Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Kho than và dung tích của kho chứa than

II. Kho than và dung tích của kho chứa than

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chơng XV



Phần tính toán kinh tế

I. Vốn đầu t xây dựng cơ bản



Vốn đầu t xây dựng cơ bản bằng tổng chi phí đầu t trong

quá trình xây dựng cơ bản trừ đi tiêu thụ đợc do bán than khai

thác đợc trong thời kỳ xây dựng cơ bản nếu có.

1. Vốn mua sắm thiết bị

- ở đây chỉ đề cập đến thiết bị chủ yếu trực tiếp tham

gia vào quá trình sản xuất và tính ở năm số thiết bị huy động

lớn nhất (có thiết bị mới và cũ)

Bảng XV-1: Vốn mua sắm thiết bị



Đơn giá

(106- đồng)



Thành tiền

(106-đồng)



STT



Tên thiết bị



Số lợng



1



Máy xúc DEMAG-H185



2



18000



36000



2



Máy xúc K- 5A



2



2100



4200



3



Máy xú EX-750



2



5500



11000



4



Máy khoan

250MH



2



1500



3000



5



Máy khoan DRILTECH



1



4200



4200



6



Máy gạt D85a



3



1200



3600



7



Máy gạt T170



3



600



1800



8



Máy gạt lốp D2-98



1



450



450



9



Ô tô Benaz 540



8



500



4000



1000



14000



CIII



-



10



Ô tô CAT-777



14



11



Máy ép khí



1



30



30



12



Máy bơm 12Y-10T



4



180



720



114



Cộng



83000



Vậy chi phí mua sắm thiết bị là 83.000.000.000 đ

2. Chi phí bóc đất trong thời kỳ xây dựng cơ bản

- Vốn bóc đất xây dựng cơ bản (VCB)

+ Khối lợng đất bóc trong thời kỳ xây dựng cơ bản:

2.833.000m3

+ Khối lợng than thu đợc trong thời kỳ xây dựng cơ bản:

25.520 tấn

+ Đơn giá bóc đất trong thời kỳ xây dựng cơ bản: 16.044

đ/m3

+ Đơn giá than NK trong thời kỳ xây dựng cơ bản:

177.000đ/m3

Vậy chi phí là

VCB



=



2.833.000



x



16.044







25.520



x



177.000



=



40.983.400.000 đ

3. Vốn xây lắp và chi phí khác

- Vốn xây lắp dựa trên cơ sở qui mô xây dựng khối lợng công

tác xây lắp mà chủ yếu là các hạng mục công trình mặt bằng,

nhà cửa và các vốn thiết kế cơ bản khác và theo thông t 201

BXD-BKT lấy theo tỷ lệ qui định là 30% vốn mua sắm thiết bị

83.000.000.000 x 30% = 24.900.000.000đ

Vậy tổng vốn xây lắp là 24.900.000.000đ

4. Tài sản cố định hiện có

- Tài sản cố định hiện có nh nhà cửa, các công trình (lấy

theo số liệu kiểm kê đánh giá ngày 31/12/2002)

VCĐ = 13.764.000.000đ

115



5. Tổng vốn đầu t

Vđt = VTb + VCB + VXL + VCĐ

=> Vđt = 162.647.400.000đ

6. Suất đầu t

- Đợc tính theo công thức

KO

=

KO

=



Vđt

Aq



(đ/tấn)



162.647.400.0

= 171.207

00

(đ/tấn)

950.000



II. Giá thành các khâu công nghệ khai thác



1. Giá thành khâu khoan (máy CIII - 250MH)

- Khấu hao (CKH)

CKH = Ccb + Csc (đồng)

Trong đó:

Ccb là khấu hao cơ bản = 10% Ctb

Csc là chi phí sửa chữa = 5% Ctb

Ctb là chi phí mua sắm thiết bị = 3.000.106 ®ång

VËy khÊu hao

CKH = 3000.106.10%.5% + 3000.106 = 450.000.000 ®ång

a) Chi phÝ vËt liƯu (CVL) tÝnh cho m¸y khoan CIII - 250MH

- Số liệu theo trong bảng



STT



Nguyên vật liệu



Đơn

vị



ĐM tiêu

103m3



116



Số lợng



Đơn giá

(106

đồng)



Thành

tiền (106

đồng)



1



Mũi khoan



Cái



0,02



76



6



456



2



Ty khoan



Bộ



0,0006

5



2,5



100



250



3



Dỗu thuỷ lực



Kg



2



7280



0,015



109,2



4



Mỡ máy



Kg



0,16



620



0,0121



7,5



5



Cáp thép



Sợi



0,0053



20



6



12



6



Bóng đèn



Cái



0,021



80



0,015



1,2



Cộng



835,9



- Chi phí điện năng (Cđ)

Công suất máy khoan CW - 250MH lµ Ptt = 386 KW thêi gian

lµm viƯc trong một năm là T = 3300 giờ

Công suất tiêu thụ 1 năm = 386.2.3300 = 2549600đ/Kwh

Vậy Cđ = 770.2547600 = 1961652000®

=> Chi phÝ vËt liƯu CVL = 835.900.000 + 1.961.652 =

2.797.552.000 đ

b) Tiền lơng (CL):

CL = NCN . LTb 12

Trong đó:

NCN là số công nhân làm việc trên máy, hai máy khoan bố trí

18 ngời

LTb là lơng bình quân của một công nhân = 800.000 đ/N/T

=> Vậy CL = 18.800.000 x 12 = 172.800.000 đ/N

c) Bảo hiểm (CBH):

CBH = 15%;



CL = 15%. 172.800.000 = 25.920.000 ®



CBH = 25.920.000 ®

d) Chi phí quản lý khâu khoan (CQL)

117



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Kho than và dung tích của kho chứa than

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×