Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

10. Kiểm toán Nhà nƣớc (2009-2013), Báo cáo ki

sạch và Vệ sinh



t n CTMTQ



i trường nông thôn từ c c n



Nư c



2009-2013 trên



a



bàn các tỉnh, Hà Nội.

11. Thủ tƣớng Chính phủ (2012), Quy t



nh số 366/2012/Q -TTg ngày



30/03/2012 về việc phê duyệt CTMTQ

trường n ng th n giai



Nư c sạch và Vệ sinh môi



ạn 2012-2015, Hà Nội.



12. UBND thành phố Hà Nội (2013), Quy t



nh số 3212/Q -UBND ngày



21/5/2013 về việc phê duyệt k hoạch th c hiện Chương trình MTQ

Nư c sạch v VSMTNT trên



a bàn thành phố Hà Nội giai



ạn 2013-



2015, Hà Nội.

13. UBND thành phố Hà Nội (2013), Quy t



nh số 2691/Q -UBND ngày



18/4/2013 về việc phê duyệt “Qu h ạch cấ nư c sạch và vệ sinh

i trường nông thôn thành phố Hà Nội

nn



nn



2020,



nh hư ng



2030”, Hà Nội.



14. Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (2013,2014,2015), Báo cáo k t quả

th c hiện Chương trình Nư c sạch và vệ sinh nông thôn tại 8 tỉnh

ng bằng sông H ng vốn vay Ngân hàng Th gi i, Hà Nội.



PHỤ LỤC



PHỤ LỤC 01:

Bảng QCVN 02: 2009/BYT

Tiêu chuẩn vật lý và hóa học đảm bảo vệ sinh chất ƣợng ăn uống và sinh hoạt

(giới hạn tối đa c o p ép)

TT



Tên chỉ tiêu



Đơn vị

tính



1



Màu sắc(*)



2



Mùi vị(*)



-



3



Độ đục(*)



NTU



4



Clo dƣ



mg/l



5



pH(*)



-



6



Hàm

Amoni(*)



lƣợng



mg/l



7



Hàm lƣợng Sắt

tổng số (Fe2+ +

Fe3+)(*)

Chỉ

số

Pecmanganat

Độ cứng tính theo

CaCO3(*)

Hàm

lƣợng

Clorua(*)



mg/l



Hàm lƣợng Florua



mg/l



8

9

10



11



TCU



mg/l

mg/l

mg/l



Giới hạn

Mức độ

tối đa c o p ép

P ƣơng p p t ử

giám sát

I

II

15

15 TCVN 6185 - 1996

A

(ISO 7887 - 1985) hoặc

SMEWW 2120

Khơng Khơng Cảm

quan,

hoặc

A

có mùi có mùi SMEWW 2150 B và

vị lạ

vị lạ

2160 B

5

5 TCVN 6184 - 1996

A

(ISO 7027 - 1990)

hoặc SMEWW 2130 B

Trong

- SMEWW 4500Cl hoặc

A

khoảng

US EPA 300.1

0,3-0,5

Trong

Trong TCVN 6492:1999 hoặc

A

khoảng khoảng SMEWW 4500 - H+

6,0

- 6,0 8,5

8,5

3

3 SMEWW 4500 - NH3

A

C hoặc

SMEWW 4500 - NH3

D

0,5

0,5 TCVN 6177 - 1996

B

(ISO 6332 - 1988) hoặc

SMEWW 3500 - Fe

4

4 TCVN 6186:1996 hoặc

A

ISO 8467:1993 (E)

350

- TCVN 6224 - 1996

B

hoặc SMEWW 2340 C

300

- TCVN6194 - 1996

A

(ISO 9297 - 1989) hoặc

SMEWW 4500 - Cl- D

1.5

- TCVN 6195 - 1996

B

(ISO10359 - 1 - 1992)

hoặc SMEWW 4500 F-



12

13



14



Hàm lƣợng Asen

tổng số

Coliform tổng số



E.

coli

Coliform

nhiệt

Ghi chú:



mg/l



0,01



Vi

khuẩn/

100ml

hoặc

Vi

chịu khuẩn/

100ml



50



0



0,05 TCVN 6626:2000 hoặc

SMEWW 3500 - As B

150 TCVN 6187 - 1,2:1996

(ISO 9308 - 1,2 - 1990)

hoặc SMEWW 9222

20 TCVN6187 - 1,2:1996

(ISO 9308 - 1,2 - 1990)

hoặc SMEWW 9222



B

A



A



- (*) Là chỉ tiêu cảm quan.

- Gi i hạn tối a ch



hé I:



ụng ối v i c c cơ sở cung cấ nư c.



- Gi i hạn tối a ch



hé II:



dụng ối v i các hình thức hai th c nư c của cá



nhân, hộ gia ình (c c hình thức cấ nư c bằng ường ống chỉ qua xử

như gi ng khoan, gi ng



,



ưa,



ng



n, ường ống t chảy).



ơn giản



PHỤ LỤC 02 :

MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA HỘ

Số phiếu điều tra: ………………………



Thơn, xóm:…………………….



Ngƣời điều tra: …………………………



Xã:……………………………..

Huyện: Ba Vì

Thành phố: Hà Nội



I. Một số thơng tin chung về chủ hộ

1. Họ và tên chủ hộ:………………………………..Tuổi:…….Dân tộc:.…..…

Địa chỉ:…………………………………….……………………….…………..

2. Trình độ học vấn: ……………………………………………...……………

3.Số ngƣời trong hộ:……………………………………………………………

Trong đó: Lao động chính: …………………… Lao động phụ: ………………

4. Diện tích đất đƣợc giao: …………………… m2

Trong đó: Đất nơng nghiệp: …... Lâm nghiệp: …... Đất ở: .…. Đất khác: .…..

5. Phân loại hộ:



Giàu: 



Trung bình: 



Nghèo: 



6. Ngành nghề sản xuất kinh doanh

- Sản xuất nông nghiệp:







- Dịch vụ







- Sản xuất công nghiệp – TTCN







- Công chức nhà nƣớc







II. Nhận thức của ngƣời dân về C ƣơng trìn nƣớc sạch nơng thơn

1. Đã đƣợc tun truyền về Chƣơng trình nƣớc sạch

- Đã tham gia 



- Chƣa tham gia







2. Hiểu rõ về nội dung xây dựng Chƣơng trình:

- Đã hiểu rõ







- Chƣa rõ lắm







- Không rõ







- Không rõ







3. Đối tƣợng thực hiện Chƣơng trình:

- Đã hiểu rõ







- Chƣa rõ lắm







4. Vai trò của ngƣời dân trong việc thực hiện Chƣơng trình:



- Đã hiểu rõ







- Chƣa rõ lắm







5. Mục đích,



- Khơng rõ







nghĩa và lợi ích mang lại từ Chƣơng trình:



- Đã hiểu rõ







- Chƣa rõ lắm







- Không rõ







6. Việc huy động nguồn vốn cho xây dựng Chƣơng trình:

- Đã hiểu rõ







- Chƣa rõ lắm







- Không rõ







III. Các thông tin về nguồn nƣớc và việc cấp nƣớc sinh hoạt

1. Mục đích sử dụng nƣớc của hộ

- Sinh hoạt







- Sản xuất







2. Nguồn nƣớc cấp cho hộ hiện tại

- Nƣớc máy







- Nƣớc giếng xây



-Nƣớc mƣa







- Nƣớc giếng khác



- Nguồn nƣớc khác













3. Gần nơi sinh sống của hộ có mấy cơng trình thủy lợi (nhƣ: hồ, phá, đập, trạm

bơm,…): ………………………………….cơng trình

4. Gần nơi sinh sống của hộ có nguồn nƣớc nào có thể khai thác để dẫn nƣớc tự

chảy bằng đƣờng ống về các cụm dân cƣ để dùng cho sinh hoạt (Lƣu : Nguồn

nƣớc phải có vị trí cao hơn so với khu vực dân cƣ và đảm bảo có nƣớc quanh năm,

khơng bị ơ nhiễm do chăn thả gia súc hay phun thuốc bảo vệ thực vật trong trồng

trọt…).

- Tên loại hình nguồn nƣớc:…….…….(nƣớc khe, nƣớc mỏ đ n, nƣớc suối...)

- Ƣớc tính chiều dài đƣơng ống từ đầu nguồn về khu vực dân cƣ khoảng bao

nhiêu:………..……..m.

- Nguồn nƣớc này có thể cung cấp cho bao nhiêu hộ:………….hộ.

(N u trong khu v c có nhiều ngu n thì chỉ l a ch n 01 ngu n có nhiều nư c nhất

và khơng b ơ nhiễ



iền vào phi u).



5. Chất lƣợng nƣớc (do hộ t



nh gi ):



- Nƣớc máy:



Tốt 



Xấu 



- Giếng khoan  nhỏ:



Tốt 



Xấu 



- Giếng đào:



Tốt 



Xấu 



- Bể, lu chứa nƣớc mƣa:



Tốt 



Xấu 



- Sông, ao, hồ:



Tốt 



Xấu 



- Khác (ghi rõ):



Tốt 



Xấu 



Trong đó:

- Cho mục đích sinh hoạt: ....................... lít/ngƣời-ngày

- Cho mục đích khác: .............................. lít/ngƣời-ngày

- Khoảng cách lấy nƣớc: ......................... m

- Tình trạng VSMT xung quanh nguồn nƣớc:

+ Khoảng cách tới nhà vệ sinh: ............... …m

+ Khoảng cách tới nguồn thải: ................ …m

+ Khoảng cách tới chuồng gia súc: ......... …m

+ Nhận xét chung: …………………………………………………

6. Trong thơn (xóm) có mấy cơng trình cấp nƣớc sinh hoạt chung:...cơng trình

Số hộ dân đang đƣợc sử dụng nƣớc từ các công trình đó: …………............hộ.

7. Thơng tin và đánh giá về cơng trình

- Đáp ứng nhu cầu cấp nƣớc của khách hàng

+ Đủ







+ Thiếu







+ Mức bình qn: …………………m3/hộ/tháng

- Chủ đầu tƣ cơng trình:

+ Trung tâm NS&VSMT NT







+ Doanh nghiệp tƣ nhân







+ Các đơn vị khác

- Chất lƣợng nƣớc:

+ Tốt







+ Trung bình







+ Ý kiến khác: …………......................................................................…



- Về chất lƣợng dịch vụ cấp nƣớc:

+ Tốt







+ Kém







+ Trung bình







- Nguồn kinh phí đóng góp xây dựng cơng trình

- Dân đóng góp: ................................................... đồng

- Ngân sách trung ƣơng cấp phát:................... đồng

- Ngân sách địa phƣơng vay lại:...................... đồng

- Chính quyền địa phƣơng: .................................. đồng

8. Giá bán nƣớc hiện hành

- Cao







- Trung bình







- Thấp

- Chấp nhận









9. Quản lý, vận hành và bảo dƣỡng.

Tình trạng hoạt động của cơng trình hiện nay (Tốt, ình thường, é , hư hỏng

khơng hoạt ộng):………………………………………………………………

Nếu có cơng trình hƣ hỏng đề nghị ghi tên cơng trình bị hƣ hỏng: …………..

10. Kiến nghị:

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

Ng ......th ng......n

Ngƣời điều tra



......



PHỤ LỤC 03:

PHIẾU ĐIỀU TRA CÁN BỘ QUẢN LÝ

Số phiếu điều tra:………………………



Thơn, xóm:……………………….



Ngƣời điều tra:…………………………



Xã:………………………………..

Huyện: Ba Vì, Hà Nội



Họ và tên:………………………………………………………………………

Đơn vị: …………………………………………………………………………

Chức vụ:………………………………………………………………………..

I. Nhận thức vai trò và kỹ năng tổ chức thực hiện C ƣơng trìn

1. Nguyên tắc xây dựng Chƣơng trình:

- Đã hiểu rõ







- Chƣa rõ lắm







- Khơng rõ







- Khơng rõ







2. Vai trò, chức năng Ban quản lý thôn, xã:

- Đã hiểu rõ







- Chƣa rõ lắm







3. Xây dựng đề án, quy hoạch vận động ngƣời dân thực hiện Chƣơng trình:

- Đã hiểu rõ







- Chƣa rõ lắm







- Không rõ







4. Khả năng tổ chức, triển khai, giám sát thực hiện Chƣơng trình:

- Đã hiểu rõ







- Chƣa rõ lắm







- Khơng rõ







II. Hiện trạng cơng trình

1. Mơ hình cấp nƣớc:

- Cấp nƣớc nhỏ l







- Cấp nƣớc tập trung







- Giếng cơng cộng







2. Loại hình cơng trình cấp nƣớc:

- Giếng khoan







- Tự chảy







- Nguồn nƣớc



+ Nƣớc mặt







+ Mỏ nƣớc







+ Nƣớc ngầm









+ Khơng







+ Tốt







+ Xấu







+ Trung bình







+ Bể cơng cộng







- Hệ thống xử lý:

+ Có

- Hoạt động:



- Hình thức cấp nƣớc:

+ Tận nhà







3. Các thông số kỹ thuật của hệ thống cấp nƣớc

a. Nƣớc ngầm:

- Công suất khai thác:

+ Hiện tại ........................................ m3/h

+ Thiết kế ........................................ m3/h

- Chiều sâu giếng khoan: ......................... m

- Đƣờng kính ống lọc: ............................. mm (nếu biết)

- Công suất xử l nƣớc: ........................... m3/h

b. Nƣớc mặt:

- Lƣu lƣợng bơm cấp I: ........................... m3/h

- Lƣu lƣợng bơm cấp II: .......................... m3/h

- Lƣợng nƣớc sử dụng:

+ Nhiều nhất: .................................. m3/tháng-hộ

+ Trung bình: .................................. m3/tháng-hộ

+ Ít nhất: ......................................... m3/tháng-hộ

- Số giờ cấp nƣớc trong ngày: ................. giờ/ngày

- Số lần sự cố trong tháng: ...................... lần/tháng

- Chất lƣợng hoạt động:

+ Tốt







+ Bình thƣờng











+ Xấu



4. Năm đƣa cơng trình vào vận hành, sử dụng: ………………………………

5. Số hộ hƣởng lợi: ……………………………………………………………

6. Hình thức xử lý chất lƣợng nƣớc: …………………………………………

7. Hình thức thu phí

- Giá nƣớc:.............................đ/m3

- Phƣơng thức thu:

+ Theo tháng







+ Theo quý







+ Theo đồng hồ







8. Đơn vị vận hành, khai thác, quản l : ………………………………………

9. Chất lƣợng cơng trình hiện tại:

- Tốt







- Trung bình







- Xấu







10. Kinh phí xây dựng:……………..đồng

- Địa phƣơng tự làm







- Đóng góp:…………………………………….đồng/hộ gia đình

- Trung ƣơng 

- Các nguồn khác



Số tiền:.....................................đồng.





Số tiền:.................... .................đồng.



11. Kiến nghị: ………………………………………….………………………

Ng ......th ng......n

Ngƣời điều tra



......



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×