Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 2: Thực trạng hiệu quả sử dụng VLĐ tại cty CP May Đức Giang

Chương 2: Thực trạng hiệu quả sử dụng VLĐ tại cty CP May Đức Giang

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.1. Khái quát về công ty CP May Đức Giang

Luận Văn Tốt Nghiệp



2.1. Khái quát về công ty CP May Đức Giang

Luận Văn Tốt Nghiệp







Nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh

Lĩnh vực hoạt động trọng tâm: sản xuất, gia công các sản

phẩm may mặc



 Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh

- Hiện có 6 xí nghiệp sản xuất, 3 xí nghiệp phụ trợ và 3 cơng

ty liên doanh

- Quy trình công nghệ hiện đại. Sản phẩm đi qua các khâu:

Chuẩn bị sx-Cắt-May-Là-KCS-Thành phẩm-Đóng gói-Nhập

kho

- Tổ chức bộ máy quản lý theo phương pháp “trực tuyến

chức năng”



2.1. Khái quát về công ty CP May Đức Giang

BẢNG 1: SƠ ĐỒ BỘ MÁY QUẢN LÝ

Đại hội đồng cổ đông

Hội đồng quản trị

Ban kiểm sốt

Tổng giám đốc



GĐ điều

hành kỹ

thuật



Phòng

cơ điện



XN

may 1



Phòng

kỹ thuật

CN



XN

may 2



GĐ điều hành

tài chính và

KD



Phòng

KD

tổng

hợp



XN

may 4



GĐ điều hành

XNK



Phòng

tài

chính

kế tốn



XN

may 6



Phòng

kinh

doanh

XNK



Phòng

kế

hoạch

vật tư



XN

may 8



GĐ điều hành

sản xuất



Phòng

đầu tư



XN

may 9



Phòng

ISO



XN

thêu



GĐ điều

hành nội

chính



Phòng

tổng

hợp



XN

giặt



Phòng

đời

sống



XN

bao bì



2.1.4. Kết quả kinh doanh và tình hình tài chính

chủ yếu của cty những năm gần đây

Luận Văn Tốt Nghiệp



 Kết quả kinh doanh

CHỈ TIÊU



ĐVT



2005



2006



2007



2008



1 Giá trị SX công nghiệp



Tr.đồng



207,786



235,763



250,474



280,678



2 Doanh thu thuần



Tr.đồng



566,126



684,475



698,274



714,191



3 Giá vốn hàng bán



Tr.đồng



531,606



646,856



654,479



656,728



4 Lợi nhuận trước thuế



Tr.đồng



6,267



9,143



12,095



12,920



5 Lợi nhuận sau thuế



Tr.đồng



4,422



9,143



12,095



11,092



6 Số lao động



Người



6,345



7,598



8,754



8,650



7 Thu nhập bq 1 CNV/1tháng



1000đ



1,680



1,710



1,850



1,989



(Nguồn báo cáo tài chính; báo cáo kết quả kinh doanh 2005, 2006, 2007,2008)



2.1.4. Kết quả kinh doanh và tình hình tài chính chủ

yếu của cty những năm gần đây

Luận Văn Tốt Nghiệp



2.1.4. Kết quả kinh doanh và tình hình tài chính chủ

yếu của cty những năm gần đây

Luận Văn Tốt Nghiệp



 Tình hình tài chính chủ yếu

Chỉ tiêu

1. Tổng vốn kinh doanh

- Vốn cố định

- Vốn lưu động

2. Các hệ số tài chính

- Hệ số kết cấu tài chính

Hệ số nợ

Hệ số vốn chủ sở hữu

- Hệ số khả năng thanh toán

Hệ số KNTT nợ ngắn hạn

Hệ số KNTT nhanh

Hệ số KNTT tức thời

Hệ số KNTT lãi vay

- Hệ số khả năng sinh lời

Tỷ suất LN trước thuế/DTT

Tỷ suất LN sau thuế/DTT

Tỷ suất LN vốn CSH



ĐVT

tr.đ

tr.đ

tr.đ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

%

%



2008

314,206

73,207

240,998

 

 

0.71

0.29

 

1.17

0.92

0.31

2.23

1.81

1.55

12.37



2007

Chênh lệch

236,456

77,750

62,033

11,174

174,423

66,575

 

 

 

 

0.77

-0.06

0.23

0.06

 

 

1.1

0.07

0.82

0.1

0.04

0.27

2.29

-0.06

1.73

1.73

22.16



0.08

-0.18

-9.79



2.1.4. Kết quả kinh doanh và tình hình tài chính chủ

yếu của cty những năm gần đây

Luận Văn Tốt Nghiệp



Mơ hình tài trợ VKD của cty ở thời điểm 31/12/2008



Tài sản ngắn hạn

76.7%



Tài sản dài hạn

23.3%

Tài sản



Nguồn vốn ngắn hạn

65.43%



Nguồn vốn dài hạn

34.57%



Nguồn vốn



2.2. Thực trạng hiệu quả sử dụng VLĐ tại

công ty CP May Đức Giang

Luận Văn Tốt Nghiệp



2.2.1



Thực trạng VLĐ của công ty năm 2008



2.2.2



Hiệu quả sử dụng VLĐ của công ty năm 2008



2.2.3



Đánh giá về hiệu quả sử dụng VLĐ của công ty



2.2.1. Thực trạng VLĐ tại cty CP May Đức Giang

Luận Văn Tốt Nghiệp



 Cơ cấu VLĐ năm 2008

Về cuối năm VLĐ tăng 66.575 trđ ứng với tỷ lệ 31.17%



2.2.1. Thực trạng VLĐ tại cty CP May Đức Giang

Luận Văn Tốt Nghiệp



 Tình hình quản lý, sử dụng vốn bằng tiền

Đơn vị tính: triệu đồng



Chỉ Tiêu

I Tiền

1 Tiền mặt

2 Tiền gửi ngân hàng

3 Tiền đang chuyển

II Các khoản tương đương tiền

Tổng Cộng



Năm 2008

Số Tiền



Năm 2007



%



Số Tiền



Chênh Lệch



%



Số Tiền



%



TL%



28,392



44.09



6,460



100



21,932 -55.91



37



0.13



167



2.59



-130



-2.46



-77.99



28,355



99.87



6,293 97.41



22,062



2.46



350.61



-



0



-



0



0



0



36,000



55.91



-



0



36,000



64,392



100



6,460



100



57,932



-



339.53



55.91

896.83



2.2.1. Thực trạng VLĐ tại cty CP May Đức Giang

Luận Văn Tốt Nghiệp



 Tình hình quản lý, sử dụng hàng tồn kho

Đơn vị tính: triệu đồng



Hàng tồn kho

1 Nguyên vật liệu tồn kho

2 Cơng cụ dụng cụ trong kho

3 Chi phí SXKD dở dang

4 Thành phẩm tồn kho

5 Hàng hóa

6 Hàng gửi đi bán

 



Tổng cộng



Năm 2008

Số Tiền



Năm 2007



%



Số Tiền



Chênh Lệch



%



Số Tiền



TT%



TL%



22,103



42.57



12,671



28.17



9,431



14.40



74.43



407



0.78



409



0.91



-2



-0.13



-0.51



8,224



15.84



8,431



18.74



-207



-2.90



-2.45



19,615



37.78



21,605



48.03



-1,990



-10.25



-9.21



520



1.00



928



2.06



-409



1,046



2.02



934



2.08



112



51,915



100



44,979



100



6,936



-1.06 -44.03

-0.06



12.01

15.42



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 2: Thực trạng hiệu quả sử dụng VLĐ tại cty CP May Đức Giang

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×