Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Tính toán cao trình các công trình đơn vị theo mặt cắt nước

3 Tính toán cao trình các công trình đơn vị theo mặt cắt nước

Tải bản đầy đủ - 0trang

+ Mương dẫn

Zm = Zn + hm = 7,5 + 0,1 = 7,6 m

+ Cao trình bể khử trùng:

Cao trình mực nước trong bể khử trùng:

Zktmn = Zm + hkt = 7,6 + 0,5 = 8,1 m

Cao trình đỉnh bể khử trùng:

Zktđ = 8,1 + 0,5 = 8,6 m

Cao trình đáy bể khử trùng:

Zktđáy = 8,6 – 3,5 = 5,1 m

+ Cao trình bể SBR:

Cao trình mặt nước trong bể SBR

ZSBRmn = Zktmn + hSBR = 8,1 + 1 = 9,1m

Cao trình đỉnh bể SBR

ZSBRđ = 9,1 + 0,5 = 9,6m

Cao trình đáy bể SBR

ZSBRđáy = 9,6 – 5,5 = 4,1m

+ Cao trình bể điều hòa

Cao trình mực nước bể điều hòa

Zđhmn = ZSBRmn +hdh = 9,1 + 0,2 = 9,3m

Cao trình đỉnh bể điều hòa

SVTH: Trần Bá Phúc



Page 21



Zđhđ = 9,3 + 0,5 = 9,8m

Cao trình đáy bể điều hòa

Zđhđáy = 9,8 – 5 = 4,8 m

+ Cao trình song chắn rác

Cao trình mực nước sau khi qua song chắn rác

Zscrsau = Zđhmn + hscr = 9,3 + 0,1 = 9,4 m

Cao trình mực nước trước song chắn rác

Zscrtr = Zscrsau + hvr = 9,4 + 0,5 = 9,9m

Cao trình đáy mương đặt song chắn rác

Zscrđáy = 9,9 – 1 =8,9m

Tính tốn cao trình các cơng trình theo đường bùn.

Bể nén bùn đứng

Chọn cao trình đáy bể nén bùn: Znbđ= 5(m)

Cao trình đỉnh bể nén bùn

Znbđinh = znbđ + H = 5 + 4,68= 9,68 (m)

Cao trình cơng tác bể nén bùn

Znbct = znbđáy + hct = 5+2,88= 7,88 (m)

Sân phơi bùn

Chọn cao trình đáy của sân phơi bùn: Zđáy= 4 m

Cao trình đỉnh của sân phơi bùn là: Zđỉnh= 4 + 1,5+0,5=6 m

Trong đó: 1,5m: Chiều cao hữu ích của sân phơi bùn

0,5m: Chiều cao bảo vệ của sân phơi bùn (dự trữ).

Bảng 8: Cao trình các cơng trình

Cơng trình

Song chắn rác

Bể điều hòa

Bể SBR

Bể khử trùng

SVTH: Trần Bá Phúc



Cốt mực nước cao

nhất

9,4

9,3

9,1

8,1

Page 22



Cao trình mặt

cơng trình

9,9

9,8

9,6

8,6



Cao trình đáy

cơng trình

8,9

4,8

4,1

5,1



Bể nén bùn

Sân phơi bùn



9,68

6

Cốt mặt đất xây dựng nhà máy xử lý là hmb = 5m

4.4 Các công trình phụ trợ



5

4



Bảng 9: Thơng số cơng trình phụ trợ

Tên cơng trình phụ



Đơn vị



Giá trị



Nhà hành chính



m2



60



Nhà nghỉ cơng nhân



m2



40



Nhà để xe



m2



40



Nhà bảo vệ



m2



10



Nhà để hóa chất



m2



20



Trạm điện



m2



8



Phòng thí nghiệm



m2



20



Xưởng cơ khí, sửa chữa



m2



30



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Lâm Minh Triết,Nguyễn Thanh Hùng,Nguyễn Phước Dân. “Xử lý nước thải đô thị



2.

3.

4.

5.



và cơng nghiệp – Tính tốn thiết kế cơng trình”, NXB ĐH Quốc gia TPHCM,

2004.

Trịnh Xn Lai, “Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nước thải”, NXB Xây

dựng, 2000.

QCVN 14: 2008/BTNMT, Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt.

Bộ xây dựng, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7957 : 2008 – Thốt nước - mạng lưới

và cơng trình bên ngồi – tiêu chuẩn thiết kế.

PGS.TS Hồng Văn Huệ,Trần Đức Hạ “Thoát nước tập 2: Xử lý nước thải” ,

NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2002.



SVTH: Trần Bá Phúc



Page 23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Tính toán cao trình các công trình đơn vị theo mặt cắt nước

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×