Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bể lắng đợt 1

Bể lắng đợt 1

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đường kính máng thu: Lm= 0,9 x D = 0,9 x 8,4 = 7,56 m

Đường kính ống phân phối trung tâm: d = 0,25D = 0,25 x 8,4 = 2,1 m

Chiều cao xây dựng của bể lắng đứng:

Hxd = H + hbv + hb + hth

Trong đó

H: chiều cao cơng tác của bể, H = 4 m

hbv: chiều cao bảo vệ, hbv = 0,3 m

hb: chiều cao lớp bùn lắng, hb = 0,5 m

hth: chiều cao lớp trung hòa, hth = 0,2 m

Chiều cao xây dựng của bể lắng đứng:

Hxd = H + hbv + hb + hth = 4 + 0,3 + 0,5 + 0,2 = 5(m)

Tốc độ lắng của hạt cặn lơ lửng (độ lớn thủy lực, mm/s):

Trong đó:

: hệ số có tính đến ảnh hưởng của nhiệt độ của nước đối với độ nhớt, lấy ,

nhiệt độ 250C

thành phần thẳng đứng của tốc độ của nước thải trong bể, (mm/s) lấy .

t: thời gian lắng của nước thải trong bình thí nghiệm với chiều sâu lớp nước

h = 500 mm, chọn t = 900 s.

n: hệ số kết tụ, phụ thuộc vào tính chất lơ lửng của các loại hạt chủ yếu, n =

0,25

H: chiều sâu tính toán của vùng lắng, H = 4(m)

Trị số , khi tính tốn các bể lắng đợt 1 đối với nước thải sinh hoạt có thể lấy

bằng 1,21 (theo bảng 36 –TCVN7957:2015)

Hiệu quả lắng cặn lơ lửng và khử BOD5 của bể lắng:

Trong đó:

t: thời gian lưu, t = 1,5 (h)

a, b: hệ số thực nghiệm

Khử BOD5: a = 0,018; b = 0,02

Khử SS: a = 0,0075; b = 0,014



Lượng SS và BOD5 còn lại trong nước thải khi qua bể lắng đợt 1:

SS = 256,5.(100%-52,63%)= 121,5 mg/l

BOD5 = 361.(100% - 31,25%)= 248,2 mg/l

Lượng bùn thu được tại mỗi bể lắng được tính theo cơng thức:

==(13755/4)464,2(kg/ngày)

Trong đó:

SS0: hàm lượng SS trong nước thải vào bể lắng đợt 1

: hiệu quả xử lý SS

Bảng thông số xây dựng bể lắng đợt 1

Thông số

Chiều cao

Đường kính

Số bể



Đơn vị

m

m

Cái



Giá trị

4

8,4

4



5.Bể aeroten

Các thơng số đầu vào:

Q = 13755 m3/ngày đêm.

BOD5 vào = 248,2 mg/l.

SSvào = 121,2 mg/l.

tvào = 270C.

Cặn hữu cơ a = 75 %.

Độ tro z = 0,3.

Lượng bùn hoạt tính trong nước thải ở đầu vào bể, X0 = 0.

Nồng độ bùn hoạt tính, X = 2500 – 4000 g/m3, chọn X = 4000 g/m3.

Lượng bùn hoạt tính tuần hồn hệ thống cặn lắng ở đáy bể 2, XT = 8000 g/m3

Chế độ xáo trộn hồn tồn

Thời gian lưu bùn trong cơng trình,

Hệ số phân hủy nội bào, Kd = 0,06 ngày-1.

Hệ số sản lượng bùn Y = 0,4 – 0,8 mgVSS/mg BOD 5, chọn Y =

0,6mgVSS/mg BOD5

Vận tốc nước chảy trong bể v = 0,6 m/s.

Xác định hiệu quả xử lý:

Hiệu quả xử lý BOD5: E = = 88 %

Thể tích bể aeroten:

V==

2 Bể aeroten có thể tích 1407 m3.

Chọn chiều cao của bể : H = 5 m



Chọn chiều cao bảo vệ: hbv = 0,5 m

Chiều cao xây dựng của bể là: Hxd = H + hbv = 5 + 0,5 = 5,5 m.

Diện tích bề mặt một bể:

F=(V/H)=282(

Chọn chiều dài bể: L =19,5m, nên chiều rộng bể B = 14,5 m.

Thể tích thực của bể: Vt = L x B x Hxd = 19,5 x 14,5 x 5,5 = 1555 m3.

Thời gian lưu nước trong bể là:

Ѳ= chọn Ѳ= 3h

Tốc độ tăng trưởng của bùn:

Lượng bùn hoạt tính sinh ra khi khử BOD5

=13755=1168 kg

Tổng lượng cặn sinh ra trong 1 ngày:

Lượng cặn dư xả ra hàng ngày:

Pxả = P1x – Pra

Với Pra = SSra x Q = 30 x 13755 x 10-3 = 413 kg/ngày.

Pxả = 1669 – 413 = 1256kg/ngày

Lưu lượng bùn xả:

Trong đó:

V: thể tích bể, V=1407m3

Qv = Qr = 13755 m3/ngày

X = 4000 mg/l

= 10 ngày

Xr: nồng độ VSS ra khỏi bể

Xr = SSra x a = 30 x 0,75 = 22,5 mg/l

XT : nồng độ bùn hoạt tính trong dòng tuần hồn (cặn khơng tro)

XT = (1-0,3)x8000=5600 mg/l

Phương trình cân bằng sinh khối:

Q x X0 + Qt x Xt = (Q + Qr) x X

Trong đó:

Q: lưu lượng nước thải vào bể, Q = 13755 m3/ngày

Qt: lưu bùn tuần hoàn, m3/ngày

X: nồng độ VSS trong bể, X = 3000 mg/l

X0: nồng độ VSS trong nước thải dẫn vào bể, X0 = 0

Xt: nồng độ VSS trong bùn tuần hoàn, Xt = 8000 mg/l



Chia 2 vế của phương trình này cho Q và đặt tỷ số Q r/Q = là tỷ số tuần hoàn

bùn

Với

Vậy lượng bùn tuần hồn được tính:

Kiểm tra lại thể tích LBOD và tỉ số F/M

Tải trọng thể tích:

kgBOD/m3. Ngày

Giá trị nằm trong khoảng cho phép (LBOD = 0,8 – 1,9 )

Tỷ số F/M:

mgBOD5/mg bùn.ngày

Trong đó:

: thời gian lưu nước trong bể,

Tỷ số này nằm tong khoảng cho phép F/M = 0,2 – 0,6

Tính lượng khơng khí cấp cho bể aeroten:

Khối lượng BOD cần xử lý mỗi ngày:

kg/ngày

Lượng oxy yêu cầu theo lý thuyết:

kg/ngày

Giả sử hiệu quả vận chuyển oxy của thiết bị thổi khí là 8% hệ số an tồn khí

và sử dụng trong thiết kế thực tế là 2 và khơng khí chứa 23,3 % O 2 theo trọng

lượng và trọng lượng riêng của khơng khí ở 200C là 0,0118 KN/m3 = 1,18 kg/m3.

Lượng khơng khí lý thuyết cho q trình:

m3/ngày

Lượng khơng khí yêu cầu với hiệu quả vận chuyển E=8%

l/phút

Kiểm tra lượng khơng khí cần thiết cho xáo trộn hồn tồn

l/phút.m3

Lưu lượng khơng khí thiết kế để chọn máy thổi khí

l/phút =0,22(

Số lượng thiết bị khuếch tán khí:

Chọn thiết bị khuếch tán khí dạng đĩa xốp, đường kính 170mm, diện tích bề

mặt F = 0,0225 m2, cường độ thổi khí I = 200 l/phút.đĩa.

Số đĩa cần phân phối trong bể:

đĩa

Áp lực cần thiết cho hệ thống nén khí xác định theo cơng thức:

Hct=hd+hc+hf+H=0,4+0,4+0,5+5,5=10,4m

Trong đó:



hd: tổn thất áp lực do ma sát dọc theo chiều dài ống dẫn, hd=0,4 m

hc: tổn thất cục bộ, hc = 0,4 m

hf: tổn thất qua thiết bị phân phối, hf = 0,5 m

H: chiều cao hữu ích của bể, H=5,5m

Tổn thất hd và hc thường không vượt quá 0,4 m, hf không quá 0,5 m.

Áp lực khơng khí:

atm

Cơng suất máy nén khí:

KW

Sử dụng 2 máy cấp khí, một máy làm việc 1 máy dự phòng.

Trong đó:

Qkk: lưu lượng khơng khí, m3/s

: hiệu suất máy nén khí, . Chọn .

Tính tốn đường ống cấp khí:

Đường kính ống phân phối khí:

Chọn ống tráng kẽm

Trong đó:

Vk: vận tốc khi trong ống dẫn khí chính, chọn vk=15 m/s

Qkk: lưu lượng khí cần cung cấp, Qkk = 0,22 m3/s

Từ ống chính ta phân làm 4 ống nhánh cung cấp khí cho bể, mỗi nhánh đặt

48 đĩa

Lưu lượng khí qua mỗi nhánh:

Đường kính ống nhánh:

Chọn ống sắt tráng kẽm

Trong đó:

Vk: vận tốc khí qua ống nhánh, vk = 15 m/s

Qnhánh: lưu lượng khí qua ống nhánh, Qnhánh = 0,15m3/s

Tính tốn đường ống dẫn nước thải vào bể:

Chọn vận tốc nước thải trong ống: v= 2 m/s

Lưu lượng nước thải: Q = 0,16 m3/s

Đường kính ống dẫn nước thải:

Chọn ống dẫn nước PVC

Tính lại vận tốc nước chảy trong ống:

Bảng các thông số để xây dựng bể aeroten



Thông số

Số lượng bể

Chiều dài bể

Chiều rộng bể

Chiều cao bể

Thời gian lưu nước

Đường kính ống cấp khí chính

Đường kính ống cấp nước

Số đĩa phân phối khí



Đơn vị

Cái

m

m

m

Giờ

mm

mm

đĩa



Giá trị

1

19,5

14,5

5

3

150

320

190



6.Bể lắng đợt 2

Bể lắng đợt 2 được tính toán dựa trên hệ thống tải trọng thủy lực q 0

(m3/m2.h).

Tải trọng thủy lực tính theo cơng thức:

(m3/m2.h)

Trong đó:

Ks: hệ số sử dụng dung tích của vùng lắng, chọn 0,35 đối với bể lắng đứng.

H: chiều cao của bể, chọn bằng 4m.

I: chỉ số bùn, I=200 mg/l.

a: nồng độ bùn hoạt tính trong bể aeroten chọn 14 g/l.

at: nồng độ bùn hoạt tính của nước sau lắng 10 mg/l.

Chọn 4 bể lắng đợt 2. Lưu lượng Q qua 1 bể là: 573,125/4=143,3 (m3/h)

Diện tích của một bể là:

A=Q/q0 =143,3/0,50=286,6 (m2)

Đường kính của 1 bể lắng:

m

Đường kính ống phân phối trung tâm: d=0,25 D=3,75m

Chiều cao xây dựng của bể lắng:

Hxd=H+hbv+hb+hth=4+0,3+0,5+0,2=5m

Trong đó:

H: chiều cao hữu ích của bể, H= 4m

hbv: chiều cao bảo vệ, hbv=0,3m

hb: chiều cao lớp bùn lắng, hb = 0,5m

hth: chiều cao lớp trung hòa, hth =0,2 m

Thể tích ngăn chứa bùn được tính theo cơng thức:

Trong đó:



Cb: hàm lượng bùn hoạt tính trong nước ra khỏi bể xử lý sinh học (g/m 3), với

BOD5 sau xử lý là 30 (g/m3) thì Cb tương ứng là 300 g/m3.

C: hàm lượng chất lơ lửng theo nước ra khỏi bể lắng.

t: thời gian tích lũy bùn hoạt tính trong bể, t = 1,5 h

P: độ ẩm của bùn hoạt tính, P=99,4 %

n: số bể công tác n= 1 bể

Q: lưu lượng của nước thải (m3/h), Q = 573,125 (m3/h)

Máng thu nước đặt ở vòng tròn có đường kính bằng 0,9 đường kính bể

Đường kính máng thu nước:

Bảngthơng số xây dựng bể lắng đợt 2:

Thơng số

Chiều cao

Đường kính

Số bể



Đơn vị

m

m

Cái



Giá trị

5

19

4



7.Bể khử trùng

Chọn thời gian tiếp xúc của bể khử trùng t= 15 phút = 0,25h

Thể tích bể khử trùng:

Chọn chiều cao hữu ích của bể H = 3 m

Chọn chiều cao bảo vệ của bể hbv = 0,5 m

Diện tích bể:

Chọn chiều rộng của bể W = 5m

Chiều dài của bể:

L=F/W=47,8/5=9,56m

Kích thước bể là: L x W x H = 10 x 5 x 3

Liều lượng clo dùng là: C= 5 g/m3

Lượng clo tiêu thụ trong một ngày:

M=Q x C= 13755 x 5 =68775 (g/ngày)=68,8 (kg/ngày)

Bảng thông số xây dựng bể khử trùng

Thông số

Chiều cao

Chiều rộng

Chiều dài

8.Bể nén bùn



Đơn vị

m

m

m



Giá trị

3

5

10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bể lắng đợt 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×