Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN 3.PHÂN TÍCH CHỌN PLC, ĐẶT ĐỊA CHỈ, THIẾT KẾ SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

PHẦN 3.PHÂN TÍCH CHỌN PLC, ĐẶT ĐỊA CHỈ, THIẾT KẾ SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

Tải bản đầy đủ - 0trang

P a g e | 21



2 module mở rộng.

- CPU 214 có 14 cổng vào và 10 cổng ra và có khả năng được mở rộng thêm

bằng 7 module mở rộng.

S7-200 có nhiều loại module mở rộng khác nhau.

CPU 212 bao gồm

+ 512 từ đơn tức là 1KB để lưu chương trình thuộc miền bộ nhớ

đọc/ghi được và khơng bị mất dữ liệu nhờ có giao diện với EPROM.

+ Có 8 cổng vào logic và 6 cổng ra logic.

+ Có thể ghép nối thêm 2 module để mở rộng số cổng vào/ra, bao

gồm cả module tương từ (analog).

+ Tổng số cổng logic vào/ra cực đại là 64 cổng vào và 64 cổng ra.

+ Có 64 bộ tạo thời gian trễ

+ Có 64 bộ đếm, chia làm hai loại: loại bộ đếm chỉ đếm tiến và loại

vừa đếm tiến vừa đếm lùi.

+ 368 bít nhớ đặc biệt, sử dụng làm các bít trạng thái hoặc các bít đặt

chế độ làm việc.

+ Có các chế độ ngắt và xử lý tín hiệu ngắt khác nhau bao gồm ngắt

truyền thông, ngắt theo sườn lên hoặc sườn xuống, ngắt theo thời gian và

ngắt báo hiệu của bộ đếm tốc độ cao (2 KHz).

+ Bộ nhớ không bị mất dữ liệu trong khoảng thời gian 50h khi PLC bị

mất nguồn nuôi.

CPU 214 bao gồm

+ 2048 từ đơn (4KB) để lưu chương trình thuộc miền bộ nhớ đọc/ghi

được và khơng bị mất dữ liệu nhờ có giao diện với EEPROM.

+ Có 14 cổng vào và 10 cổng ra logic

+ Có 7 module để mở rộng thêm cổng vào/ra bao gồm cả module

analog.

+ Tổng số cổng vào ra cực đại là 64 cổng vào và 64 cổng ra.

+ Có 128 bộ tạo thời gian trễ.

+ Có 128 bộ đếm chia làm hai loại chỉ đếm tiến và vừa đếm tiến vừa



P a g e | 22



đếm lùi.

+ Có 688 bít nhớ đặc biệt dùng để thơng báo trạng thái và đặt chế độ

làm việc.

+ Các chế độ ngắt và xử lý ngắt gồm ngắt truyền thông, ngắt theo

sườn lên hoặc xuống, ngắt theo thời gian, ngắt của bộ đếm tốc độ cao và ngắt

truyền xung.

+ Có 3 bộ đếm tốc độ cao với nhịp 2 KHz và 7 KHz.

+ Có 2 bộ phát xung nhanh cho dãy xung kiểu PTO hoặc kiểu PWM

+ Có 2 bộ điều chỉnh tương tự

+Tồn bộ vùng nhớ khơng bị mất giữ liệu trong khoảng thời gian

190h khi PLC bị mất nguồn nuôi.

3.1.3. Kết luận chọn PLC

Dựa vào các biến đầu vào trong phạm vi đề tài này em chọn CPU 214

3.1.4. Đặt địa chỉ

- Đặt địa chỉ cho các biến vào

Biến vào



Địa chỉ



Chức năng



M



I0.0



Khởi động hệ thống



d



I0.1



Cưỡng bức dừng hệ thống



S1



I0.2



Sensor S1 phát hiện sản phẩm



S2



I0.3



Sensor S2 phát hiện sản phẩm cao



S3



I0.4



Sensor S3 phát hiện sản phẩm thấp



Rn



I0.5



Tiếp điểm rơle nhiệt bảo vệ quá tải



RI



I0.6



Tiếp điểm rơle dòng bảo vệ ngắn mạch



P a g e | 23



- Đặt địa chỉ cho các biến nội bộ



Biến nội bộ



Địa chỉ



Chức năng



T1



T37



Tạo bộ đếm thời gian t=3s



T2



T38



Tạo bộ đếm thời gian t=7s



T3



T39



Tạo bộ đếm thời gian t=5 phút



C1



C1



Tạo bộ đếm counter đếm 10 sản phẩm thấp



C2



C2



Tạo bộ đếm counter đếm 10 sản phẩm cao



Trigơ R-S (X)



M0.0



Trigơ nhớ X được lưu vào địa chỉ nhớ nội bộ



Trigơ R-S (Y)



M0.1



Trigơ nhớ Y được lưu vào địa chỉ nhớ nội bộ



Trigơ R-S (Z)



M0.2



Trigơ nhớ Z được lưu vào địa chỉ nhớ nội bộ



Trigơ R-S (A)



M0.3



Trigơ nhớ A được lưu vào địa chỉ nhớ nội bộ



Trigơ R-S (B)



M0.4



Trigơ nhớ B được lưu vào địa chỉ nhớ nội bộ



Trigơ R-S (C)



M0.5



Trigơ nhớ C được lưu vào địa chỉ nhớ nội bộ



Trigơ R-S (D)



M0.6



Trigơ nhớ D được lưu vào địa chỉ nhớ nội bộ



- Đặt địa chỉ cho các biến ra

Biến ra



Địa chỉ



Chức năng



TG1



Q0.0



Đầu ra dùng để điều khiển động cơ băng tải 1 chạy



TG2



Q0.1



Đầu ra dùng để điều khiển động cơ băng tải 1 chạy

thuận



TG3



Q0.2



Đầu ra dùng để điều khiển động cơ băng tải 2 chạy

ngược



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN 3.PHÂN TÍCH CHỌN PLC, ĐẶT ĐỊA CHỈ, THIẾT KẾ SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×