Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

27



Bảng 3.3 Đặc điểm về nghề nghiệp của đối tượng nghiên cứu

Nghề nghiệp

CNVC

HS-SV

Buôn bán

Nông dân

Công nhân

Nội trợ

Khác

Tổng



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



Nhận xét:

Bảng 3.4 Đặc điểm về kinh tê gia đình của đối tượng nghiên cứu

Kinh tê gia đình

Nghèo

Cận nghèo

Không nghèo

Tổng

Nhận xét:



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



28



Bảng 3.5 Đặc điểm về học vấn của đối tượng nghiên cứu

Học vấn

Mù chữ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Trên cấp 3

Tổng



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



Nhận xét:

Bảng 3.6 Đặc điểm về tuổi lập gia đình của đối tượng nghiên cứu

Tuổi lập gia đình

15-19

20-24

25-29

30-34

≥35

Tổng

Nhận xét:



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



29



Bảng 3.7 Đặc điểm về số con hiện tại của đối tượng nghiên cứu

Số con

1 con

2 con

>2 con

Tổng



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



Nhận xét:

3.2 Tỷ lệ cặp vợ chồng có nhu cầu sử dụng các biện pháp tránh thai hiện

đại theo hướng xã hội hoá

3.2.1 Tình hình hiện đang sử dụng các biện pháp tránh thai của đối

tượng nghiên cứu

Bảng 3.8 Tỷ lệ hiện đang sử dụng biện pháp tránh thai của đối tượng

nghiên cứu

Sử dụng BPTT

Có

Không

Tổng

Nhận xét:



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



30



Bảng 3.9 Tỷ lệ các biện pháp tránh thai hiện đang thực hiện của đới

tượng nghiên cứu

Biện pháp tránh thai

Vòng tránh thai

Viên uống tránh thai

Bao cao su

Tiêm hoặc cấy tránh thai

Biện pháp khác

Tổng



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



Nhận xét:

Bảng 3.10 Thời điểm bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai của đối tượng

nghiên cứu

Thời điểm bắt đầu sử dụng

Sauk hi kêt hôn

Có 1 con

Có 2 con

Có 3 con

Tổng

Nhận xét:



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



31



Bảng 3.11 Chi phi thực hiện các BPTThiện tại của đối tượng nghiên cứu

Chi phi thực hiện các BPTT

Tự chi trả

Được hỗ trợ 1 phần

Miễn phí

Khác

Tổng



Tần sớ (n)



Tỷ lệ (%)



Nhận xét:

Bảng 3.12 Nơi thực hiện các BPTT hiện tại của đối tượng nghiên cứu

Nơi thực hiện BPTT

Trạm y tê

Bệnh viện/TTYT

Phòng khám tư

Khác

Tổng

Nhận xét:



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



32



Bảng 3.13 Lý do không sử dụng BPTT của đối tượng nghiên cứu

Lý do không sử dụng

Con còn nhỏ

Ḿn sinh thêm con

Lý do sức khoẻ

Ḿn thực hiện nhưng không biêt

Khác

Tổng



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



Nhận xét:

3.2.2 Nhu cầu sử dụng các biện pháp tránh thai hiện đại theo hướng xã

hội hoá của đối tượng

Bảng 3.14Tỷ lệ người có nhu cầu sử dụng các BPTT hiện đại theo hướng

xã hội hoá của đối tượng

Nhu cầu sử dụng các BPTT

Có

Không

Tổng

Nhận xét:



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



33



Bảng 3.15 Các biện pháp tránh thai hiện đại đối tượng muốn sử dụng

Biện pháp tránh thai

Vòng tránh thai

Viên ́ng tránh thai

Bao cao su

Tiêm hoặc cấy tránh thai

Biện pháp khác

Tổng



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



Nhận xét:

Bảng 3.16Lý do sử dụng các BPTT hiện đại theo hướng xã hội hoá của

đối tượng

Lý do

Chất lượng tốt hơn

Thực hiện nhanh chóng hơn

Thực hiện dễ dàng, tiện lợi hơn

Được phục vụ tốt hơn

Khác

Tổng

Nhận xét:



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



34



Bảng 3.17 Lý do không sử dụng các BPTT hiện đại theo hướng xã hội

hoá của đối tượng

Lý do

Không đủ điều kiện kinh tê

Đã được miễn phí

Khơng có nhu cầu

Khơng biêt

Khác

Tổng



Tần sớ (n)



Tỷ lệ (%)



Nhận xét:

Bảng 3.18 Nơi cung cấp các BPTT hiện đại theo hướng xã hội hoá mà đối

tượng muốn đên thực hiện

Nơi thực hiện

Trạm y tê

Bệnh viện/TTYT

Phòng khám tư

Khác

Tổng

Nhận xét:



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



35



Bảng 3.19 Lý do đối tượng chọn nơi thực hiện các BPTT hiện đại theo

hướng xã hội hoá

Lý do

Gần nhà

Quen biêt

Phục vụ tốt

Khác

Tổng



Tần số (n)



Tỷ lệ (%)



Nhận xét:

3.3 Các yêu tố liên quan đên nhu cầu sử dụng các BPTT hiện đại theo

hướng xã hội hoá của các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đe

Bảng 3.20 Mối liên quan giữa tuổi và nhu cầu sử dụng các biện pháp

tránh thai hiện đại theo hướng xã hội hoá của đối tượng

Nhóm tuổi



Có nhu cầu

Tần số Tỷ lệ

(n)



(%)



Không có

Tần số Tỷ lệ

(n)



(%)



OR

(KTC 95%)



p



15-19

20-24

25-29

30-34

≥35

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.21 Mối liên quan giữa dân tộc và nhu cầu sử dụng các biện pháp

tránh thai hiện đại theo hướng xã hội hoá của đối tượng

Dân tộc



Có nhu cầu

Tần số Tỷ lệ

(n)



(%)



Không có

Tần số Tỷ lệ

(n)



(%)



OR

(KTC 95%)



p



36



Kinh

Khác

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.22 Mối liên quan giữa nghề nghiệp và nhu cầu sử dụng các biện

pháp tránh thai hiện đại theo hướng xã hội hoá của đối tượng

Nghề

nghiệp



Có nhu cầu

Tần số Tỷ lệ

(n)



CNVC

HS-SV

Buôn bán

Nông dân

Nội trợ

Khác

Tổng

Nhận xét:



(%)



Không có

Tần số Tỷ lệ

(n)



(%)



OR

(KTC 95%)



p



37



Bảng 3.23 Mối liên quan giữa kinh tê gia đình và nhu cầu sử dụng các

biện pháp tránh thai hiện đại theo hướng xã hội hoá của đối tượng

Kinh tê



Có nhu cầu

Tần số Tỷ lệ



gia đình



(n)



(%)



Không có

Tần số Tỷ lệ

(n)



(%)



OR

(KTC 95%)



p



Nghèo

Không nghèo

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.24 Mối liên quan giữa học vấn và nhu cầu sử dụng các biện pháp

tránh thai hiện đại theo hướng xã hội hoá của đối tượng

Học vấn



Có nhu cầu

Tần số Tỷ lệ

(n)



Mù chữ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Trên cấp 3

Tổng

Nhận xét:



(%)



Không có

Tần số Tỷ lệ

(n)



(%)



OR

(KTC 95%)



p



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×