Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Đồng thứ ba là định giá với đồng tiền này, là yết giá với đồng tiền kia

3 Đồng thứ ba là định giá với đồng tiền này, là yết giá với đồng tiền kia

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.3 Đồng thứ ba là định giá với đồng tiền

này, là yết giá với đồng tiền kia





Ví dụ 3:

Thị trường thơng báo

EUR/USD = 1,4052/40

USD/HKD = 7,7515/85

Tính tỷ giá EUR/HKD; HKD/EUR



EUR/USD = 1,4052/40

USD/HKD = 7,7515/85

Dm EUR / HKD  Dm EUR / USD * Dm USD / HKD

 1 , 4052 * 7 , 7515  10 , 8924

Db EUR / HKD  Db EUR / USD

 1 , 4140 * 7 , 7585  10 , 9705

 EUR / HKD

 HKD / EUR



* Db USD / HKD



 10 , 8924 / 10 , 9705

1

 10 , 9705

 0 , 0911 / 18

1

10 , 8924



Bài tập tính tỷ giá chéo





Thơng tin thị trường:

GBP/USD = 2,0345/15

USD/SEK = 6,4205/6,5678

USD/NOK = 5,3833/5,4889

USD/DKK = 5,2367/10

EUR/USD = 1,4052/40

USD/CHF = 1,1807/74

USD/HKD = 7,7515/85







Tính các tỷ giá sau:



GBP/NOK; GBP/EUR; EUR/HKD; HKD/SEK; HKD/CHF



Bài tập tính tỷ giá chéo

Đáp án

Cặp GBP/NOK

Dm GBP/NOK = Dm GBP/USD * Dm USD/NOK

= 2,0345 * 5,3833 = 10,9523

Db GBP/NOK = Db GBP/USD * Db USD/NOK

= 2,0415 * 5,4889 = 11,2055

=> GBP/NOK = 10,9523/11,2055



Bài tập tính tỷ giá chéo

Đáp án

Cặp GBP/EUR

Dm GBP / EUR





Dm GBP / USD







Dm GBP / USD

1

*

Db EUR / USD



Dm USD / EUR

2 , 0345



 1 , 4388

1 , 4140



*



Db GBP / EUR  Db GBP / USD * Db USD / EUR

1

 Db GBP / USD *

 2 , 0415  1 , 4528

Dm EUR / USD

1, 4052

=> GBP/EUR = 1,4388/1,4528



Bài tập tính tỷ giá chéo

Đáp án

Cặp EUR/HKD

Dm EUR/HKD = Dm EUR/USD * Dm USD/HKD

= 1,4052 * 7,7515 = 10,8924

Db EUR/HKD = Db EUR/USD * Db USD/HKD

= 1,4140 * 7,7585 = 10,9705

=> EUR/HKD = 10,8924/10,9705



Bài tập tính tỷ giá chéo

Đáp án

Cặp HKD/SEK

Dm HKD/SEK = Dm HKD/USD * Dm USD/SEK

= Dm USD/SEK * 1/Db USD/HKD

= 6,4205/7,7585= 0,8275

Db HKD/SEK = Db HKD/USD * Db USD/SEK

= Db USD/SEK * 1/Dm USD/HKD

= 6,5678/7,7515= 0,8472

=> HKD/SEK = 0,8275/0,8472



Bài tập tính tỷ giá chéo

Đáp án

Cặp HKD/CHF

Dm HKD/CHF = Dm HKD/USD * Dm USD/CHF

= Dm USD/CHF * 1/Db USD/HKD

= 1,1807/7,7585= 0,1521

Db HKD/CHF = Db HKD/USD * Db USD/CHF

= Db USD/CHF * 1/Dm USD/HKD

= 1,1874/7,7515= 0,1531

=> HKD/SEK = 0,1521/0,1531



Dạng 2: NGHIỆP VỤ KINH DOANH

CHÊNH LỆCH GIÁ - ARBITRAGES













Khái quát về nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch

giá – Arbitrages

Tìm kiếm cơ hội và thực hiện nghiệp vụ

Arbitrages

Ứng dụng Arbitrages trong thanh tốn: Xác định

giá trị tài khoản của cơng ty sau các giao dịch



2- Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá Arbitrages

2.1 Tìm kiếm cơ hội và thực hiện nghiệp vụ Arbitrages



2.1.1 Arbitrages giản đơn

2.1.2 Arbitrages phức tạp



2- Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá Arbitrages

2.1.1 Tìm kiếm cơ hội và thực hiện nghiệp vụ Arbitrages giản đơn



Bước 1: Chuyển tỷ giá yết giá theo một thị trường

Bước 2: Xác định chiều mua bán

Điều kiện: Db (thị trường X)< Dm (thị trường Y)

=>có cơ hội Acbit



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Đồng thứ ba là định giá với đồng tiền này, là yết giá với đồng tiền kia

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×