

́ng th́c tránh/ngừa thai

Dùng bao cao su

Tiêm hoặc cấy tránh thai

Khác



1

2

3

4

5

6



Chất lượng tốt hơn

Thực hiện nhanh chóng, dễ dàng,



1

2



Chị bắt đầu sử dụng

BPTT vào lúc nào?

Chi phí thực hiện



B5



các BPTT hiện tại

của chị là từ đâu?

Chị thường đên đâu



B6



B7



để thực hiện các

BPTT?



hướng xã hội hóa

không (tự bỏ tiền để



→B10



thực hiện)?

Chị mong muốn

B8



được sử dụng BPTT

hiện dại nào?



B9



Vì sao có?



→B11



tiện lợi hơn

Được phục vụ tốt hơn

(Nhiều lựa chọn)

Khác………………………...

Không đủ điều kiện kinh tê

Đã được hỗ trợ

Vì sao không?

Không có nhu cầu

B10

(Nhiều lựa chọn)

Không biêt

Khác………………………..

Nơi cung cấp các

Trạm y tê

Bệnh viện/TTYT

BPTT theo hướng xã

Phòng khám tư

B11 hội hóa mà chị

muốn đên thực hiện?

(Nhiều lựa chọn)

B12



Lý do đên đó?

(Nhiều lựa chọn)



3

4

1

2

3

4

5



Khác…………………………..

Gần nhà

Quen biêt

Phục vụ tốt

Lý do khác…………………



1

2

3

4



Cám ơn sự hợp tác của chị!

Điều tra viên



Kêt

thúc

phỏng

vấn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.27 Mối liên quan giữa chi phí thực hiện KHHGĐ trước đây và nhu cầu sử dụng các biện pháp tránh thai hiện đại theo hướng xã hội hoá của đối tượng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×