Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính toán lượng khí cần thiết cho quá trình bùn hoạt tính:

Tính toán lượng khí cần thiết cho quá trình bùn hoạt tính:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Công Nghệ Xử Lý Nước Thải

Nước sạch T=200C



GVHD : Phạm Ngyệt Ánh

8,5



7



Chọn chiều sâu mực nước bể aerotank h là 4m. chọn chiều sâu ngập thi ết b ị là

3,8m

Lượng khơng khí cần thiết xác định theo cơng thức sau trong đó h là đ ộ ng ập c ủa

lỗ phun: m3/ngày

Với f là hệ số an toàn, f = 1,5 – 2 (Giáo trình tính tốn thiết kế các cơng trình

xử lý nước thải – Trịnh Xn Lai). Chọn f = 1,5

Trong 1 bể đặt 2 máy bớm airlift lưu lượng khí mỗi máy bơm v ới n là s ố

đơn nguyên, N là số máy bơm: = 0,12m3/s

Hệ thống sục khí

Vận tốc cấp khí trong ống 10 – 15 m/s, chọn v=10m/s (Theo giáo trình tính tốn

thiết kế các cơng trình xử lý nước thải – T.S Trịnh Xuân Lai)

Đường kính ống chính tại bơm thổi khí

Chọn D =130mm

Đường kính ống nhánh dẫn khí:

Chọn D =70mm

Số đĩa phân phối khí

Chọn dạng đĩa xốp, đường kính 170mm, diện tích bề mặt F=0,02 (m 2), cường độ

khí 200lít/đĩa.phút =3,3 (l/s)

Chọn n=40 đĩa, mỗi bể là 10 đĩa, chia làm 2 hàng khoảng cách giữa hai hàng là

1m, mỗi hàng 5 đĩa phân bố cách sàn bể 0,2 m, vận tốc khí trong ống nhánh

v=10m/s

Đường kính ống dẫn bùn:

Trong đó: Qr: lưu lượng bùn tuần hoàn

V: vận tốc bùn chảy trong ống, v=1 – 2m/s chọn v=1,5 m/s

Chọn đường kính ống 120mm

Kích thước thiết kế sơ bộ bể aerotank

STT

1



Tên thơng số

Chiều cao xây dựng



SVTH: BÙI TUẤN ANH



34



Kí hiệu



Kích thước



Đơn vị



H



4,5



m



Cơng Nghệ Xử Lý Nước Thải



GVHD : Phạm Ngyệt Ánh



3



Chiều rộng một nguyên

đơn



B



6,5



m



4



Chiều dài một nguyên đơn



L



12



m



5



Số nguyên đơn



4



Bảng 11: Kích thước thiết kế sơ bộ bể aerotank

3.9. Bể lắng đợt 2

Bùn hoạt tính cùng nước thải từ bể Aerotank chảy vào b ể l ắng đứng đ ợt 2.

Nhiệm vụ của bể này là lắng và tách bùn hoạt tính, phần nước trong ch ảy ti ếp

sang hồ hoàn thiện, một phần tuần hoàn lại bể Aerotank và m ột phần được đưa

sang bể thu bùn và nén bùn. Đường kính ống trung tâm xác đ ịnh theo l ưu l ượng

tổng cộng (lưu lượng bùn tuần hoàn và lưu lượng nước thải).

Chọn tải trọng bề mặt thích hợp cho loại bùn hoạt tính là 20 m 3/m2.ngày và

tải trọng chất rắn là 5 kg/m 2.h. ( Bảng 9-12, tr 434, Tính tốn thi ết kế các cơng

trình XLNT, TS. Trịnh Xuân Lai )

Kích thước bể lắng:

Diện tích bề mặt bể lắng ứng vơi lưu lượng trung bình: AL = = = 100 m2

Trong đó: Qtb: lưu lượng trung bình ngày, m3/ngày

LA: tải trọng bề mặt thích hợp cho bùn hoạt tính, m3/m2.ngày

Chọn tải trong chất rắn LS = 5 kg/m2.h

Diện tích bề mặt bể lắng tính theo tải trọng chất rắn (bùn) là:

As = = = 180m2

Trong đó:



Qtbh



: lưu lượng nước thải vào theo giờ,



Qtbh



= m3/h



Qr : lưu lượng bùn tuần hoàn, Qr = m3/h

LS : tải trọng chất rắn, LS = 5 kgSS/m2xgiờ

4000

1000 × 0, 7



MLSS: lượng chất rắn lơ lững, MLSS =

kg/m3

Do AS > AL nên diện tích bề mặt theo tải trọng chất rắn là diện tích tính tốn.

Với As=180 m2, chia là 4 bể mỗi bể có diện tích là 45 m2

4× AS

π



Đường kính mỗi bể lắng: D =

= = 7,6 m

Đường kính ống phân phối trung tâm: d = 20% D = 0,27,6 = 1,52 m.

Chọn chiều sâu hữu ích của bể lắng hL = 3m.

SVTH: BÙI TUẤN ANH



35



Công Nghệ Xử Lý Nước Thải



GVHD : Phạm Ngyệt Ánh



Chọn chiều cao lớp bùn lắng hb = 1,5 m.

Chọn chiều cao bảo vệ hbv = 0,3 m. Độ dốc đáy bể 8%.

Chiều cao tổng cộng của bể:H = hL + hb + hbv = 3 + 1,5 + 0,3 = 4,8 m

Chiều cao ống phân phối trung tâm: h = 60 % hL= 0,6 × 3= 1,8 m.

Kiểm tra lại thời gian lưu nước ở bể lắng:

VL =



Thể tích phần lắng:



π

× ( D 2 − d 2 ) × hL

4



= × ( 7,62 – 1,522)×3 = 130 m3.



VL

Q + Qr

h

tb



Thời gian lưu nước: t =

= = 0,825 giờ

Thể tích phần chứa bùn: Vb = AS x hb = 45 x 1,5 = 67,5 m3

Thời gian lưu giữ bùn trong bể: tb = = = 0,89 giờ

Với Qw: Lượng bùn dư thải ra mỗi ngày, Qw = m3/ h

Qr : lưu lượng bùn tuần hoàn, Qr = m3/ h

Tính tốn máng tràn:

Máng thu nước được đặt ở vòng tròn có đường kính bằng 0,8 đường kính b ể.

Trên máng thu nước được lắp thêm mắng răng cưa dùng để thu nước.

Đường kính máng thu nước:Dmáng = 0,8×Dbể = 0,8×7,6 = 6,08 m.

Chiều dài máng thu nước: L = π×Dmáng = π ×6,08= 19,1 m.

Tải trọng thu nước trên 1 mét chiều dài máng:

Ls = = = 198 m3/m.ngày.

Giá trị này nằm trong khoảng cho phép: Ls < 500 m3/m.ngày.

Thơng số

Đơn vị

Giá trị

Kích thước bể lắng:

- Đường kính

M

7,6

- Chiều cao

m

4,8

Kích thước ống phân phối trung tâm:

- Đường kính

M

1,52

- Chiều cao

m

1,8

Thời gian lưu nước

H

0,825

Thời gian giữ bùn trong bể

H

0,98

Số đơn ngun

cái

4

Bảng 12: Các thơng số tính tốn của bể lắng đợt 2

3.10. Bể khử trùng

Chọn thời gian tiếp xúc của bể khử trùng t = 30 phút = 0,5 h

Thể tích bể khử trùng: V = Qt = 83,30,5 = 41,65 m3

SVTH: BÙI TUẤN ANH



36



Công Nghệ Xử Lý Nước Thải



GVHD : Phạm Ngyệt Ánh



Chọn chiều cao hữu ích của bể: Hhi =2 m

Chiều cao bảo vệ: hbv= 0,5 m

Diện tích bể: F = = = 20,825 m2

Chọn LB = 6 m

Liều lượng clo dùng là: C = 5 g/m3

Lượng clo tiêu thụ trong 1 ngày: M = QC = 20005 = 10000 g/ngày = 10 kg/ngày

Thông số



Đơn vị



Giá trị



Chiều cao



m



2,5



Chiều rộng



m



3,5



Chiều dài



m



6



Bảng 13: Thông số thiết kế bể khử trùng

3.11. Bể chứa bùn

Bể chứa bùn gồm 2 ngăn : ngăn chứa bùn dư và ngăn chứa bùn tuần hồn.

Kích thước ngăn chứa bùn dư:

Lưu lượng bùn vào bể chứa bùn là lượng bùn tươi từ bể lắng 1,2:

Qdư = Qtươi + Qw

Qdư = 19,6 + 36,3 = 55,9 m3/ngày.

Trong đó: Qtươi: 19,6 m3/ngày là lượng bùn tươi từ bể lắng đợt 1.

Qw : 36,3 m3/ngày là lượng bùn tươi từ bể lắng đợt 2.

Thể tích ngăn chứa bùn dư: V = Qdư x t =55,9× = 55,9 m3

Với t là thời gian lưu bùn, chọn t = 24 giờ.

Ngoài lượng bùn dư từ bể lắng đợt 1 và 2, thì ngăn chứa bùn ph ải đủ l ớn đ ể

chứa lượng bùn dư xả ra từ bể UASB sau định kì 2 tháng.

Với lượng bùn dư sinh ra mỗi ngày ở bể UASB là: Wb = 2,160 m3/ngày, suy ra

thể tích bùn dư sau 2 tháng là: Vb = 2,160 m3/ngày x 60 ngày = 129,6 m3.

Thể tích tổng cộng của ngăn: Vtc = 55,9 + 129,6= 185,5 m3

Chiều cao tổng cộng của ngăn chứa bùn: Htc = H + hbv = 4 + 0,5 = 4,5 m.

Trong đó: H : Chiều cao ngăn chứa bùn. Chọn H = 4m.

hbv : Chiều cao bảo vệ của bể. Chọn hbv = 0,5 m.

Diện tích bề mặt bể: F = = = 46,4 m2

Chọn tiết diện đáy là hình chữ nhật.

Vậy kích thước ngăn là H x B x L= 4,5 m x 5m x 10m.

Thể tích ngăn chứa bùn tuần hồn: V = Qr × t = 1782× = 12,4 m3.

Với: t là thời gian lưu bùn, chọn t = 24 giờ.

Qr: lượng bùn tuần hoàn, Qr = 1782 m3/ngày

Chiều cao tổng cộng của ngăn chứa bùn tuần hoàn: Htc = H + hbv = 2+ 0,5 = 2,5

m.

Trong đó: H - Chiều cao ngăn chứa bùn. Chọn H = 2m.

SVTH: BÙI TUẤN ANH



37



Công Nghệ Xử Lý Nước Thải



GVHD : Phạm Ngyệt Ánh



hbv - Chiều cao bảo vệ của bể. Chọn hbv = 0,5 m.

Diện tích bề mặt bể: F = = 6,2 m2.

Chọn tiết diện đáy là hình chữ nhật.

Vậy kích thước ngăn là H x B x L= 2,5 m ×4m ×1,6m.

3.12. Bể nén bùn

Lượng bùn tươi từ bể lắng 1 là 19,2 m3/ngày

Lượng bùn dư từ bể lắng 2 là 36,3m3/ngày

Lượng bùn từ bể UASB là 2,16 m3/ngày.

Vậy lưu lượng bùn cần xử lý trong một ngày: Q b = 57,66m3/ngày.

Diện tích bề mặt của bể nén bùn được tính theo cơng thức sau:

F = = = 8 m2

Trong đó:

q0: tải trọng tính tốn lên diện tích mặt thống của bể nén bùn,

3

m /m2×giờ

Chọn q0 = 0,3 m3/m2×giờ ứng với nồng độ của bùn hoạt tính trong khoảng

5000 ÷ 8000 mg/l.

Đường kính của bể nén bùn ly tâm: D = = = 3,2 m

Trong đó:

F: diện tích của bể nén bùn

Chiều cao công tác của vùng nén bùn:

H = q 0 × t = 0,3 × 10 = 3



m.

Trong đó: t: thời gian nén bùn, chọn t = 10 h. [Bảng 3.12, tr154]

Chiều cao tổng cộng của bể nén bùn ly tâm:

H TC = H + h1 + h2 + h3 = 3 + 0,4 + 0,3 + 1 = 4,7



m.



Trong đó:

h1: khoảng cách từ mực nước đến thành bể, h1= 0,4 m.

h2: chiều cao lớp bùn và lắp đặt thiết bị gạt bùn ở đáy, h 2 = 0,3 m.

h3: chiều cao tính từ đáy bể đến mức bùn, h3 = 1 m. [13, tr 155]

Tốc độ quay của hệ thống thanh gạt là 0,75 ÷ 4 giờ-1.

Độ nghiêng ở đáy bể nén bùn tính từ thành bể đến hố thu bùn khi dùng h ệ

thống thanh gạt, i = 0,01.

Bùn đã nén được xả định kỳ dưới áp lực tĩnh 0,5 ÷ 1,0 m.

Nước sau khi tách bùn tự chảy trở lại hầm bơm để tiếp tục xử lý một l ần n ữa.

Thông số



Đơn vị



Giá trị



Diện tích bề mặt nén bùn

Kích thước bể:

- Đường kính

- Chiều cao



m2



8



m

m



3,2

4,7



Tốc độ quay của hệ thống thanh gạt



giờ-1



SVTH:

TUẤN ANH

ĐộBÙI

nghiêng

đáy bể



38



Bảng 14: Các thơng số của bể nén bùn



0,75 ÷ 4

0,01



Công Nghệ Xử Lý Nước Thải



GVHD : Phạm Ngyệt Ánh



3.13. Máy ép bùn(Lọc ép dây đai)

Lưu lượng cặn đến lọc ép dây đai:

qb = Qb = = 0,4 m3/h

Trong đó:P1 là độ ẩm của bùn trước khi nén, P1 = 99,2%.

P2 là độ ẩm của bùn khi nén ở bể lắng 2, P2 = 95%.

Qb là lưu lượng bùn cần xử lý trong một ngày, Qb = 57,66 m3/ngày.

Giả sử hàm lượng bùn sau khi nén C = 50 kg/m3. [1, tr 510]

Vậy lượng cặn đưa đến máy: Q = Cqb = 50 0,4 = 2 (kg/h) = 48 (kg/ngày)

Suy ra lượng cặn đưa đến máy trong 1 tuần là 487=336 kg.

Với chế độ làm việc mỗi tuần máy ép làm việc 1 ngày với 6 giờ/ngày. Vậy lượng

cặn đưa đến máy trong 1 giờ: G = = 56(kg/h)

Tải trọng cặn trên 1 m rộng của băng tải dao động trong khoảng 90 ÷ 680

(kg/m chiều rộng băng.giờ). Chọn băng tải có năng suất 200 kg/m.h

Chiều rộng băng tải: b = = = 0,28 (m)

Vậy chọn máy có chiều rộng băng 0,28 m và năng suất 200 kg/m rộng.h.

3.14. Bố trí cao trình cơng nghệ

 Nhận xét chung về hiện trạng cao trình

Khu đất được chọn làm vị trí đặt trạm xử lý: hiện nay c ốt m ặt đ ất t ự nhiên

của khu vực này là 15m. Để nước thải tự chảy qua các cơng trình, mực nước ở

cơng trình đầu trạm xử lý phải cao hơn mực nước lớn nhất sông c ộng v ới tổng

tổn thất cột nước qua các cơng trình của trạm xử lý và phải đảm bảo c ột n ước

dự trữ tại vị trí cửa xả ra sơng là 2.5m, để nước thải ch ảy tự do từ mi ệng c ống

xả ra sơng.

Ta có thể minh hoạ bằng cơng thức sau:



zd = ∑ hi + 2,5 + zmax song (m)



Trong đó: zd: cao trình mực nước ở cơng trình đầu tiên có dòng tự chảy (mương

đặt song chắn rác)



∑h



i



: tổng tổn thất cột nước qua các cơng trình đơn vị



2,5m: là cột nước dư cần thiết tại vị trí cửa xả để nước có th ể chảy tự

do ra kênh

zmaxsong: cao trình mực nước max của sơng, zmaxsong= 15m



SVTH: BÙI TUẤN ANH



39



Công Nghệ Xử Lý Nước Thải



GVHD : Phạm Ngyệt Ánh



Việc xác định chính xác tổn thất cột nuớc qua mỗi cơng trình và ống d ẫn là

cần thiết để đảm bảo cho trạm xử lý làm việc bình thường. Chọn một cách

tương đối các tổn thất theo kinh nghiệm ( theo Giáo trình Xử lí nước thải, PGS-TS

Hồng Huệ, tr 192):

- Tổn thất qua mương dẫn:( lấy từ 5 – 50 cm ),chọn 30cm.

- Tổn thất qua song chắn rác: đã được xác định theo thi ết k ế song ch ắn rác, h SCR

=5cm (trong khoảng 5-20 cm).

- Tổn thất qua hố thu: 20 cm

- Tổn thất qua bể điều hòa:( 10 - 20 cm), chọn 20cm.

- Tổn thất qua bể lắng 1(20-60 cm),chọn 40cm.

- Tổn thất qua bể UASB: 50 cm

- Tổn thất qua bể Aerotan:( 25 - 40cm)chọn 30 cm

- Tổn thất qua bể lắng 2: 50 cm

- Tổn thất qua bể khử trùng:( từ 40-60cm), chọn 30cm

Căn cứ vào các tổn thất áp lực qua các cơng trình đ ơn v ị trên ta đi tính cao trình

mực nước cho các cơng trình như sau:

Tính tốn cao trình các cơng trình đơn vị theo mặt cắt nước :

- Mực nước đầu tiên tại ống xả ra sông :

Zra = 2,5 + Zmax sông = 2,5 + 15 = 17,5 m

- Mương dẫn nước ra :

Mực nước cao nhất trong mương dẫn:

Zm = Zra+ hm = 17,5 + 0,3 = 17,8 m

Với hm: tổn thất cột nước qua mương dẫn, 0,3m.

Cao trình mặt của mương dẫn

Zmm = Zm+0,3 = 17,8 + 0,3= 18,1m

Cao trình đáy mương

Zmđáy = 17,8 - 0,2 =17,6 m

Trong đó: 0,2m: Chiều cao cơng tác của mương dẫn

0,3m: Chiều cao bảo vệ của mương.

- Bể khử trùng:

Cao trình mực nước trong bể khử trùng:

Zktmn = Zm + hkt = 17,8 + 0,3 = 18,1(m)

Với hkt: tổn thất cột nước qua bể khử trùng, 0,3 m.

Cao trình mặt bể khử trùng:

Zktm = 18,1+ 0,5= 18,6(m)

Cao trình đáy bể khử trùng:

Zktđ = 18,1 – 2 = 16,1 (m)

Trong đó: 2m: Chiều cao cơng tác của bể khử trùng

0,5m: Chiều cao bảo vệ trong bể khử trùng.

- Bể lắng 2:

Cao trình mực nước trong bể lắng 2:

SVTH: BÙI TUẤN ANH



40



Công Nghệ Xử Lý Nước Thải



GVHD : Phạm Ngyệt Ánh



ZL2mn = Zktmn + hL2 = 18,1 + 0,5 = 18,6(m)

Với hL2: tổn thất cột nước qua bể lắng 2 là 0,5 m.

Cao trình mặt bể lắng 2:

ZL2m = 18,6+ 0,3= 18,9(m)

Cao trình đáy bể lắng 2:

ZL2đ = 18,6 – 4,5 = 14,1 (m)

Trong đó: 4,5m: Chiều cao cơng tác của bể lắng 2

0,3m: Chiều cao bảo vệ trong bể lắng 2.

- Bể Aerotank:

Cao trình mực nước trong bể Aerotank:

ZAerotankmn = ZL2mn + hAerotank = 18,6 + 0,3 = 18,9(m)

Với hAerotank: tổn thất cột nước qua bể Aerotank, 0,3 m.

Cao trình mặt bể Aerotank:

ZAerotankm = 18,9+ 0,5= 19,4(m)

Cao trình đáy bể Aerotank:

ZAerotankđ = 18,9 – 4 = 14,9 (m)

Trong đó: 4m: Chiều cao cơng tác của bể Aerotank

0,5m: Chiều cao bảo vệ trong bể Aerotank.

- Bể UASB:

Cao trình mực nước trong bể UASB:

ZUASBmn = ZAerotankmn + hUASB = 18,9+ 0,5 = 19,4(m)

Với hUASB: tổn thất cột nước qua bể UASB, 0,5 m.

Cao trình mặt bể UASB:

ZUASBm = 19,4+ 0,3= 19,7(m)

Cao trình đáy bể UASB:

ZUASBđ = 19,4 – 5= 14,4(m)

Trong đó: 5m: Chiều cao cơng tác của bể UASB

0,3m: Chiều cao bảo vệ trong bể UASB.

- Bể lắng 1:

Cao trình mực nước trong bể lắng 1:

ZL1mn = ZUASBmn + hL1 = 19,4 + 0,4 = 19,8(m)

Với hL1: tổn thất cột nước qua bể lắng 1, 0,4 m.

Cao trình mặt bể lắng 1:

ZL1m = 19,8+ 0,3= 20,1(m)

Cao trình đáy bể lắng 1:

ZL1đ = 19,8 – 3,9 = 15,9 (m)

Trong đó: 3,9m: Chiều cao công tác của bể lắng1

0,3m: Chiều cao bảo vệ trong bể lắng 1.

- Bể điều hòa:

Cao trình mực nước trong bể điều hòa:

Zđhmn = ZL1mn + hđh = 19,8+ 0,2 = 20(m)

SVTH: BÙI TUẤN ANH



41



Công Nghệ Xử Lý Nước Thải



GVHD : Phạm Ngyệt Ánh



Với hđh: tổn thất cột nước qua bể điều hòa, 0,2 m.

Cao trình mặt bể điều hòa:

Zđhm = 20+ 0,5= 20,5(m)

Cao trình đáy bể điều hòa:

Zđhđ = 20 – 5 = 15 (m)

Trong đó: 5m: Chiều cao cơng tác của bể điều hòa

0,5m: Chiều cao bảo vệ trong bể điều hòa.

- Bể hố thu:

Cao trình mực nước trong hố thu:

Zhtmn = Zđhmn + hht = 20+ 0,2 = 20,2(m)

Với hht: tổn thất cột nước qua hố thu, 0,2 m.

Cao trình mặt hố thu:

Zhtm = 20,2+ 0,5= 20,7(m)

Cao trình đáy hố thu:

Zhtđ = 20,2 – 2,8 = 17,4 (m)

Trong đó: 2,8m: Chiều cao cơng tác của hố thu

0,5m: Chiều cao bảo vệ trong hố thu.

- Song chắn rác:

Cao trình mực nước sau song chắn rác:

ZsSCRmn = Zhtmn + hSCR = 20,2+ 0,05 = 20,25(m)

Với hSCR: tổn thất cột nước qua hố thu, 0,05 m.

Cao trình mực nước trước song chắn rác:

ZtSCRmn = ZsSCRmn + hSCR = 20,25+ 0,05 = 20,3(m)

Cao trình đáy mương đặt song chắn rác:

ZSCRđ = 20,3 – 0,81 = 19,49 (m)

Trong đó: 0,7m: Chiều cao mương đặt song chắn rác

- Mương dẫn nước vào:

Cao trình mực nước trong mương:

Zmvmn = ZtSCRmn + hmv = 20,3+ 0,3 = 20,6(m)

Với hmv: tổn thất cột nước qua hố thu, 0,2 m.

Cao trình mặt mương :

Zmvm = 20,6+ 0,3= 20,9(m)

Cao trình đáy mương:

Zhtđ = 20,6– 0,33 = 20,27 (m)

Trong đó: 0,2m: Chiều cao cơng tác của mương

0,33m: Chiều cao bảo vệ trong mương.



STT



Cơng trình



SVTH: BÙI TUẤN ANH



Chiều

cao cơng

trình



Tổn

thất

42



Chiều



Cao

trình

mực



Cao

trình

mặt



Cao

trình

đáy



Cơng Nghệ Xử Lý Nước Thải



GVHD : Phạm Ngyệt Ánh

dài m



1



Mực nước

sông



2



Mương dẫn

nước ra



3



Bể khử trùng



4



0



nước



15



0,3



3



17,8



18,1



17,6



2,5



0,3



6



18,1



18,6



16,1



Bể lắng II



4,8



0,5



7,6



18,6



18,9



14,1



5



Aerotank



4,5



0,3



12



18,9



19,4



14,9



6



Bể UASB



5,3



0,5



9,2



19,4



19,7



14,4



7



Bể lắng I



4,2



0,4



4,524



19,8



20,1



15,9



8



Bể điều hòa



5,5



0,2



10



20



20,5



15



9



Hố thu nước



2,8



0,2



2,8



20,2



20,7



17,4



10



Song chắn rác



0,81



0,05



2



20,25



20,3



19,49



20,9



20,27



11



Mương dẫn

0,63

0,3

3

20,6

nước vào

Bảng 15: Cao trình các cơng trình đơn vị



SVTH: BÙI TUẤN ANH



43



Cơng Nghệ Xử Lý Nước Thải



GVHD : Phạm Ngyệt Ánh



KẾT LUẬN

Đất nước ta ngày càng phát tri ển và hội nhập với nền kinh tế th ế gi ới vì

vậy việc đảm bảo phát triển cần thiết phải đi đôi với bảo vệ môi trường. Với

hệ thống xử lý được thiết kế như trên, nước thải Trang trại Phú Hưng – Cn

Cty TNHH Thiết Bị Phú Hưng đặt tại thôn Mỹ Đức sau khi được xử lý đạt tiêu

chuẩn chất lượng loại B đối với nước thải chăn nuôi – theo QCVN 62-MT2016-BTNMT, đủ điều kiện thải ra ngồi mơi trường.



SVTH: BÙI TUẤN ANH



44



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính toán lượng khí cần thiết cho quá trình bùn hoạt tính:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×