Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG

II.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nguyễn Đức Phú - 81202760



Lớp mái



Trọng

lượng

( kN/m2)

1.5

0.4

0.1

0.8

1.2



Hệ số

vượt tải n



Tấm panel bê tông cốt

thép cỡ lớn

Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt

dày 4cm

Lớp chống thấm 2 giấy 3

dầu

Các lớp vữa tô trát, tổng

chiều cao dày 4cm

Hai lớp gạch lá nem, dày

mỗi lớp 3cm

Tổng cộng





1.1

1.2

1.2

1.2

1.1



Trị tính

tốn

( kN/m2)

1.65

0.48

0.12

0.96

1.32



4.53



Trọng lượng tính tốn các lớp lợp :



g m = 4.53 kN/m 2



Trọng lượng kết cấu mái, hệ giằng và xà gồ :

g kctc = 0.45 kN/m 2

Giá trị tiêu chuẩn :

Hệ số vượt tải n = 1.2

g kc = 0.54 kN/m 2

Gía trị tính tốn :

Trọng lượng kết cấu cửa mái :

g cttc = 0.15 kN/m 2

Giá trị tiêu chuẩn :

Hệ số vượt tải n = 1.2

g ct = 0.18 kN/m 2

Gía trị tính tốn :

Trọng lượng cánh cửa và bậu cửa mái :

Dồn tải về mắt dàn :

- Mắt đầu dàn :

G1 =

-



Gct = 6 kN



dB

1.5 × 6

( g m + g kc ) =

(4.53 + 0.54) = 22.93 kN

0

2 × cos 5.71

2 × cos 5.710



Mắt trung gian :

G2 =



dB

1.5 × 6

( g m + g kc ) =

× (4.53 + 0.54) = 45.86 kN

0

cos 5.71

cos 5.710



3



Nguyễn Đức Phú - 81202760

-



Mắt tại chân cửa trời :

G3 =



-



dB

1.5 × 6

gct + Gct + G2 =

× 0.18 + 6 + 45.86 = 52.67 kN

0

2 × cos 5.71

2 × cos 5.710



Các mắt khác có cửa trời gối lên ( trừ mắt chân cửa

G4 =



trời ) :



d .B

1.5 × 6

gct + G2 =

× 0.18 + 45.86 = 47.49 kN

0

cos 5.71

cos 5.710



Trọng lượng dầm cầu chạy :

Tải trọng sửa chữa mái

-



1.2.



Gdcc = g dcc B = 4 × 6 = 24 kN



Theo TCVN-1995, tải trọng sửa chữa mái lớp panel bê tông

cốt thép được lấy bằng 0.75 kN/m2 mặt bằng nhà, hệ số vượt

tải n=1.3, giả thiết mặt phẳng mái có độ dốc 1/10 (

Giá trị tải sửa chữa mái đưa vào tính tốn là :

qhttt =



: 5.710



)



0.75

× 1.3 = 0.98 kN/m 2

o

cos 5.71



Dồn tải vể mắt dàn :

-



Mắt đầu dàn :



P1 = qhttt .d = 0.98 ×1.5 = 1.47 kN



Mắt trung gian :

Áp lực của cầu trục lên vai cột

-



1.3.



P1 = qhttt .d / 2 = 0.98 × 1.5 / 2 = 0.74 kN



Các tải trọng này được xác định theo công thức :

Dmax = n.nc .Pmax .∑ yi

Dmin = n.nc .Pmin .∑ yi



Số liệu tính tốn được xác định như sau :

- Sức cẩu của cần trục 200 kN

- Hệ số vượt tải n=1.1

- Hệ số tổ hợp nc=0.9

- Từ bảng catalogue của cầu trục, ta tra ra giá trị của

Pmax=215 kN, tổng trọng lượng cầu trục G=325 kN, số

lượng bánh xe một bên ray no=2

- Giá trị Pmin được xác định theo công thức :

Pmin =



Q+G

200 + 325

− Pmax =

− 215 = 47.5 kN

no

2



Từ các kích thước của cầu trục B=6300, K=4400 được tra

từ cataloge, ta có thể sắp xếp các bánh xe cầu trục như

sơ đồ dưới đây. Từ hình vẽ, chúng ta có:

4



Nguyễn Đức Phú - 81202760



y2 =



Y1=1,



∑y



i







6 − 4.4

= 0.267

6



y3 =



,



6 − 1.9

= 0.683

6



= 1.95



Dmax = 1.1× 0.9 × 215 ×1.95 = 415 kN

Dmin = 1.1× 0.9 × 47.5 ×1.95 = 91.7 kN



Lực xô ngang của cần trục

Trọng lượng của xe con được tra từ catalogue của cầu trục

Gxc = 85 kN

f ms = 0.1

và bằng

. Giả định cầu trục sử dụng móc mềm,

.

Tổng hợp lực hãm ngang, tác động lên toàn cầu trục là

T0 =



Q + Gxc

200 + 85

f ms .nxc' =

× 0.1× 2 = 12.25 kN

nxc

4



Lực hãm tiêu chuẩn lên một bánh xe của cầu trục

T1 =



T0 12.25

=

= 6.125 kN

n0

2



Lực xô ngang của cầu trục là



T = n.n1.T1.∑ yi = 1.1× 0.9 × 6.125 ×1.95 = 11.82 kN

1.4.



Tải trọng gió

Giả định cơng trình được xây dựng tại thị Hà Tĩnh, vùng

gió IV.B có áp lực gió tiêu chuẩn là :

Hệ số vượt tải n=1.3

Hệ số khí động c xem hình

Hệ số độ cao và địa hình k :

- Tại độ cao 10m : k = 1.0

- Tại độ cao 13.2m : k = 1.05

- Tại độ cao 16.45m : k = 1.09



q0 = 1.55 kN/m 2



5



Nguyễn Đức Phú - 81202760



Tải trọng phân bố trên cột

Đón gió :

-



qd 10 = q0 .n.c.k .B = 1.55 ×1.3 × 0.8 ×1.0 × 6 = 9.67 kN/m

qd 13.2 = q0 .n.c.k .B = 1.55 ×1.3 × 0.8 ×1.05 × 6 = 10.16 kN/m



Hút gió :

-



qd 10 = q0 .n.c.k .B = 1.55 ×1.3 × 0.5 ×1.0 × 6 = 6.05 kN/m

qd 13.2 = q0 .n.c.k .B = 1.55 ×1.3 × 0.5 ×1.05 × 6 = 6.35 kN/m



Tải trọng tập trung trên mái

- Mắt 1 :

Q1 = q0 .n.c.k .B.

-



Mắt 2,3,4 :

Q2 = q0 .n.c.k.B.



-



d

1.5

= 1.55 ×1.3 × ( −0.6) ×1.05 × 6 ×

= −5.74 kN/m

0

2 × cos 5.71

2 × cos 5.710

d

1.5

= 1.55 ×1.3 × ( −0.6) ×1.05 × 6 ×

= −11.48 kN/m

0

cos 5.71

cos 5.710



Mắt 5 :

Q5 = q0 .n.c.k .B.



d

1.5

= 1.55 ×1.3 × [ (−0.6) ×1.05 + (−0.8) ×1.09 ] × 6 ×

= −13.69

0

2 × cos 5.71

2 × cos 5.710



Q5 h = q0 .n.c.k .B.

-



Mắt 6,7 :

Q6 = q0 .n.c.k .B.



-



d

1.5

= 1.55 ×1.3 × ( −0.8) ×1.09 × 6 ×

= −15.89 kN/m

0

cos 5.71

cos 5.710



Mắt 8 :

Q8t = q0 .n.c.k .B.



d

1.5

= 1.55 ×1.3 × (−0.8) ×1.09 × 6 ×

= −7.95 kN/m

0

cos 5.71

2 × cos 5.710



Q8p = q0 .n.c.k .B.

-



d

1.5

= 1.55 ×1.3 × ( −0.6) ×1.09 × 6 ×

= −5.96 kN/m

0

cos 5.71

2 × cos 5.710



Mắt 9,10 :

Q9 = q0 .n.c.k .B.



-



d

= 1.55 ×1.3 × (−0.7) ×1.09 × 6 × 2.2 = −20.29 kN/m

cos 5.710



d

1.5

= 1.55 ×1.3 × ( −0.6) ×1.09 × 6 ×

= −11.92 kN/m

0

cos 5.71

cos 5.710



Mắt 11 :



6



Nguyễn Đức Phú - 81202760



Q11 = q0 .n.c.k .B.



d

1.5

= 1.55 ×1.3 × [ (−0.6) ×1.09 + ( −0.5) ×1.05] × 6 ×

= −10.74

0

2 × cos 5.71

2 × cos 5.710



Q11h = q0 .n.c.k .B.

-



Mắt 12,13,14 :

Q12 = q0 .n.c.k .B.



-



d

= 1.55 ×1.3 × (−0.6) ×1.09 × 6 × 2.2 = −17.4 kN/m

cos 5.710



d

1.5

= 1.55 ×1.3 × ( −0.5) ×1.05 × 6 ×

= −9.26 kN/m

0

cos 5.71

cos 5.710



Mắt 15 :

Q15 = q0 .n.c.k .B.



d

1.5

= 1.55 × 1.3 × (−0.5) × 1.05 × 6 ×

= −4.63 kN/m

0

2 × cos 5.71

2 × cos 5.710



c=-0.8

c=0.7

c=-0.6

4 5

3

2

1



c=+0.8



c=-0.6

c=-0.6



6



7



8



9



10



c=-0.5

11 12 13

14 15



c=-0.5



7



Nguyễn Đức Phú - 81202760



TT



8



Nguyễn Đức Phú - 81202760



HTM



9



Nguyễn Đức Phú - 81202760



DMAXTRAI



10



Nguyễn Đức Phú - 81202760



11



Nguyễn Đức Phú - 81202760



TTRAI



12



Nguyễn Đức Phú - 81202760



GIOTRAI



13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×