Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Câu giải thích (comment) và sự chấm câu

4 Câu giải thích (comment) và sự chấm câu

Tải bản đầy đủ - 0trang

8

Missing



operator,



coma, or semicolon.



giống nh vậy, trạng thái của lời giải thÝch kh«ng thĨ tiÕp tơc:

>> % Comments cannot be continued ...

>> either

??? Undefined function or variable either.

B¹n cã thĨ dõng chơng trình bằng cách nhấn đồng thời Ctrl và C.

1.5 Số phức

Một trong những đặc điểm mạnh mẽ nhất của MATLAB lµ lµm viƯc víi sè

phøc. Sè phøc trong MATLAB đợc định nghĩa theo nhiều cách, ví dụ nh sau:

>> c1 = 1 - 2i

% ChÌn thªm kÝ tù i vào phần ảo.

c1=

1.0000 - 2.0000i

>> c1 = 1 - 2j

% j ở đây tơng tự nh i ở trên.

c1=

1.0000 - 2.0000i

>> c2 = 3*(2-sqrt(-1)*3)

c2=

6.0000 - 9.0000i

>> c3 = sqrt(-2)

c3=

0 + 1.4142i

>> c4 = 6 + sin(.5)*i

c4=

6.0000 + 0.4794i

>> c5 = 6 + sin(.5)*j

c5=

6.0000 + 0.4794i

Trong hai vÝ dô cuèi, MATLAB mặc định giá trị của i = j = dùng cho phần ảo.

Nhân với i hoặc j đợc yêu cầu trong trờng hợp này, sin(.5)i và sin(.5)j

không có ý nghĩa ®èi víi MATLAB. Ci cïng víi c¸c kÝ tù i và j, nh ở trong hai ví

dụ đầu ở trên chỉ làm việc với số cố định, không làm việc đợc với biểu thức.

Một số ngôn ngữ yêu cầu sự ®iỊu khiĨn ®Ỉc biƯt cho sè phøc khi nã

xt hiƯn, trong MATLAB thì không cầu nh vậy. Tất cả các phép tính toán học

đều thao tác đợc nh đối với sè thùc th«ng thêng:

>> c6 = (c1 + c2)/c3

% Tõ các dữ liệu ở trên

c6=

-7.7782 - 4.9497i

>> check_it_out = i^2

% Bình phơng của i phải là -1

check_it_out=

-1.0000 + 0.0000i



9

trong ví dụ này chỉ còn lại phần thực, phần ảo bằng không. Chúng ta có thể

dùng hàm real và imag để kiểm tra từng phần thực và ảo.

Chúng ta có thể biểu diễn số phức dạng độ lớn và góc (dạng cực):

M M.ej = a+bi

ở trên số phức đợc biểu diễn bằng độ lớn M và góc , quan hệ giữa các đại l ợng

này và phần thực, phần ảo của số phức biểu diễn dới dạng đại số là:

M=

= tan-1(b/ a)

a = Mcos

b = Msin

Trong MATLAB, để chuyển từ dạng cực sang dạng đại số, dùng các hàm

real, imag, và angle:

% Gäi l¹i c1



>> c1

c1=

1.0000 - 2.0000i

>> M_c1 = abs(c1)

M_c1=

2.2361

>> angle_c1 = angle(c1)

angle_c1=

-1.1071

>> deg_c1 = angle_c1*180/ pi

-63.4349

>> real_c1 = real(c1)

real_c1=

1

>> imag_c1 = imag(c1)

imag_c1=

-2



% TÝnh argument cña sè phøc

% TÝnh gãc cđa sè phøc theo radian

% Chun tõ radian sang ®é

% Tính phần thực

% Tính phần ảo



-------------------oOo------------------



10

Chơng2

CáC ĐặC tính Kĩ THUậT



Giống nh hầu hết các máy tính kỹ thuật, MATLAB đa ra rất nhiều các hàm toán

học, kĩ thuật thông dụng, ngoài ra MATLAB còn cung cấp hàng trăm các hàm

đặc biệt và thuật toán, nó rất hữu ích để giải quyết các vấn đề khoa học.

Tất cả các hàm này đợc liệt kê trong online help, còn ở đây chỉ đề cập

đến những hàm thông dụng nhất.

2.1 Các hàm toán học thông thờng

Các hàm toán học của MATLAB đợc liệt kê trong bảng dới đây, chúng

đều có chung một cách gọi hàm nh ví dụ dới đây:

>> x = sqrt(2)/2

x=

0.7071

>> y = asin(x)

y=

0.7854

>> y_deg = y*180/pi

y_deg=

45.0000

Những lệnh này để tìm một góc (tính bằng độ) khi biết giá trị hàm sin của

nó là / 2.

Tất cả các hàm liên quan đến góc của MATLAB đều làm việc với radian.

Bảng các hàm:

Các hàm thông thờng

abs(x)

acos(x)

acosh(x)

angle(x)

asin(x)

asinh(x)

atan(x)

atan2(x, y)

atanh(x)

ceil(x)

conj(x)



Tính argument của số phức x

Hàm ngợc của cosine

Hàm ngợc của hyperbolic cosine

Tính góc của số phức x

Hàm ngợc của sine

Hàm ngợc của hyperbolic sine

Hàm ngợc của tangent

Là hàm arctangent của phần thực của x

và y

Hàm ngợc của hyperbolic tangent

Xấp xỉ dơng vô cùng

Số phức liên hợp



11

cos(x)

cosh(x)

exp(x)

fix(x)

floor(x)

gdc(x, y)



Hàm cosine của x

Hàm hyperbolic cosine của x

Hàm ex

Xấp xỉ không

Xấp xỉ âm vô cùng

Ước số chung lớn nhất của hai số nguyên

xvà y

Hàm trả về phần ảo của sè phøc

Béi sè chung nhá nhÊt cđa hai sè nguyªn x

và y

Logarithm tự nhiên

Logarithm cơ số 10

Hàm trả về phần thực của x

Phần d của phép chia x/ y

Hàm làm tròn về số nguyên tố

Hàm dấu: trả về dấu của argument nh:

sign(1.2)=1; sign(-23.4)=-1; sign(0)=0

Hµm tÝnh sine cđa x

Hµm tÝnh hyperbolic sine của x

Hàm khai căn bậc hai

Tangent

Hyperbolic tangent



imag(x)

lcm(x, y)

log(x)

log10(x)

real(x)

rem(x, y)

round(x)

sign(x)

sin(x)

sinh(x)

sqrt(x)

tan(x)

tanh(x)

>> 4*atan(1)

ans=

3.1416

>> help atant2



% Một cách tính xấp xỉ giá trị của pi

% Yêu cầu giúp đỡ đối với hàm atan2



ATAN2



four quadrant inverse tangent

ATAN2(Y, X) is the four quadrant arctangent of the real parts

of the elements of X and Y.

-pi <= ATAN2(Y, X) <= pi

see also ATAN.

>> 180/pi*atan(-2/ 3)

ans=

-33.69

>> 180/pi*atan2(2, -3)

ans=

146.31

>> 180/pi*atan2(-2, 3)

ans=

-33.69

>> 180/pi*atan2(2, 3)

ans=

33.69

>> 180/pi*atan2(-2, -3)

ans=

-146.31



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Câu giải thích (comment) và sự chấm câu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×