Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
VII-3: Các thông số công nghệ cơ bản phá vỡ đất đá

VII-3: Các thông số công nghệ cơ bản phá vỡ đất đá

Tải bản đầy đủ - 0trang

Để đảm bảo phân bố đều lợng thuốc nổ trong khối đá cần

phải phá vỡ đồng thời phát huy năng suất tuổi thọ của thiết bị

khoan. Ta chọn phơng pháp khoan nổ mìn thẳng đứng.

2. Lựa chọn thiết bị khoan:

Căn cứ vào điều kiện địa chất khu mỏ, HTKT, sản lợng và

đặc tính kỹ thuật của các loai máy khoan ta có thể lựa chọn

máy khoan xoay cầu CIII - 250MH của Liên Xô ( cũ) có các đặc

tính kỹ thuật nh trong bảng để khoan trong đát đá cứng. M¸y

khoan СБШ - 250 MH cã mét sè u , nhợc điểm sau :

+ Ưu điểm : máy làm việc chắc chắn , độ tin cậy cao ,

năng suất cao , khoan đợc đất đá cứng , phôi phoi khoan ớt nên

không gây bụi hạn chế ảnh hởng tới môi trờng .

+ Tuy nhiên , máy vó nhợc điểm là phụ tùng thay thế đắt ,

khi làm việc trong đất đá cứng , mũi khoan chóng mòn ; thiết bị

khoan hiện đại đòi hỏi phải có đội ngũ khoan lành nghề , đợc

đào tạo chuyên môn vận hành máy và sửa chữa .

Than của vỉa 11 có độ cứng f=4 nên không phải khoan nổ mà

tiến hành xúc trực tiếp bằng máy xúc

Ngoài ra để tiến hành phá đá quá cỡ (nổ mìn lần 2) , xử lý

mô chân tầng và khoan ở nhng nơi có địa hình gồ ghề không

gian chật hẹp chọn loại máy khoan đập khí ép cầm tay p 23

để khoan nổ mìn nhỏ.

3. Chế độ công nghệ khoan:

- Phải đảm bảo hiệu quả nhất của máy khoan và mối quan

hệ với công tác khoan. Trớc khi khoan phải chuẩn bị mặt bằng để

khoan đo vẽ lập hộ chiếu khoan, trong đó trình bầy đầy đủ các

thông số mạng nổ khoan tính chất cơ lý của đất đáở khu vực

chuẩn bị khoan, giúp cho ngời thợ máy khoan điều chỉnh các

thông số chế độ làm việc phù hợp.

Sơ đồ di chuyển máy khoan đợc lựa chọn tuỳ thuộc vào

mạng khoan sao cho đảm bảo các yêu cầu sau:

+An toàn cho ngời và thiết bị

63



+ Thời gian và quãng đờng di chuyển của máy khoan là nhỏ

nhất trong giới hạn khoan, không đi vào khu vực đã khoan

-Để thoả mãn các yêu cầu trên và tơng ứng với mạng nổ tam

giác đồ án chọn sơ đồ di chuyển là sơ đồ rích rắc khi khoan

hàng ngoài phải đứng vuông góc với mép tầng.

Bảng VII-1: Đặc tính kü tht cđa m¸y khoan xoay chiỊu CБIII - 250MH



STT



ChØ tiêu



Đơn vị



Số lợng



1



Đờng kính lỗ khoan



mm



250



2



Chiều sâu lỗ khoan



M



32



3



Khả năng khoan xiên



Độ



70 - 90



4



Độ cứng khoan đợc



5



Tốc độ quay của choòng



6



Tốc độ di chuyển



7



8 - 14

Vòng/phú

t



81 - 157



Km/h



0,7



Công suất động cơ



KW



200



8



Lực nén dọc trục max



Tấn



30



9



Trọng lợng của máy



Tấn



65



10



Năng suất máy nén khí



M3/phút



25



11



Tốc độ tiến mũi khoan



M/h



45



12



Chiều cao máy



M



15,31



13



Chiều dài máy



M



8,6



14



Chiều rộng máy



M



9,96



4. Năng suất khoan:

- Năng suất kỹ thuật

QKT = VK.T (m/ca)

Trong đó:

T: Là thời gian làm việc một ca = 8h

64



VK: Là tốc độ khoan của máy khoan

Vk =



35.P0

ì nk, m/h

k .d c2



K: là mức độ khó khoan đợc xác định theo công thức:

K = 0,007 (n + δc) + 0,74

mµ δn = 900 kg/cm2 vµ δc = 300 kg/cm2 vµ ų = 2,6 T/m3

=> πK = 0,007 (900 + 300) 0,7 . 2,6 = 10

PO = 30 tấn: áp lực dọc trục

Dc = 25 cm: Đờng kính mũi khoan

K = 75 Vg/phút: Tốc độ quay trung bình

=> Theo c«ng thøc VK = 10,5 m/h

VËy QKT = 10,5 . 8 = 84 (m/ca)

- Năng suất thực tế:

QTT = QKT . n1 . n2 (m/ca)

Trong đó:

n1: :Là hệ số sư dơng thêi gian , n1 = 0,65

n2: Lµ hƯ số giảm năng suất, n2 = 0,75

=> QTT = 84 . 0,65 . 0,75 = 41 m/ca

- Năng suất năm của máy khoan:

QN = QTT . n . N, m/năm

Trong ®ã:

n: Lµ sè ca lµm viƯc trong ngµy,n = 3 ca

N: là số ngày làm việc trong năm N = 250 ngµy

=> QN = 41 . 3. 250 = 30750 , m/năm

5. Tính toán số lợng máy khoan

65



- Số lợng máy khoan đợc xác định trên cơ sở sản lợng đất đá

bóc hàng năm và đợc xác định theo công thức:

Vd



N= Q .M .K dt , chiếc

N

1

Trong đó:

Vd :khối lợng đất đá bóc hàng năm = 3.714.368 m3

QN năng suất khoan năm,QN = 30.750

M1 hệ số sử dụng mét khoan,M1 = 56,3 m3/m

Kdt hƯ sè dù tr÷ ,kdt= 1,2

3714368



N= 30750.56,3 .1,2 =2,58 chiÕc

VËy ta chän N = 3 chiÕc

Theo thùc tế hiện mỏ Núi Béo đang có 2 máy khoan xoay

cầu và một máy khoan thuỷ lực.

VII-3-2: Công tác nổ mìn



1. Lựa chọn phơng pháp nổ mìn

a- Lựa chọn phơng pháp nổ :

Hiên nay nổ mìn vi sai đợc sử dụng rộng rãi trong các ngành

công nghiệp, đặc biệt là ngành công nghiệp khai thác mỏ. Nổ

mìn vi sai có những u điểm sau :

- Mức độ đập vỡ đống đá đồng đều .

- Giảm đơc chiều rộng đồng đá sau nổ, giảm chỉ tiêu

thuốc nổ ( do việc mở rộng mạng lới lỗ khoan, nâng cao suất phá

đá, giảm khối lợng khâu khoan, khâu nổ mìn lần 2.)

- Giảm tác động địa chấn.

- Giảm giá thành khâu khoan.

66



Với công nghệ này cho phép mở rộng mạng lới lỗ khoan nâng

cao năng suất phá đá, đất đá tơi vụn dồng đề. nhng công nghệ

này rất có ý nghĩa khi khấu theo lớp đứng với góc dốc bờ công tác

lớn. Ngoài ra còn giảm thiểu ảnh hởng của công tác nổ mìn đố

với môi trờng và nâng cao mức độ an toàn.

Căn cứ vào điều kiên cụ thể của địa hình khai trờngcùng với

các phơng pháp điều khiển



nổ ở đay chọn phơng phát nổ



mìn nạp mìn tập chung nổ mìn vi sai qua hàng qua lỗ mìn.

b- chọn phơng tiện nổ và vật liệu nổ.

b.1- Chọn phơng tiện nổ:

Dùng phơng tiện nổ phi điên do hãng ICI của úc chế

tạo gồm:

- Dây truyền tín hiệu nổ lắp với kíp vi sai trên mặt đất

TLD:

* Ngòi nổ TLD là một ngòi nổ, không dùng điện, có

độ chậm nổ ms đợc thiết kế để châm ngòi theo thứ tự các

dây dẫn xuống lỗ khoan trong công tác khai thác mỏ lộ thiên.

Ngòi nổ TLD đợc khởi nổ bằng ống dẫn tín hiệu gắn với

ngòi nổ. ống dẫn tín hiệu bằng nhựa bền, chắc, chịu đợc lực

kéo 13kg lực, dn = 3mm. Ngòi nổ TLD không bị khởi nổ bằng

dòng điện bên ngoài, sóng điện từ và tĩnh điện. Ngòi nổ TLD

đợc chế tạo ®ång bé gåm: Ngßi nỉ chËm chøa thc nỉ pent

0,46g; dây dẫn tín hiệu rỗng bên trong có tráng một lớp bột tác

động; một đầu gắn chặt ngòi nổ, đầu kia bịt kín, hộp nối

chùm bằng nhựa màu để phân biệt và bao quanh ngòi nổ. Móc

nhựa hình chữ J để nối dây tín hiệu vào dây truyền nổ.

Bảng VII-2 Đặc tính kỹ thuật ngòi nổ TLD

Màu sắc

Màu vàng

Đỏ

Trắng, xanh

lam

Da cam



§é chËm nỉ

17ms

25ms

42ms, 65ms

100ms



67



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VII-3: Các thông số công nghệ cơ bản phá vỡ đất đá

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×