Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Phương thức cho thuê tài chính giáp lưng - Under Lease

b. Phương thức cho thuê tài chính giáp lưng - Under Lease

Tải bản đầy đủ - 0trang

hợp đồng.

Câu 8: Theo qui định hiện hành cho thuê tài chính là:

A. Hoạt động tín dụng ngắn hạn thơng qua việc



B. Hoạt động tín dụng trung và dài hạn thơng



cho th máy móc, thiết bị, phương tiện vận



qua việc cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện



chuyển và các động sản khác trên cơ sở hợp



vận chuyển và các động sản khác trên cơ sở hợp



đồng cho thuê giữa bên cho thuê với bên thuê.



đồng cho thuê giữa bên cho thuê với bên thuê



Bên đi thuê cam kết mua máy móc, thiết bị,



Bên đi thuê cam kết mua máy móc, thiết bị



phương tiện vận chuyển và các động sản khác



phương tiện vận chuyển và các động sản khác



theo yêu cầu của bên thuê và nắm giữ quyền sở



theo yêu cầu của bên thuê và nắm giữ quyền sở



hữu đối với các tài sản cho thuê. Bên cho thuê



hữu đối với các tài sản cho thuê. Bên cho thuê sử



sử dụng tài sản thuê và thanh toán tiền thuê



dụng tài sản thuê và thanh toán tiền thuê trong



trong suốt thời hạn thuê đã được hai bên thoả



suốt thời hạn thuê đã được hai bên thoả thuận



thuận

C. Hoạt động tín dụng ngắn hạn thơng qua việc



D. Hoạt động tín dụng trung và dài hạn thơng



cho th máy móc, thiết bị, phương tiện vận



qua việc cho thuê máy móc, thiết bị, phương



chuyển và các động sản khác trên cơ sở hợp



tiện vận chuyển và các động sản khác trên cơ sở



đồng cho thuê giữa bên cho thuê với bên thuê.



hợp đồng cho thuê giữa bên cho thuê với bên



Bên cho thuê cam kết mua máy móc, thiết bị,



thuê. Bên cho thuê cam kết mua máy móc, thiế



phương tiện vận chuyển và các động sản khác



bị, phương tiện vận chuyển và các động sản



theo yêu cầu của bên thuê và không nắm giữ



khác theo yêu cầu của bên thuê và nắm giữ



quyền sở hữu đối với các tài sản cho thuê. Bên



quyền sở hữu đối với các tài sản cho thuê. Bên



thuê sử dụng tài sản thuê và thanh toán tiền



thuê sử dụng tài sản thuê và thanh toán tiền



thuê trong suốt thời hạn thuê đã được hai bên



thuê trong suốt thời hạn thuê đã được hai bên



thoả thuận



thoả thuận



Câu 9: Trong cho thuê tài chính:

A. Quyền sở hữu tài sản được chuyển giao



B. Quyền sở hữu tài sản không được



cho bên thuê tại thời điểm chấm dứt hợp



chuyển giao cho bên thuê tại thời



đồng

C. Quyền sở hữu tài sản được chuyển giao



điểm chấm dứt hợp đồng

D. Tất cả đáp án trên đều sai



cho bên bán tài sản tại thời điểm chấm dứt

hợp đồng



Câu 10: Sự khác biệt giữa cho thuê tài chính và cho thuê vận hành là trong cho thuê tài

chính:

A. Hợp đồng thuê qui định bên thuê được



B. Hợp đồng thuê qui định bên thuê



quyền chọn mua tài sản với giá tượng trưng



không được quyền chọn mua tài sản



tại thời điểm chấm dứt hợp đồng



với giá tượng trưng tại thời điểm



C. Hợp đồng thuê qui định bên thuê được



chấm dứt hợp đồng

D. Tất cả đáp án trên đều sai



chuyển trả lại cho bên bán tài sản với giá

tượng trưng tại thời điểm chấm dứt hợp đồng

Câu 11: Sự khác biệt giữa cho thuê tài chính và cho thuê vận hành là trong cho thuê tài

chính:

A. Thời gian thuê chiếm phần ít thời gian



B. Thời gian thuê bằng với thời gian hữu



hữu dụng của tài sản

C. Không cần xem xét yếu tố thời gian



dụng của tài sản

D. Thời gian thuê chiếm phần lớn thời



thuê với thời gian hữu dụng của tài sản



gian hữu dụng của tài sản



Câu 12: Sự khác biệt giữa cho thuê tài chính và cho thuê vận hành là trong cho thuê tài

chính:

A. Giá trị hiện tại của các khoản tiền



B. Giá trị hiện tại của các khoản tiền thuê



thuê nhỏ hơn giá trị thị trường của tài



tương đương hoặc lớn hơn giá trị thị



sản tại thời điểm bắt đầu hợp đồng



trường của tài sản tại thời điểm bắt đầu



C. Khơng có căn cứ để xác định giá trị



hợp đồng

D. Tất cả các đáp án trên đều sai



hiện tại của các khoản tiền thuê

Câu 13: Trong cho thuê tài chính:

A. Có sự tách biệt về quyền sở hữu pháp lý



B. Không sự tách biệt về quyền sở hữu



và quyền sử dụng đối với tài sản cho thuê



pháp lý và quyền sử dụng đối với tài



C. Không cần xem xét về yếu tố quyền sở hữu



sản cho thuê

D. Tất cả đáp án trên đều sai



và quyền sử dụng tài sản cho thuê

Câu 14: Trong thời hạn hiệu lực của Hợp đồng cho th tài chính bên đi th khơng

được phép hủy ngang, điều này đúng hay sai?

A. Đúng



B. Sai



Câu 15: Sự khác biệt giữa cho thuê tài chính và tín dụng ngân hàng là:

A. Hình thức cấp tín dụng của các công ty cho



B. Hoạt động cho thuê tài chính thường gắn



thuê tài chính là cấp tín dụng bằng tiền còn



quyền sở hữu về tài sản, bên cho thuê nắm quyề



NHTM cấp tín dụng bằng tiền



hữu tài sản còn tín dụng ngân hàng thì tài sản



C. Hoạt động cho th tài chính khơng bị ràng



yếu hình thành từ nguồn vốn vay

D. Tất cả đáp án trên đều đúng



buộc bởi hạn mức tín dụng còn mức tài trợ vốn

của các hợp đồng cho vay của NHTM lại bị

giới hạn bởi một tỷ lệ nhất định so với giá trị tài

sản của tài sản đảm bảo tiền vay.

Câu 16: Trong phương thức cho thêu mua trả góp thì:

A. Người bán giữ lại quyền sở hữu của tài



B. Người bán không giữ lại quyền sở



sản cho đến khi kết thúc hợp đồng



hữu của tài sản cho đến khi kết thúc



C. Người mua giữ lại quyền sở hữu của tài



hợp đồng

D. Tất cả đáp án trên đều sai



sản cho đến khi kết thúc hợp đồng

Câu 17: Đối với cho phương thức cho thuê tài chính giáp lưng:

A. Người đi thuê thứ nhất chuyển giao quyền



B. Người đi thuê thứ nhất chuyển



sử dụng cho người đi thuê thứ hai



giao quyền sở hữu cho người đi thuê



C. Người đi thuê thứ nhất chuyển giao quyền



thứ hai

D. Tất cả đáp án trên đều sai, đáp án



sử dụng và quyền sở hữu cho người đi thuê



đúng là….



thứ hai

Câu 18: Trong mua và cho thuê lại theo hình thức cho th tài chính thì tài sản:

A. Hết giá trị hữu dụng

C. Khơng cần xem xét



B. Còn giá trị hữu dụng

D. Tất cả đáp án trên đều sai, đáp án

đúng là



Câu 19: Theo qui định hiện hành thời gian hoạt động của cơng ty cho th tài chính tại

Việt Nam tối đa là:

A. 30 năm

C. 70 năm



B. 50 năm

D. 20 năm



Câu 20: Tổng mức cho thuê tài chính của một cơng ty cho th tài chính đối với một

khách hàng khơng được vượt q …. vốn tự có của cơng ty cho th tài chính, trừ

trường hợp đối với những khoản cho thuê tài chính từ các nguồn vốn ủy thác của Chính

phủ, của Các tổ chức, cá nhân hoặc khách hàng thuê là tổ chức tín dụng:

A. 50%

C. 40%



B. 30%

D. Tất cả các đáp án trên đều sai



Câu 21: Theo quy định hiện hành thì nội dung nào sau đây thoả mãn là trong những

điều kiện của một giao dịch cho thuê tài chính:

A. Khi kết thúc thời hạn thuê theo hợp đồng,



B. Khi kết thúc thời hạn thuê theo hợp đồng, bên



bên thuê được chuyển quyền sở hữu tài sản



thuê được chuyển quyền sở hữu tài sản thuê hoặc



thuê hoặc tiếp tục thuê theo thỏa thuận giữa



tiếp tục thuê theo thỏa thuận giữa các bên, và thờ



các bên, và thời hạn thuê tài sản ít nhất phải



hạn thuê tài sản ít nhất phải bằng 60% thời gian



bằng 60% thời gian cần thiết để khấu hao tài



cần thiết để khấu hao tài sản thuê. Khi kết thúc



sản thuê



thời hạn thuê bên thuê được quyền chọn mua tà



sản thuê theo giá danh nghĩa thấp hơn giá trị thực

tế của tài sản thuê tại thời điểm mua lại

C. Khi kết thúc thời hạn thuê theo hợp đồng,



D. Khi kết thúc thời hạn thuê theo hợp đồng, bên



bên thuê được chuyển quyền sở hữu tài sản



thuê được chuyển quyền sở hữu tài sản thuê



thuê hoặc tiếp tục thuê theo thỏa thuận giữa



hoặc tiếp tục thuê theo thỏa thuận giữa các bên



các bên, và thời hạn thuê tài sản ít nhất phải

bằng 60% thời gian cần thiết để khấu hao tài

sản thuê. Khi kết thúc thời hạn thuê bên thuê

được quyền chọn mua tài sản thuê theo giá

danh nghĩa thấp hơn giá trị thực tế của tài sản

thuê tại thời điểm mua lại. Tổng số tiền cho

thuê một loại tài sản quy định tại hợp đồng

thuê phải tương đương với giá các tài sản đó

trên thị trường vào thời điểm ký hợp đồng

Câu 23: Lợi ích của cho thuê tài chính đối với bên thuê là gì:

A. Tăng nguồn lực sản xuất trong điều



B. Tăng nguồn lực sản xuất trong điều kiện



kiện thiếu vốn; hoặc không đủ điều kiện



thiếu vốn, được đáp ứng vốn cao hơn bất



vay vốn

C. Tăng nguồn lực sản xuất trong điều



cứ phương thức tài trợ nào

D. Gồm A; được đáp ứng vốn cao hơn bất



kiện thiếu vốn, việc cấp vốn nhanh gọn



cứ phương thức tài trợ nào, một phương

thức tài trợ linh hoạt có nhiều thuận lợi



Câu 24: Lợi ích của cho thuê tài chính đối với bên cho th là gì:

A. Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng vốn



B. Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng



đúng mục đích, có hiệu quả thu được nhiều



vốn đúng mục đích, có hiệu quả, tạo



lợi nhuận



liên kết giữa nhà cung cấp và người cho

thuê



C. Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng vốn



D. Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng



đúng mục đích, có hiệu quả, thu được chênh



vốn đúng mục đích, có hiệu quả, thu



lệch vốn khi hết hợp đồng trong trường hợp



được chênh lệch vốn khi hết hợp đồng



người thuê trả lại thiết bị



trong trường hợp người thuê trả lại

thiết bị, đa dạng hóa kinh doanh, phân

tán rủi ro



Câu 25: Lợi ích của cho thuê tài chính đối với nền kinh tế?

A. Tăng nguồn vốn cho đầu tư



B. Tăng nguồn vốn cho đầu tư, giúp các

doanh nghiệp trong nước tiếp thu được

công nghệ cao và những tiến bộ khoa học



C. Tăng nguồn vốn cho đầu tư, giúp các



kỹ thuật

D. Tăng nguồn vốn cho đầu tư, hỗ trợ, cứu



doanh nghiệp trong nước tiếp thu được



cánh cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ



công nghệ cao và những tiến bộ khoa



phát triển



học kỹ thuật, hỗ trợ, cứu cánh cho các

doanh nghiệp vừa và nhỏ phát triển

Câu 26: Việc xác định thời hạn cho thuê dựa trên những cơ sở nào?

A. Thời gian hoạt động của tài sản, tốc



B. Thời gian hoạt động của tài sản, tốc độ



độ lỗi thời của tài sản, giá cả của tài sản



lỗi thời của tài sản, cường độ sử dụng của



C. Thời gian hoạt động của tài sản, tốc



tài sản, khả năng thanh toán

D. Thời gian hoạt động của tài sản, tốc độ



độ lỗi thời của tài sản, các rủi ro trên



lỗi thời của tài sản, các rủi ro trên thị



thị trường, cường độ sử dụng của tài



trường, cường độ sử dụng của tài sản



sản, khả năng thanh tốn, tính chất

của từng loại tài sản

Câu 28: Thế nào là cho thuê vận hành?

A. Cho thuê vận hành là một thoả thuận cho



B. A; tổng số tiền mà người thuê phải



thuê có thời hạn thuê ngắn hơn nhiều so với



trả nhỏ hơn nhiều so với giá trị gốc của



thời gian hữu dụng của tài sản

C. B; người cho thuê phải chịu toàn bộ chi



tài sản

D. A; người cho thuê phải chịu toàn bộ



phí bảo trì, bảo hiểm, rủi ro, thiệt hại



chi phí bảo trì



khơng phải do bên th gây ra

Câu 29: Ở Việt Nam một giao dịch cho thuê vận hành được xác định khi nào?



A. Quyền sở hữu tài sản không được



B. A; hợp đồng cho thuê không quy định



chuyển giao cho bên thuê khi kết thúc hợp



việc thoả thuận mua tài sản cho thuê giữa



đồng thuê và thời hạn cho thuê chỉ chiếm



bên thuê và bên cho thuê



một phần thời gian hữu dụng của tài sản

cho thuê

C. B; công ty cho th tài chính có nhu



D. A; cơng ty cho th tài chính có nhu



cầu cho th vận hành phải đáp ứng đủ



cầu cho thuê vận hành phải đáp ứng đủ



các điều kiện do NHNN Việt Nam quy



các điều kiện do NHNN Việt Nam quy định



định và được NHNN chấp thuận bằng

văn bản

Câu 30: Mục đích đầu tư của NHTM là:

a. ổn định hóa thu nhập của ngân hàng và



b. Cung cấp dự trữ cho ngân hàng



bù trừ rủi ro tín dụng.

c. cung cấp một sự đa dạng hố về mặt địa



d.Tất cả đáp án trên đều đúng



lý trong hoạt động kinh doanh.

Câu 31: Nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn chứng khoán đầu tư của ngân hàng thương

mại

a. Rủi ro trong đầu tư chứng khoán



b. Tỷ suất lợi nhuận dự kiến



c. Khả năng chịu thuế



d.Tất cả đáp án trên đều đúng



Câu 32: Mục đích của đầu tư chứng khốn của NHTM là:

A. Ổn định thu nhập của ngân hàng

C. Cung cấp dự trữ của ngân hàng



B. Bù trừ rủi ro tín dụng

D. Tất cả đáp án trên đều đúng



Câu 33: Khi kinh doanh chứng khoán các NHTM cần thực hiện những nội dung gì?

A. Phân tích, xác định giá chứng



B. Phân tích, xác định giá chứng khốn hợp



khốn hợp lý

C. Phân tích, xác định giá chứng



lý, quản lý tài khoản đầu tư

D. Phân tích, xác định giá chứng khốn



khốn hợp lý, bảo hiểm danh mục đầu



hợp lý, quản lý tài khoản đầu tư, bảo hiểm







danh mục đầu tư



Câu 34:. Thuê mua tài sản là hoạt động:

A. Nội bảng



B. Ngoại bảng



C. NHTM mua về để bán cho khách hàng



D. NHTM mua hộ cho khách hàng



Câu 35: Hợp đồng cho thuê tài sản được xem là hợp đồng thuê tài chính trong trường

hợp nào?

A. Nếu bên thuê hủy hợp đồng và đền bù tổn



B. Thu nhập hay tổn thất do sự thay đổi giá trị



thất phát sinh liên quan đến việc hủy hợp



hợp lý của giá trị còn lại của tài sản thuê gắn



đồng cho bên cho thuê



với



Để khấu hao của tài sản



bên đi thuê



C. Bên đi thuê có khả năng tiếp tục thuê lại



D. phải thỏa mãn cả 3 đáp án trên



tài sản sau khi hết hạn hợp đồng thuê với

tiền thuê thấp hơn giá thuê thị trường

Câu 36: Công ty cho thuê tài chính được phép hoạt động:

A. Chiết khấu hối phiếu



B. Bảo lãnh ngân hàng



C. Nhận tiền gửi tổ chức



D. Cho thuê



Câu 37: Chọn đáp án đúng về cho thuê tài chính:

A. Thời gian thuê phải lớn hơn 50% thời



B. Khi kết thúc thời gian thuê, bên thuê được



gian cần



quyền ưu tiên mua tài sản



Để khấu hao của tài sản



D. Bên đi thuê được phép hủy ngang hợp đồng



C. Trách nhiệm bảo trì tài sản thuộc về bên

cho thuê

Câu 38: Trong cho thuê tài chính:

A. Bên đi thuê hoàn toàn được quyền chọn



B. Bên đi thuê trực tiếp nhận tài sản từ bên cho



tài sản



thuê



C. Bên cho thuê phải mua bảo hiểm



D. Bên đi thuê được phép dùng tài sản thuê

cầm cố nếu cần



Câu 39: Trong cho thuê tài chính, bên cho thuê:

A. Được quyền quản lý, kiểm sốt tài



B. Khơng được quyền quản lý, kiểm sốt TS



sản theo các điều kiện của hợp đồng



theo các điều kiện của hợp đồng thuê



thuê.

C. Phải trích khấu hao theo quy định



D. Được quyền sở hữu tài sản và được hưởng

các quyền theo quy định trong hợp đồng thuê.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Phương thức cho thuê tài chính giáp lưng - Under Lease

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x