Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tổng Hợp Một Số Hàm Xử Lý CHUỖI

Tổng Hợp Một Số Hàm Xử Lý CHUỖI

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tài Liệu Học Tập Lập Trình Mạng



Biên soạn : GV Bùi Tiến Trường – 0989995221



dem = dem + 1;

return dem;

}

Trường hợp tính cả dấu cách

public static int DemKyTu(String st)

{

return st.length();

}

D, Hàm đếm số từ trong chuỗi (chuỗi đã chuẩn hoá) :

public static int DemTu(String st)

{

String[] temp;

temp = st.split(" ");

return temp.length;

}

Trường hợp chuỗi chưa chuẩn hóa:

public static int DemTuTrongChuoiKhongChuanHoa(String st)

{

int dem;

if (st.charAt(0)!=' ')

dem = 1;

else

dem = 0;

for (int i=0;i
{

if (st.charAt(i)==' ' && st.charAt(i+1)!=' ')

{

dem++;

}

}

return dem;

}

E, Đếm số lần xuất hiện của các ký tự hoa trong chuỗi :

public static int DemSoKyTuHoa(String st)

{

int dem = 0;

for (int i=0;i
if ((st.charAt(i)>='A') && (st.charAt(i)<='Z'))

http://dontruongbt.spaces.live.com/



- 30 -



Tài Liệu Học Tập Lập Trình Mạng



Biên soạn : GV Bùi Tiến Trường – 0989995221



dem++;

return dem;

}

Đếm số lần xuất hiện của các ký tự thường trong chuỗi :

public static int DemSoKyTuThuong(String st)

{

int dem = 0;

for (int i=0;i
if ((st.charAt(i)>='a') && (st.charAt(i)<='z'))

dem++;

return dem;

}

Đếm số lần xuất hiện là các ký tự trong chuỗi (không phân biệt hoa thường, không

đếm số):

public static int DemSoKyTu(String st)

{

int dem = 0;

for (int i=0;i
if ((st.charAt(i)>='A') && (st.charAt(i)<='z'))

dem++;

return dem;

}

F, Đếm số lần xuất hiện các ký tự là chữ số trong chuỗi :

public static int DemKyTuSo(String st)

{

int dem = 0;

for (int i=0;i
if ((st.charAt(i)>='0') && (st.charAt(i)<='9'))

dem++;

return dem;

}

G, Đếm số lần xuất hiện của 1 chuỗi tìm trong chuỗi :

public static int DemSoLanXuatHienTu(String st,String sTim)

{

int dem=0;

for (int i=0;i<=st.length()-sTim.length();i++)

if (sTim.equalsIgnoreCase(st.substring(i,i+sTim.length())))

dem++;

http://dontruongbt.spaces.live.com/



- 31 -



Tài Liệu Học Tập Lập Trình Mạng



Biên soạn : GV Bùi Tiến Trường – 0989995221



return dem;

}

Đếm số lần xuất hiện của 1 ký tự (dấu cách) trong chuỗi :

public static int DemKT(String st)

{

int dem = 0;

char kt='A'; //ký tự muốn đếm, hoặc dấu cách

for (int i=0;i
if (kt==st.charAt(i))

dem++;

return dem;

}

H, Thay thế tồn bộ chuỗi Tìm bằng chuỗi Thay Thế :

public static String ThayThe(String st, String sTim, String sThayThe)

{

st = st.replaceAll(sTim,sThayThe);

return st;

}

I, Trường hợp thay thế ký tự tìm bằng ký tự thay thế

public static String ThayTheKyTu(String st, char kTim, char kThayThe)

{

st = st.replace(kTim,kThayThe);

return st;

}

J, Kiểm tra chuỗi có tồn số hay không?

public static boolean ktChuoiSo(String st)

{

for(int i=0;i
if((st.charAt(i)<'0')||(st.charAt(i)> '9'))

return false;

return true;

}

K, Biến chuỗi thành chuỗi chữ hoa

public static String ChuoiHoa(String st)

{

return st.toUpperCase();

}

http://dontruongbt.spaces.live.com/



- 32 -



Tài Liệu Học Tập Lập Trình Mạng



Biên soạn : GV Bùi Tiến Trường – 0989995221



L, Biến chuỗi thành chuỗi chữ thường

public static String ChuoiThuong(String st)

{

return st.toLowerCase();

}

M, Biến chữ cái đầu sau dấu cách thành chữ hoa :

public static String ChuHoaDau(String st)

{

if (st.charAt(0)!=' ')

{

st = st.substring(0,1).toUpperCase().concat(st.substring(1));

}

for (int i=0;i
if ((st.charAt(i)==' ') && (st.charAt(i+1)!=' '))

{

int vt = i+1;

String st1 = st.substring(0,vt);

String st2 = st.substring(vt,vt+1).toUpperCase();

String st3 = st.substring(vt+1);

st = st1.concat(st2.concat(st3));

}

return st;

}

N, Lấy ra từ đầu tiên trong chuỗi (kể cả trường hợp chưa chuẩn hoá)

public static String LayTuDauTien(String st)

{

st = st.trim();

String[] ARR=st.split(" ");

return ARR[0];

}

Lấy ra từ cuối cùng trong chuỗi

public static String LayTuCuoiCung(String st)

{

st = st.trim();

String[] ARR=st.split(" ");

return ARR[ARR.length-1];

}



http://dontruongbt.spaces.live.com/



- 33 -



Tài Liệu Học Tập Lập Trình Mạng



Biên soạn : GV Bùi Tiến Trường – 0989995221



Phụ Lục Tiếng Anh : Class String

Constructor Summary

String()

Initializes a newly created String object so that it represents an empty character sequence.

String(byte[] bytes)

Constructs a new String by decoding the specified array of bytes using the platform's default

charset.

String(byte[] ascii, int hibyte)

Deprecated. This method does not properly convert bytes into characters. As of JDK 1.1, the

preferred way to do this is via the String constructors that take a charset name or that use the

platform's default charset.

String(byte[] bytes, int offset, int length)

Constructs a new String by decoding the specified subarray of bytes using the platform's

default charset.

String(byte[] ascii, int hibyte, int offset, int count)

Deprecated. This method does not properly convert bytes into characters. As of JDK 1.1, the

preferred way to do this is via the String constructors that take a charset name or that use the

platform's default charset.

String(byte[] bytes, int offset, int length, String charsetName)

Constructs a new String by decoding the specified subarray of bytes using the specified

charset.

String(byte[] bytes, String charsetName)

Constructs a new String by decoding the specified array of bytes using the specified charset.

String(char[] value)

Allocates a new String so that it represents the sequence of characters currently contained in

the character array argument.

String(char[] value, int offset, int count)

Allocates a new String that contains characters from a subarray of the character array

argument.

String(String original)

Initializes a newly created String object so that it represents the same sequence of characters as

the argument; in other words, the newly created string is a copy of the argument string.

String(StringBuffer buffer)

Allocates a new string that contains the sequence of characters currently contained in the string

buffer argument.

Method Summary

char charAt(int index)

Returns the character at the specified index.

http://dontruongbt.spaces.live.com/



- 34 -



Tài Liệu Học Tập Lập Trình Mạng



Biên soạn : GV Bùi Tiến Trường – 0989995221



int compareTo(Object o)

Compares this String to another Object.

int compareTo(String anotherString)

Compares two strings lexicographically.

int compareToIgnoreCase(String str)

Compares two strings lexicographically, ignoring case differences.

String concat(String str)

Concatenates the specified string to the end of this string.

boolean contentEquals(StringBuffer sb)

Returns true if and only if this String represents the same sequence of

characters as the specified StringBuffer.

static String copyValueOf(char[] data)

Returns a String that represents the character sequence in the array

specified.

static String copyValueOf(char[] data, int offset, int count)

Returns a String that represents the character sequence in the array

specified.

boolean endsWith(String suffix)

Tests if this string ends with the specified suffix.

boolean equals(Object anObject)

Compares this string to the specified object.

boolean equalsIgnoreCase(String anotherString)

Compares this String to another String, ignoring case considerations.

byte[] getBytes()

Encodes this String into a sequence of bytes using the platform's default

charset, storing the result into a new byte array.

void getBytes(int srcBegin, int srcEnd, byte[] dst, int dstBegin)

Deprecated. This method does not properly convert characters into bytes.

As of JDK 1.1, the preferred way to do this is via the the getBytes() method, which

uses the platform's default charset.

byte[] getBytes(String charsetName)

Encodes this String into a sequence of bytes using the named charset,

storing the result into a new byte array.

void getChars(int srcBegin, int srcEnd, char[] dst, int dstBegin)

Copies characters from this string into the destination character array.

int hashCode()

Returns a hash code for this string.

int indexOf(int ch)

Returns the index within this string of the first occurrence of the specified

character.

int indexOf(int ch, int fromIndex)

http://dontruongbt.spaces.live.com/



- 35 -



Tài Liệu Học Tập Lập Trình Mạng



Biên soạn : GV Bùi Tiến Trường – 0989995221



Returns the index within this string of the first occurrence of the specified

character, starting the search at the specified index.

int indexOf(String str)

Returns the index within this string of the first occurrence of the specified

substring.

int indexOf(String str, int fromIndex)

Returns the index within this string of the first occurrence of the specified

substring, starting at the specified index.

String intern()

Returns a canonical representation for the string object.

int lastIndexOf(int ch)

Returns the index within this string of the last occurrence of the specified

character.

int lastIndexOf(int ch, int fromIndex)

Returns the index within this string of the last occurrence of the specified

character, searching backward starting at the specified index.

int lastIndexOf(String str)

Returns the index within this string of the rightmost occurrence of the

specified substring.

int lastIndexOf(String str, int fromIndex)

Returns the index within this string of the last occurrence of the specified

substring, searching backward starting at the specified index.

int length()

Returns the length of this string.

boolean matches(String regex)

Tells whether or not this string matches the given regular expression.

boolean regionMatches(int toffset, String other, int ooffset, int len)

Tests if two string regions are equal.

String replace(char oldChar, char newChar)

Returns a new string resulting from replacing all occurrences of oldChar in

this string with newChar.

String replaceAll(String regex, String replacement)

Replaces each substring of this string that matches the given regular

expression with the given replacement.

String replaceFirst(String regex, String replacement)

Replaces the first substring of this string that matches the given regular

expression with the given replacement.

String[] split(String regex)

Splits this string around matches of the given regular expression.

String[] split(String regex, int limit)

Splits this string around matches of the given regular expression.

http://dontruongbt.spaces.live.com/



- 36 -



Tài Liệu Học Tập Lập Trình Mạng



Biên soạn : GV Bùi Tiến Trường – 0989995221



boolean startsWith(String prefix)

Tests if this string starts with the specified prefix.

boolean startsWith(String prefix, int toffset)

Tests if this string starts with the specified prefix beginning a specified

index.

CharSequence subSequence(int beginIndex, int endIndex)

Returns a new character sequence that is a subsequence of this sequence.

String substring(int beginIndex)

Returns a new string that is a substring of this string.

String substring(int beginIndex, int endIndex)

Returns a new string that is a substring of this string.

char[] toCharArray()

Converts this string to a new character array.

String toLowerCase()

Converts all of the characters in this String to lower case using the rules of

the default locale.

String toLowerCase(Locale locale)

Converts all of the characters in this String to lower case using the rules of

the given Locale.

String toString()

This object (which is already a string!) is itself returned.

String toUpperCase()

Converts all of the characters in this String to upper case using the rules of

the default locale.

String toUpperCase(Locale locale)

Converts all of the characters in this String to upper case using the rules of

the given Locale.

String trim()

Returns a copy of the string, with leading and trailing whitespace omitted.

static String valueOf(boolean b)

Returns the string representation of the boolean argument.

static String valueOf(char c)

Returns the string representation of the char argument.

static String valueOf(char[] data)

Returns the string representation of the char array argument.

static String valueOf(double d)

Returns the string representation of the double argument.

static String valueOf(float f)

Returns the string representation of the float argument.

static String valueOf(int i)

http://dontruongbt.spaces.live.com/



- 37 -



Tài Liệu Học Tập Lập Trình Mạng



Biên soạn : GV Bùi Tiến Trường – 0989995221



Returns the string representation of the int argument.

static String valueOf(long l)

Returns the string representation of the long argument.

static String valueOf(Object obj)

Returns the string representation of the Object argument.



ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP THI TỐT NGHIỆP

LẬP TRÌNH MẠNG VỚI JAVA

1. Các kiểu dữ liệu cơ bản

a. Các kiểu dữ liệu cơ sở

b. String

c. StringBuffer

d. Array

e. Chuyển đổi kiểu dữ liệu (parse, String.valueOf)

2. Lớp, Giao diện và Gói

a. Quyền truy xuất đến biến và phương thức

b. Kế thừa lớp/giao diện

c. Gói và cấu trúc thứ bậc của gói

3. Lập trình giao diện

a. Các thành phần giao diện AWT

b. Bộ quản lý trình bày

4. Xử lý sự kiện

a. Delegation Model

b. Các lớp sự kiện và lắng nghe sự kiện

5. Luồng và xử lý Exception

a. Luồng nhập xuất chuẩn

b. Luồng nhập xuất tập tin

c. Lồng ghép các luồng nhập xuất

d. Xử lý các Exception chuẩn

6. Lập trình Socket (Phần bài tập)

a. InetAddress

b. SocketServer/Socket

c. DatagramSocket/DatagramPacket



ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THAM KHẢO

Đề Thi Số 1

http://dontruongbt.spaces.live.com/



- 38 -



Tài Liệu Học Tập Lập Trình Mạng



Biên soạn : GV Bùi Tiến Trường – 0989995221



Câu 1 : Hãy cho biết cú pháp và giải thích chi tiết cơng dụng của phương thức accept() trong

lớp ServerSocket(). Cho ví dụ minh họa cách sử dụng.

Câu 2 : Tìm và sửa lỗi trong chương trình sau để chương trình có thể biên dịch và thực thi

thành công. Cho biết kết quả thực thi của chương trình sau khi sửa lỗi và giải thích ngắn gọn

tại sao có kết quả đó.

class C2

{

final int t = 3;

public static void main(String[] args)

{

int t = 5;

if (C2.t > t)

System.out.println("True");

else

System.out.println("False");

}

}

Câu 3 : Hãy viết một ứng dụng Client/Server, sử dụng socket, theo yêu cầu sau :

- Chương trình Client

o Cho phép người dùng nhập vào 1 chuỗi ký tự

o Gửi chuỗi ký tự nhận được đến Server

o Nhận dữ liệu trả về từ Server và in ra màn hình

o Kết thúc chương trình.

- Chương trình Server

o Nhận kết nối từ Client

o Nhận chuỗi ký tự từ chương trình Client

o Đảo ngược chuỗi ký tự và gửi chuỗi kết quả về cho Client

o Kết thúc chương trình.



Đề Thi Số 2

Câu 1 : Tìm và sửa lỗi sai trong đoạn chương trình sau. Giải thích ngắn gọn?

int x=1, total = 0;

while (x<=10)

total += x;

++x;

Câu 2 : Hãy cho biết kết quả in ra màn hình khi thực thi đoạn chương trình sau và giải thích

ngắn gọn tại sao có kết quả đó.

class Mystery

{

public static void main(String[] args)

http://dontruongbt.spaces.live.com/



- 39 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tổng Hợp Một Số Hàm Xử Lý CHUỖI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×