Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Giá thành các khâu công nghệ khai thác

II. Giá thành các khâu công nghệ khai thác

Tải bản đầy đủ - 0trang

1



Mũi khoan



Cái



0,02



76



6



456



2



Ty khoan



Bộ



0,0006

5



2,5



100



250



3



Dỗu thuỷ lực



Kg



2



7280



0,015



109,2



4



Mỡ máy



Kg



0,16



620



0,0121



7,5



5



Cáp thép



Sợi



0,0053



20



6



12



6



Bóng đèn



Cái



0,021



80



0,015



1,2



Cộng



835,9



- Chi phí điện năng (Cđ)

Công suất máy khoan CW - 250MH là Ptt = 386 KW thời gian

làm việc trong một năm là T = 3300 giờ

Công suất tiêu thụ 1 năm = 386.2.3300 = 2549600®/Kwh

VËy C® = 770.2547600 = 1961652000®

=> Chi phÝ vËt liƯu CVL = 835.900.000 + 1.961.652 =

2.797.552.000 ®

b) Tiền lơng (CL):

CL = NCN . LTb 12

Trong đó:

NCN là số công nhân làm việc trên máy, hai máy khoan bố trí

18 ngời

LTb là lơng bình quân của một công nhân = 800.000 đ/N/T

=> Vậy CL = 18.800.000 x 12 = 172.800.000 đ/N

c) Bảo hiểm (CBH):

CBH = 15%;



CL = 15%. 172.800.000 = 25.920.000 đ



CBH = 25.920.000 đ

d) Chi phí quản lý khâu khoan (CQL)

117



CQL = 25% CL



(đ)



= 25% x 172.800.000 = 43.200.000đ

- Tổng chi phí khâu khoan (CK)

CK = (1+2+3+4+5)

= 450.106 +2.797.552.000 + 172.800.000 + 25.920.000

+ 43.200.000

= 3.489.472.000®

=> CK = 3.489.472.000

+ Giá thành khâu khoan

EK =



CK

Ad . 85%



(đ/m3)



Trong đó:

Ad là khối lợng đất đá bóc trong năm lấy bằng 3.800.000

m3/năm

=>

3.489.472.000

EK = 3.800.000 x = 1.080 (đ/m3)

85%



2. Giá thành khâu nổ mìn

a) Chi phí thuốc nổ (CTN)

- Khối lợng thuốc nổ sử dụng trong 1 năm theo kế hoạch

QTN = q.Ađ.85%

Trong đó:

q là chỉ tiêu thuốc nổ trung bình = 0,4 kg/m3

Ađ là khối lợng đất bóc hàng năm theo kế ho¹ch =

3.800.000m3

=> QTN = 0,4 x 3.800.000 x 85% = 1.292.000 kg

- Tæng chi phÝ thuèc næ (CTN)

CTN = 1.292.000 x 13.000 ®/kg = 16.796.000 ®

b) Chi phÝ phơ kiƯn nổ (CCK)

118



CCK = 15%CTN = 2.519.400.000đ

c) Tiền lơng công nhân nỉ m×n (CL)

CL = 3.800.000 x 85% x 250 = 807.500.000đ

Do ta lấy theo mức khoán hiện tại của mỏ là 250đ/m 3

d) Bảo hiểm (CBH)

CBH = 15% CL = 15% x 807.500.000 = 121.125.000đ

e) Chi phí quản lý (CQL)

CQL = 25% CL = 25% x 807.500.000 = 201.845.000®

* Tỉng chi phí khâu nổ mìn (CN)

CN = (1+2+3+4+5) = 20.445.900.000đ

* Giá thành khâu nổ mìn (EN)

CN

20.445.900.00

0

En =

=

A

3.800.000



= 5.380 đ/m3



3. Giá thành cho khâu xúc bốc (đất và than)

- Ta xem chi tiết các bảng XV-2 và XV-3

4. Giá thành cho khâu vận tải (đất than)

- Ta xem chi tiết các bảng XV-4 và

5. Giá thành cho khâu gạt đất đá

- Ta xem chi tiết bảng XV-6

6. Giá thành khâu thoát nớc

a) Chi phí khấu hao thiết bị bơm

CKH = Ccb + Csc = CTb 10% + CTb5% (®)

= 720.000.000x 15% = 180.000.000 (đ)

b) Chi phí điện năng (Cpk)

Cđ = P.N.K.Td.n (đ/năm)

Trong đó:

P là công suất máy bơm = 315 kw/h

119



N là số giờ làm việc của máy bơm = 7200h

K lµ hƯ sè sư dơng thêi gian = 0,6

N là số máy bơm = 4

Td là đơn giá tiền ®iÖn = 1000®/kw

=> C® = 915 x 7.200 x 0,6 x 1.000 x 4 = 4.717.440.000đ

c) Lơng công nhân (CL)

CL = NCN . L . 12 (đ/năm)

Trong đó:

NCN là số công nhân của trạm bơm = 27 ngời

L là lơng trung bình của công nhân = 700.000đ/T

=> CL = 27 x 700.000 x 12 = 226.800.000 đ/năm

d) Bảo hiểm (CBH)

CBH = 15%CL = 34.000.000 đ/năm

e) Chi phí quản lý (CQL)

CQL = 25% CL = 56.700.000 đ/năm

* Tổng chi phí khâu bơm (Cb)

Cb = CKH + Cđ + CL + CBH + CQL

Cb = 5.142.940.000đ/năm

* Giá thành khâu thoát nớc

Eb =



Cb

Aq



=



5.142.940.000

950.000



= 5.414 đ/m3



III. Tổng giá thành khai thác một tấn than nguyên khai (G)



G = b . Ksx + a

Trong đó:

b là giá thành cho chi phí bóc 1m3 đất đá

120



Ksx là hệ số bóc đất trung bình toàn mỏ = 4,74m 3/T

a là giá thành khai thác 1 tấn than

1. Giá thành chi phí cho 1m3 đất bóc (b)

b = Ek + En + Ex® + Eg + Evt (®/m3)

(Ek , En , Exđ , Eg , Evt là chi phí các khâu tơng ứng khoan, nổ,

xúc, đất gạt và vËn t¶i)

=> b = 1080 + 5380 + 3175,27 + 2446,47 + 1096,9

= 13178,64 đ/m3

2. Giá thành khai thác 1 tÊn than (a)

a = Ext + Evtt + Eb (®/t)

(Ext , Evtt , Eb là các chi phí xúc, vận tải than và bơm nớc để

khai thác than)

=> a = 22773,6 + 6262,78 +5414 = 34450,38 đ/T

* Tổng giá thành khai thác 1 tấn than nguyên khai (G)

G = b. KTb + a = 13178,64 x 4,74 + 34450,38

= 96917,1 (đ/T)

* Lãi vay ngân hàng

- Tổng vốn đầu t = 162.647.400.000 đ

- Lãi vay ngân hàng 10% năm

=> Lãi phải trả là 16.264.740.000đ

- Lãi suất phải trả trên tấn than (Li)

16.264.740.0

= 17120

00

Li =

đ/tấn

950.000

* Chi phí nộp thuế tài nguyên + ngân sách (CNT)

121



- Tính theo qui định của Nhà nớc là 5% chi phí sản xuất

trong đó có:

+ Chi phí ngân sách = 3%

+ Thuế tài nguyên = 2%

=> CNT = 5% x G = 4845,8 đ/tấn

* Chi phí thăm dò, hỗ trợ, đào tạo, y tếm môi trờng huy động

cho các dự án đầu t (Gt)

- Ta tính theo qui định = 10% chi phí sản xuất

Trong đó:

Chi phí thăm dò bổ xung = 2% G

Chi phí hỗ trợ đào tạo = 1% G

Chi phí y tế = 1% G

Chi phí môi trờng = 2% G

Chi phí cho các dự án đầu t = 4% G

=> CTT = 10% x 96917,6 = 9691,7 (®/T)

=> Ci = CNT + CTT = 14537,5

IV. Tổng tiền lãi suất



- Sản lợng mỏ Aq = 950.000 T/N

- Giá bán



a = 177.000 đ/T



1. Doanh thu bán than (D)

=> D = 950.000 x 177.000 = 168.150.000.000đ

2. Tỉng chi phÝ (C)

C«ng thøc: C = Aq (G + Li + Ci)



(®)



=> C = 950000 (96917,1 + 17120 + 14537,5)

= 122.145.870.000 ®

122



3. L·i gép tríc th

Lg = D – C = 168.150.000.000 122.145.870.000

= 46.004.130.000đ

4. Lãi vòng (LR)

Công thức: LR = Lg TLT (đồng)

TLT là thuế lợi tức = 25% Lg = 11.501.032.500 ®

LR = 46.004.130.000 – 11.501.032.500 = 34.503.097.500 ®

E=



LR

Vdt



=



34.503.097.500

= 0,2121

162.647.400.00

®

0



5. Thêi gian thu håi vèn

T=



1

E



=



1

0,2121



= 4,7 năm



Vậy ta có bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế bảng XV-7



Bảng XV-7: Tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế



STT



I



Các chỉ tiêu



Tổng vốn đầu t

123



Đơn vị



Số lợng



Đồng



162.647.400.0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Giá thành các khâu công nghệ khai thác

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×