Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ bảng 4. Thực trạng ngành nghề truyền thống ở huyện Chương Mỹ

Phụ bảng 4. Thực trạng ngành nghề truyền thống ở huyện Chương Mỹ

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN

CƠ SỞ XUẤT KHẨU HÀNG TCMN HUYỆN CHƢƠNG MỸ

---------------------------------------------Phiếu số:…….



Ngƣời điều tra: Nguyễn Văn Vinh

Ngày điều tra: /…….. ..../2016

PHẦN 1. THƠNG TIN TỪ DOANH NGHIỆP

I. Thơng tin chung về cơ sở sản xuất

1. Họ tên chủ cơ sở…………………………...................Tuổi……………

Giới tính:……Trình độ văn hóa…… Trình độ chun mơn………………

Xuất thân:



1 Nơng dân



2 Cán bộ



3 Trí thức



4 Thành phần khác



2. Loại hình cơ sở sản xuất:

(1) Cơng ty TNHH



(2) Doanh nghiệp tƣ nhân



3. Năm thành lập: ………………



Năm bắt đầu hoạt động sản xuất tại



cụm………….

II. Các yếu tố về năng lực của cơng ty

1. Đất đai

1.1 Tổng diện tích mặt bằng sản xuất………………m2

Nhà kho………………..m2.

Xƣởng sản xuất………………………m2

Trụ sở…………….m2.

Sân phơi………….m2

1.2 Nguồn gốc

(1) Thuê



(2) Mua



(3) Khác ………….



2. Lao động

Đơn vị tính: Người

TT

1



Nội dung

Cán bộ quản lý



Năm 2013



Năm 2014



Năm 2015



Lao động sản xuất



2



Thƣờng xuyên

Không thƣờng xuyên

Laođộng



3



kỹ



thuật



(nghệ nhân)

3. Nguồn vốn

Đơn vị tính: Người

Nội dung



TT

1



Vốn điều lệ



2



Vốn tự có



3



Vốn vay



4



Vốn góp



5



Vốn khác



Năm 2013



Năm 2014



Năm 2015



4. Cơng nghệ sản xuất

- Máy móc thiết bị:

………………………………………………………………………………………

- Dây chuyền cơng nghệ…………………………………………………………….

III. Tình hình sản xuất hàng TCMN xuất khẩu

Những sản phẩm DN xuất khẩu

1. Sản phẩm: ……………………………….

Đơn vị tính: Số lượng

TT



Nội dung



1



DN tự sản xuất



2



Nhận SP từ hộ gia công



3



Nhận SP từ thu gom



4



Từ HTX



5



Loại khác

Tổng cộng



Năm 2013



Năm 2014



Năm 2015



2. Sản phẩm: ……………………………….

Đơn vị tính: Số lượng

TT



Nội dung



1



DN tự sản xuất



2



Nhận SP từ hộ gia công



3



Nhận SP từ thu gom



4



Từ HTX



5



Loại khác



Năm 2013



Năm 2014



Năm 2015



Năm 2014



Năm 2015



Tổng cộng

3. Sản phẩm: ……………………………….

Đơn vị tính: Số lượng

TT



Nội dung



1



DN tự sản xuất



2



Nhận SP từ hộ gia công



3



Nhận SP từ thu gom



4



Từ HTX



5



Loại khác



Năm 2013



Tổng cộng

IV. Xuất khẩu hàng TCMN đi các thị trƣờng

1. Thị trƣờng…………………………

Đơn vị tính: Số lượng

T

T



Nội dung



1 Sản phẩm ……………

2 Sản phẩm ……………

3 Sản phẩm ……………

4 Sản phẩm ……………

5 Sản phẩm ……………



Năm 2013

SL



GT



Năm 2014

SL



GT



Năm 2015

SL



GT



6 Sản phẩm ……………

7 Sản phẩm ……………

8 Sản phẩm ……………

9 Loại khác

Tổng số

2. Thị trƣờng…………………………

Đơn vị tính: Số lượng

T



Nội dung



T



Năm 2013

SL



GT



Năm 2014

SL



GT



Năm 2015

SL



GT



1 Sản phẩm ……………

2 Sản phẩm ……………

3 Sản phẩm ……………

4 Sản phẩm ……………

5 Sản phẩm ……………

6 Sản phẩm ……………

7 Sản phẩm ……………

8 Sản phẩm ……………

9 Loại khác

Tổng số

3. Thị trƣờng…………………………

Đơn vị tính: Số lượng

T

T



Nội dung



1 Sản phẩm ……………

2 Sản phẩm ……………

3 Sản phẩm ……………



Năm 2013

SL



GT



Năm 2014

SL



GT



Năm 2015

SL



GT



4 Sản phẩm ……………

5 Sản phẩm ……………

6 Sản phẩm ……………

7 Sản phẩm ……………

8 Sản phẩm ……………

9 Loại khác

Tổng số

4. Thị trƣờng…………………………

Đơn vị tính: Số lượng

T



Nội dung



T



1 Sản phẩm ……………

2 Sản phẩm ……………

3 Sản phẩm ……………

4 Sản phẩm ……………

5 Sản phẩm ……………

6 Sản phẩm ……………

7 Sản phẩm ……………

8 Sản phẩm ……………

9 Loại khác

Tổng số



Năm 2013

SL



GT



Năm 2014

SL



GT



Năm 2015

SL



GT



5. Thị trƣờng…………………………

Đơn vị tính: Số lượng

T



Nội dung



T



Năm 2013

SL



GT



Năm 2014

SL



GT



Năm 2015

SL



1 Sản phẩm ……………

2 Sản phẩm ……………

3 Sản phẩm ……………

4 Sản phẩm ……………

5 Sản phẩm ……………

6 Sản phẩm ……………

7 Sản phẩm ……………

8 Sản phẩm ……………

9 Loại khác

Tổng số

6. Thị trƣờng khác

………………………………………………………………………(Trang phụ).

V. Các ý kiến phỏng vấn

*. Doanh nghiệp Ông (Bà) hiện nay đang gặp phải khó khăn gì nhất

(1) Thiếu vốn

)2(Giá bán sản phẩm thấp

(3) Quy mô nhỏ

(4) Mẫu mã sản phẩm không mới

(5) Thiếu Lao động

(6) Năng lực quản lý hạn chế

(7) Cơ sở vật chất kém

(8) Thiếu thông tin

(9)Nguồn nguyên liệu khan hiếm

Ý kiến khác ……………………………………………………………

1. Xin ông (Bà) cho biết vốn đầu tƣ vào sản xuất của doanh nghiệp thiếu hay đủ

Đủ

Thiếu

2. Nếu thiếu thì điền vào ơ sau

Thiếu rất nhiều

Thiếu nhiều

Thiếu ít

3. Ơng (Bà) cần vay thêm bao nhiêu?...............................

4. Ông (bà) cần vay thêm vốn để đầu tƣ vào việc gì?



GT



Đầu tƣ cho sản xuất do chi phí tăng

Đầu tƣ mở rộng quy mơ

Sử dụng vào mục đích khác…………………………………………………

5. Ông bà có thể vay vốn từ đâu

Từ ngân hàng hoặc các tổ chức tín dụng

Từ các dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề

Từ anh em bạn bè

Từ nguồn khác

6. Theo ông (bà) việc vay vốn ở ngân hàng là:

Thuận lợi ( )

Khó khăn ( )

Rất khó khăn ( )

- Thủ tục vạy :

( ) Đơn giản

( ) Phức tạp

- Thời gian chờ đợi: ( )

Dài

( )

Ngắn

- Thời gian cho vay có hợp lý khơng:

( ) Hợp lý



( )



Chƣa hợp lý



- Lãi xuất ngân hàng:

Quá cao

Cao

Bình thƣờng

- Lãi xuất nhƣ thế nào là hợp lý:

14%

16%

20%

24%

7. Ơng (bà) có nhu cầu

mở rộng (thu hẹp) quy mơ trong năm tới khơng?



Lý do……………………………

Khơng

Lý do…………………………

8. Ơng (Bà) định mở rộng (thu hẹp) quy mơ?

Ơng (bà) định mở rộng bằng cách nào?

( ) Mở rộng nhà xƣởng, thuê thêm lao động

( ) Đầu tƣ công nghệ dây truyền sản xuất

+ Đầu tƣ dây truyền công nghệ tiên tiến hơn

…………………………………………………………………………………

+ Đầu tƣ nâng cấp, đầu tƣ thêm cơng nghệ máy móc nhƣ cũ

…………………………………………………………………………………

9. Vấn đề tuyển dụng và quản lý lao động có tay nghề kỹ thuật cao tại cơng ty có

gặp phải khó khăn gì?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

Biện pháp giải quyết



……………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

10. Cơng ty có những chính sách ƣu đãi nào đối với lao động tại công ty khơng?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

11. Cơng ty mua ngun liệu ở đâu. Việc tìm kiếm, mua ngun liệu cơng ty có gặp

những khó khăn gì?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

Biện pháp giải quyết:………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………...

Trƣớc tình hình giá nguyên liệu ngày càng tăng, cơng ty có biện pháp nào để hạ giá

thành sản phẩm

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

12. Việc thiết kế mẫu mã sản phẩm mới của cơng ty có thƣờng xun khơng?

(1) Có

(2) Khơng

Cơng ty có bộ phận thiết kế mẫu sản phẩm khơng:

(1) Có

(2) Khơng

Trong q trình thiết kế mẫu mã Cơng ty gặp phải khó khăn gì?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

Biện pháp khắc phục …………………………………………...........................

……………………………………………………………………………………….

…………………..……………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………



13. Ơng (bà) cho biết tình hình tiêu thụ sản phẩm có thuận lợi khơng?

(1) Có

Lý do…………………………………………………….

(2) Khơng

Lý do…………………………………………………….

- Cơng ty có Website để quảng cáo sản phẩm trong và ngoài nƣớc?

Http://www......................................................................................................

- Cơng ty có tham gia các hội chợ triển lãm, hội chợ thƣơng mại trong và ngồi

nƣớc khơng………………………………………………………………………

- Hình thức tiêu thụ chính của cơng ty là gì.

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

Cơng ty xuất khẩu sản phẩm sang các nƣớc nào……………………………………..

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

14. Trong quá trình sản xuất sản phẩm các hộ trong làng nghề giúp gì cho cơng ty

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

15. Đối với hợp đồng sản xuất lớn vƣợt khả năng hiện tại của cơng ty, thì hƣớng

giải quyết của cơng ty là gì

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...

16. Ơng bà có kiến nghị gì của mình về các chính sách của nhà nƣớc, điạ phƣơng

(1) Hỗ trợ về vốn

(2) Hỗ trợ dịch vụ

(3) Hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm

(4) Đầu tƣ cơ sở hạ tầng

Các chính sách khác………...……………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………...

Một số kiến nghị khác

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………



17. Cơng ty ơng (bà) đã có những giải pháp nào để đẩy mạnh sản xuất và tiêu

thụ sản phẩm trong thời gian tới?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

…………………………….

Xin cảm ơn Ông (bà)…………….

Ngƣời phỏng vấn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ bảng 4. Thực trạng ngành nghề truyền thống ở huyện Chương Mỹ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×