Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
X-2: Xác định chọn cơ giới hoá đồng bộ hoá đổ thải

X-2: Xác định chọn cơ giới hoá đồng bộ hoá đổ thải

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Ô tô và máy gạt đảo nhau, 2 khu vực dọc theo bờ bãi thải quá

trình lập đi lập lại đến hết quá trình để thải.

X- 3 : Các thông số của tuyến thải :



1 - Góc ổn định của bãi thải:

Lấy bằng góc ổn định của đất đá lở rời là : 35 0

2 - Độ dốc mặt thải.

Thiết kế mặt tầng thải nghiêng vào trong với góc dốc 3

để thoát nớc ma và đảm bảo an toàn tiết bị .

3 - Kích thớc đê chắn :

chiều cao b=1m

chiều cao h=1m

4 - Chiều dài khu vực thải :

Qt



Lt = W ,(m)

o

Qt: Năng suất thải trong 1h; Qt =



Ad

N , n, t



,( m3/h)



Ađ : Sản lợng đá 1 năm , Ađ =3700.000 m3

T - Thời gian làm việc 1 ca ,T=8 h

Qt =



3700000

= 616 m3/h

250.3.8.



Wo Khả năng tiếp nhận của bãi thải trên 1m dài ;

k

b



Wo = V . , (m3/m)

V - Dung tÝch thïng xe ; V = 20m3 .

b - ChiÒu réng thïng xe; b = 4,2m .

k - Hệ số mở rộng đống đá ; k = 1,5.

20.1,5



Wo = 4,2 =7,1 m3/m

VËy Lt =



616

= 86 m

7,1



ChiÒu dài toàn tuyến thải (4 tuyến)

Ltt= 4.Lt= 4.86=334 ,m

95



Bảng X-1: Các thông số bãi thải đất đá

Đơn

vị



BT bắc



BT phụ

bắc



BT tây



BT

trong



Chiều cao toàn tuyến

thải



m



60



120



30



120



2



Chiều cao tầng thải



m



30 ữ

40



30 ữ

40



30 ữ

40



30 ữ

40



3



Độ dốc tầng thải



độ



35



35



35



35



4



Độ dốc mặt bãi thải

vào tâm



%



1ữ 2



1ữ 2



1ữ 2



1ữ 2



5



Số tầng thải



Tần

g



2



4



1



4



6



Mái dốc toàn bộ bãi

thải



độ



28



28



28



28



7



Chiều cao toàn bộ khu

vực thải



m



180



180



180



180



STT



Các thông số



1



XI-4: Tính toán lựa chọn thiết bị gạt



- Để đảm bảo công tác san gạt đồng bộ với thiết bị ô tô tự đổ

thải đá, ta chọn máy gạt có công suất động cơ 230CV loại máy gạt

KOMATSU-D85A của Nhật.

Số lợng máy gạt cần thiết tính theo công thức:

Vg



Ng= Q , (chiếc)

g



Trong đó:

Vg - là khối lợng đất đá thải phải gạt hàng năm, m3

Tính Vg = 20% khối lợng đất bốc,Vg = 740.000m3

Qg là năng suất trung bình của máy gạt, m3/năm

Qg=



3600.N .T .c.v. .K D

, (m3/năm)

Tck



96



Các chỉ tiêu tính toán ta xem bảng XI-2:



Bảng XI-2: Năng suất và số lợng máy gạt



STT



Các thông số



Ký hiệu Đơn vị



Gia trị



1



Số ngày làm việc trong năm



N



Ngày



250



2



Số ca lµm viƯc trong ngµy



C



Ca



3



3



Sè giê lµm viƯc trong ca



T



Giê



8



4



HƯ sè sử dụng thời gian







5



Chu kỳ một lần gạt



TCK



Phút



10



6



Khối lợng đất đá dới lỡi gạt



V1



m3



2,7



7



Khối lợng đất đá phải gạt



Vg



m3/nă

m



740000



8



Năng suất năm của máy gạt



Qg



m3/nă

m



408.000



9



Số lợng máy gạt



Ng



Chiếc



3



0,7



XI-5: Các biện pháp bảo vệ môi trờng ở chân bãi thải



- Đắp đê ở chân bãi thải để chống trôi đất đá vào các suối

thoát nớc ở xung quanh vùng đổ thải. Dự kiến đắp 2 đê ở 2 bãi

thải phụ bắc và phụ tây.

* Đập lọc ở bãi thải phụ bắc:

- Chiều rộng mặt đập là 10m

- Chiều cao đập là 7m

- Chiều dài là 55m

- Góc tả ly là 50 ữ 600

* Đập lọc ở bãi thải phụ tây:

- Chiều rộng mặt đập là 10m

- Chiều cao đập là 7m

97



- Chiều dài là 40m

- Việc thi công dùng máy xúc, xúc chọn lọc đá tầng, dùng ô tô

vận chuyển đổ thành thân đập và máy gạt san phẳng mặt

đập. Máy xúc thuỷ lực gầu ngợc xúc dọc. Nếu mặt nghiêng của

đập, kè mái tả ly bằng đá hộc dùng thủ công.

Bảng XI-3: Các thông số kỹ thuật D-85A

STT



Các thông số



Đơn vị



Số lợng



KW



230



m



3,725

1,21



1



Công suất động cơ



2



Kích thớc lỡi gạt



3



Trọng lợng làm việc



Tấn



23,51



4



Khả năng leo dốc



độ



32



5



Tốc độ di chuyển



Km/h



3,6 ữ 11,2

4,3 ữ 13



6



Độ lệch lỡi tối đa



mm



750



7



Chiều dài máy



m



5,46



- Rộng

- Cao



- Tiến

- Lùi



Chơng XI



Công tác thoát nớc

XI-1: Hiện trạng thoát nớc mỏ Núi Béo



- Hiện tại mỏ đang khai thác tại moong Monplane vỉa 11 (Khu

Tây vỉa 11) ngay từ ngày đầu vào khai thác vỉa 11 từ mức

(+32) là mức nớc tự chảy. Còn từ mức đó trở xuống mỏ đã dùng

phơng pháp thoát nớc cỡng bức để tháo khô mỏ bằng hệ thống

bơm dùng động cơ điện 121/10 với đờng ống đẩy Dy = 300mm

với công suất 400KW/h năng suất 900m3/h.



98



Ngoài ra còn hệ thống bơm 150m3/h và 280m3/h dùng để

bơm chuyển cấp, bơm vào mùa khô phục vụ sản xuất nh cấp

thoát tới đờng, cấp cho máy khoan xoay cầu đập bụi.

XI-2: Tính toán lợng nớc chảy vào mỏ



Lợng nớc chảy vào mỏ ở mức (+32) mỏ đã dùng hệ thống mơng bao quanh khu bắc và khu đông cho chảy xuống suối Xạc lồ

(Hà Tu) chảy qua khe cá ra biển.

Còn lợng nớc khu bờ tây, bờ nam và toàn bộ diện tích mặt

mỏ đều chảy xuống moong vỉa 11.

Lợng nớc chảy vào mỏ phụ thuộc vào việc khai thác than của

từng giai đoạn và lợng nớc ma hàng năm theo quan trắc khí tợng

và nghiên cứu khí hậu cho thấy lợng ma lớn nhất trong 1 ngày

đêm là 450mm.

Lợng nớc ngầm chảy vào mỏ tồn tại trong các lớp bộ kết, cát

kết và sét kết. Các lớp cách nớc là sét kết chúng tạo thành các lớp

có áp và không có áp: lợng nớc ngầm khoảng 600 700m 3/ngày

đêm. Theo yêu cầu của hệ thống khai thác khi vµo mïa ma nÕu

trËn ma kÐo dµi 1 ngµy đềm thì sau 5 ngày phải bơm hết lợng

nớc chảy vào mỏ theo công thức. Từ đó ta tính đợc lợng nớc chảy

vào mỏ theo công thức.

- Q = F.K.V. ,(m3/ngày đêm)

Từ năm 1 ữ 4 lợng nớc là: Q = 89.100 (m3/NĐ)

Từ năm thứ 5 trở đi Q = 160.380 (m3/NĐ)

- Về lợng nớc ngầm: Lợng nớc ngầm không lớn lắm chủ yếu do

thẩm thấu, lợng nớc từ 600-700m3/ngày đêm.

Vậy ta có chỉ tiêu thoát nớc cỡng bức cho từng giai đoạn cụ

thể nh sau:

99



Bảng XI-1: Chỉ tiêu thoát nớc

STT



Các chỉ tiêu





hiệu



Đơn

vị



Năm 1 ữ



4



Từ năm thứ

5



1



Diện tích hứng nớc



F



M2



275000



495000



2



Lợng nớc ma max/ngày

đêm



V



mm



450



450



3



Hệ thống điều chỉnh

dòng chảy







0,9



0,9



4



Hệ số thẩm thấu



K



0,8



0,8



XI-2: Tính toán chọn bơm



Lợng nớc phải bơm trong một ngày đêm

Công thức:

Qh=



Q

,(m3)

N .T



N-Thời gian bơm liên tục, N = 5 ngày

T-Thời giam làm việc của bơm ,T=22 h/ngày đêm

Vậy từ năm 1 ữ 4 ta có Qh = 816 (m3/h)

Từ năm thứ 5 ta có Qh = 1.465 (m3/h)

- Căn cứ vào yêu cầu trên ta chọn loại máy bơm 12Y10T với

thông số kỹ thuật là:



Bảng XII-2: Thông số kỹ thuật bơm 12Y-10T



ST

T

1



Các thông số

Năng suất máy bơm

100



Đơn vị



Giá trị



m3/h



900



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

X-2: Xác định chọn cơ giới hoá đồng bộ hoá đổ thải

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×