Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
VI-1: Xác định tốc độ xuống sâu của mỏ

VI-1: Xác định tốc độ xuống sâu của mỏ

Tải bản đầy đủ - 0trang

H



Vsi= T , (m/năm)

ci



Trong đó:

H: Là chiều cao tầng, m

Tci: Là thời gian chuẩn bị tầng mới thứ i, năm

Thời gian chuẩn bị tầng mới tính từ khi bắt đầu mở rộng

tầng trên cho tới khi kết thúc công tác đào hào chuẩn bị cho

tầmg dới ; nó trớc hết phụ thuộc vào thời gian đào hào dốc , sau

là thời gian đào hào chuẩn bị và thời gian mở rộng tầng

Để đảm bảo thời gian chuẩn bị tầng mới và nâng cao tốc

độ xuống sâu của công trình mỏ : thùc hiƯn bè trÝ mét m¸y xóc

tham gia chn bị tầng mới , đồng thời một máy đào hào dốc .

Sau đó tiến hành đào hào chuẩn bị và mở rộng block cuối cùng

của tầng .Các máy xúc lần lợt đợc đa vào mở rộng tầng trên và

xúc các block còn lại . Nếu số máy xúc tham gia chuẩn bị tầng đủ

thì thời gian chuẩn bị tầng mới đợc tính nh sau:

Tci= td + mitci +tmi, (năm)

Trong đó:

td: thời gian đào hào dốc ,năm

tci : thời gian đào hào chuẩn bị trên chiều dài block xúc ,

năm

tmi: thời gian mở rộng tầng trên chiều dài bằng block xúc,

năm

mi: số block xúc trên tầng

VI-1.1.Thời gian đào hào dốc:

h2

( 0,5.bo + 0,33.h.ctg ) ; năm

td =

i.C.Q x



Trong đó:

h- Chiều cao tầng, h = 12m

i- Độ dốc khống chế của hào , i = 0.07

C- Hệ số giảm năng suất của máy xúc khi đào hào dốc, C

= 0,7

Qx-Năng suất năm của máy xúc, Qx = 712769 m3 / năm

b0- Chiều rộng đáy hào dốc, b0 = 18m

- Góc nghiêng thành hào, = 700

Ta đợc :

55



td =



(



)



12 2

0,5 ì 18 + 0,33 × 12 × ctg 70 0 = 0,13 năm

0,07 ì 0,7 ì 712769



VI-1.2. Thời gian đào hào chuẩn bị:



Thời gian đào hào chuẩn bị tính theo công thức:

tc =



Lcb i.h.( B0 + h.ctg )

,,năm

Q x .K c



Trong đó :

Lcbi: chiều dài một block xúc chuẩn bị trên tầng thø i, m

h : chiỊu cao tÇng, h = 12m

B0 : chiều rộng đáy hào, B0=25 m

Kc : hệ số làm giảm năng suất của máy xúc khi đào hào

chuẩn bÞ, Kc= 0,7

VI-1.3. Thêi gian më réng mét khu vc hào:



Thời gian này đợc tính nh sau :

h.l



x .i

Tm.i = Q [ Bmin + h( ctgα o + ctgγ ) ] , năm

x



Trong đó:

Bmin- Chiều rộng tối thiểu của mặt tầng công tác, B min =

42m.

- Góc nghiêng của vectơ ăn sâu công trình mỏ, =

= 300

0 - Góc nghiêng sờn tầng ; độ : 0 = 700

Hình VI.1: Trình tự chuẩn bị tầng mới theo chu trình thuận.



VI-1.4. Số block xúc trên tầng:



56



Lti



mi= L , (block)

xi



Lti Chiều dài tuyên công tác trên tầng thứ i, m

Lxi chiều dài hợp ly trên tầng th i, m

VI.2.1.5- Số máy xúc tham gia chuẩn bị tầng mới:



Căn cứ vào trình tự đa máy xúc vào chuẩn bị tầng mới ta

xác định số lợng máy nhiều nhất là:

t m .i

+ 1 , chiÕc. (Qui trßn theo cËn díi)

Nmax.i =

t c .i

Từ đó ta xác định tốc độ xuống sâu cho đáy mỏ thấp có

dạng

H



Vsi= t + m .t .t ,m/năm

i ci mi

Và ta tính đợc với các tầng theo bảng (VI-1)

VI-3: Xác định sản lợng mỏ theo điều kiện kỹ thuật



- Trong một điều kiện tự nhiên cụ thể, khả năng sản lợng mỏ

lộ thiên bị xúc bốc sử dụng các thông số làm việc (HTKT) cũng nh

trình tự thi công chuẩn bị tầng mới.

Sản lợng theo điều kiện kỹ thuật là điều kiện cần để xác

định sản lợng hợp lý cho mỏ lộ thiên, để tăng sản lợng theo điều

kiện kỹ thuật của mỏ lộ thiên thì phải tăng tiến độ công trình

mỏ.

Sản lợng mỏ theo điều kiện kỹ thuật đợc xác định theo công

thức:

1 Km

Aq = Vsi .Fqi . t

,

1 r



tấn/năm



Trong đó:

Fq.i- Tiết diện ngang của quặng trên các tầng i tÝnh

2

to¸n ; m

γ t - Tû träng cđa than; γ t = 1,45 t/m3



57



Km- Tû lƯ tỉn thÊt than trong quá trình khai thác, K m =

0,15

r - Tỷ lệ làm bẩn than trong quá trình khai thác, r



=



0,15

Để xác định đợc thời gian chuẩn bị tầng mới và sản lợng than

của từng tầng cho vỉa 11 ta lập bảng VI-1 nh sau.

Bảng VI-1: Sản lợng tầng và thời gian chuẩn bị tầng mới



Tần

g



Td



Lx .

m



m





m



+ 0 1168 195



6



0,1



Lt



m



3

-12 1146 190



6



0,1

3



-24 1124 187



6



0,1

3



-36 1102 184



6



0,1

3



-60 1080 180



6



0,1

3



-72 1058 176



6



0,1

3



-84 1038 173



6



0,1

3



-96 1020 170



6



0,1

3



- 1000 200



5



108

120



0,1

3



876 175



5



0,1

3



m.t

c



tm



tc





m





m



1,1



0,3



1,6



7



2



2



1,1



0,3



1,5



4



2



9



1,1



0,3



1,5



2



1



0



1,1



0,3



1,5



0



0



1,0



0,3



1,5



8



0



1



1,0



0,2



1,4



5



9



7



1,0



0,2



1,4



4



8



6



1,0



0,2



1,4



2



9



3



1,0



0,3



1,4



0



3



6



0,8



0,2



1,2



7



9



9





m



58



m.V

m



Vs

m/nă

m



Fq



Aq



2



m



T/năm



13,0



7,4



15184



169412



25,1



7,5



28793



312908



51,3



7,7



57655



643274



112,5



7,8



12397



190097



5



5



10274



117611



3



0



14603



173517



6



1



15660



180069



0



0



24083



291318



8



4



21038



249978



8



8



16046



216240



7



5



95,1



137



150



235



209



194



7,9



8,2



8,2



8,4



8,2



9,3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VI-1: Xác định tốc độ xuống sâu của mỏ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×