Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 SỚ LIỆU THIẾT KẾ BAN ĐẦU:

1 SỚ LIỆU THIẾT KẾ BAN ĐẦU:

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.2.THỐNG KÊ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC



giờ trong

ngày



Lưu lượng Lưu lượng

nước thải nước bơm

% ngđ

% ngđ

K=1.3



0-1

1-2

2-3

3-4

4-5

5-6

6-7

7-8

8-9

9-10

10-11

11-12

12-13

13-14

14-15

15-16

16-17

17-18

18-19

19-20



3.2

3.1

3.2

3.2

3.2

3.4

3.8

4.6

5.4

5

4.8

4.8

4.5

4.4

4.4

4.6

4.4

4.3

4.4

4.5



2.8

2.8

2.8

2.8

2.8

4.76

4.76

4.76

4.76

4.76

4.76

4.76

4.76

4.76

4.76

4.76

4.76

4.76

4.76

4.76



Dung tích bể chứa

lượng

nước

vào%

0.4

0.3

0.4

0.4

0.4



0.64

0.24

0.04

0.04



lượng nước Còn lại trong bể chứa

ra %

%

2.86

3.16

3.56

3.96

4.36

1.36

3

0.96

2.04

0.16

1.88

2.52

2.76

2.8

2.84

0.26

2.58

0.36

2.22

0.36

1.86

0.16

1.7

0.36

1.34

0.46

0.88

0.36

0.52

0.26

0.26



-4-



số máy

bơm làm

việc



2

2

2

2

2

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4



20-21

21-22

22-23

23-24

Tổng



4.5

4.8

3.8

3.7

100%



4.76

4.76

2.8

2.28

100%



0.26

0.04

1

1.42

5.32%



0

0.04

1.04

2.46



4

4

2

2



5.32%



3.1Chọn đường kính ống

Ta có Qo=180000m3 /ngđ với k=1,3,l=245(m)và h 12(m)



Qmax =



180000 4,76

8586(m 3 / h) 2380(l / s )

100



Ta chọn 6 máy bơm(gồm có 4 bơm cơng tác và 2 máy bơm dự phòng ) chạy theo 2 bậc :

Bậc 1 ;chạy 2 bơm

Bậc 2 chạy 4 bơm

Hiện có 4 máy bơm cơng tác và 2 máy bơm dự phòng

Bốn máy bơm hoạt động dồng thời thì lưu lượng của 1 bơm là

Qmax

 700(l/s)

Q1 bơm =

4 0,85

Dùng bảng thủy lực ta có

 Đường ống đẩy

D d =700mm

V=1.79(m/s)

1000i=5.38  i 5.38 10  3

 Đường ống hút hơn ống đẩy 1 bậc nên ta có

D h =800mm

V=1.38m/s

1000i=2.7  i 2.7 10  3



3.2TÍNH TOÁN CỘT ÁP :



-5-



H b  H đ  H h  H g  H đc



+ H đ : Toàn thất trên đường ống đẩy

+ H h : :Tổn thất trên đường ống hút

+ H g : Tổn thất áp lực trên đường ống góp

+ H đc :Tổn thất áp lực trên đường ống đẩy

chung



SƠ ĐỒ TĨNH



-6-



3.2.1> Tổn thất trên đường ống đẩy :

Hd  H  H  H

d

cb



a)



d

cd







d

dh



d

Tổn thất cục bộ : H cb

2



+ Miệng ra máy bơm :

Vmr 



h



mr



  �v



mr



2.g



4 Q1bom

4 0.7



2.477(m / s )

2

 d mr

 0.6 2



d mr : :đường lính miêng ra của máy bơm,nhỏ hơn đường kính ống hút

1 bâc.

Vmr2

2.477 2

hmr  

0.15 

0.05( m)

2g

2 9.81

  0.0183

+ Tổn thất qua côn :  = 100

2

(V  V2 )

( 2.477  1.79) 2

hcôn   1

0.183 

4.4 10  3 (m)

2g

2 9.81

+ Tổn thất qua van 1 chiều :   1,7

V2

1.79 2

hv1c   đ 1.7 

0.278(m)

2g

2 9.81

+ Tổn thất qua van 2 chieàu :   1

Vđ2

1.79 2

hv 2 c  

1 

0.1633(m)

2g

2 9.81

Tổn thất cục bộ :

H cbđ hmr  hcôn  hv1c  hv 2 c 0.05  4.4 10  3  0.278  0.1633 0.4957(m)

3.2.2/ Toån thất theo chiều dài ống:

Lđ = 10 m

1000i = 5.38

H cdđ i L 5.38 10  3 10 0,0538(m)



-7-



đ

3.2.3/ Chieàu cao ống đẩy đòa hình : H đh = 12m

� Tổng tổn thất áp lực qua ống đẩy là :

đ

H đ  H cbđ  H cdđ  H đh

0.4957  0.0538  12 12.5495(m)



3.3> Tổn thất áp lực qua oáng huùt :

b

H b  H cbb  H đh

 H cdb

b

+) H cd : Tổn thất dọc đường ống



hút

b

+) H cb : Tổn thất cục bộ qua ống



hút

b

+) H đh : Chiều cao ống hút đòa hình

h



3.3.1/ Tổn thất cục bộ qua ống hút : H cb

+) Tổn thất qua phễu :

Ta có : D phêu 1.5 Dh 1.5 1000 1500mm 1.5m

V phêu 



4 Qb

4 0.7



0.4(m / s )

2

 D phêu  1.5 2



(V

 Vh ) 2

(0.4  1.38) 2

  0.15  hPhêu   Phêu

0.15 

7.34 10  3 (m)

2g

2 9.81

+) Tổn thất qua Crespin:   5,5

V2

1.38 2

hC   h 5.5 

0.534(m)

2g

2 9.81

+) Tổn thất qua van 2 chieàu :  1

V2

1.38 2

hv 2 c   h 1 

0.097( m)

2g

2 9.81

+) Tổn thất qua côn lệch :   9.70 �   0.125

D1  Dh 800mm  V1 1.38m / s

Qb

0.7

D2  Dmr 700mm  V2 Vmr 4 

4 

1.82(m / s )

2

 Dmr

 0.7 2

(V1  V2 ) 2

(1.38  1.82) 2

hcl  

0.125 

9.87 10  3 (m)

2g

2 9.81





90 0

+) Toån thaát qua co 900 :  k  0 0.5  0 0.5

90

90



-8-



V2

1.38 2

hco   h 0.5 

0.05(m)

2g

2 9.81

+) Tổn thất qua miệng vaò máy bơm :   0,15

V2

1.38 2

hmv   h 0.15 

0.015(m)

2g

2 9.81

� Toång toån thất cục bộ trên đường ống hút :

H cbh h phêu  hC  hv 2 c  hcl  hco  hmv

� H cbh 7.34 10  3  0.534  0.097  9.87 10  3  0.05  0.015 0.71321(m)

b

3.3.2) Chiều cao ống hút đòa hình : H dh 0

Vì máy bơm đặt thấp hơn MNTN

3.3.3) Tổn thất dọc đường trên đường ống hút :

+ Lh 8m

+ 1000i=2.7

h

H cd i Lh 2.7 10  3 8 0.0216(m) s

� Tổn thất áp lực trên ống hút là

đh

H h  H h  H cbh  H cdh 0  0.71321  0.0216 0.73481(m)



3.4) Tổn thất áp lực trên đường ống

góp :

Khoảng cách từ bơm đến trạm xử lí xa nên đường ống đẩy ta dùng ống góp

chung để giảm tổn thất trên đường ống và giảm chi phí thi công,quản lí. Đường ống

góp chung phải đủ lớn để 5 bơm đồng thời làm việc.

Q gop 2380(l / s )

Vận tốc nước trong ống đẩy khoảng 1.5 2.5m/s.

3

Với Q gop 2380(l / s ) 2.380(m / s ) ,:

Tra bảng thủy lực ta có V g =1.55m/s(với D g =1400mm)

Tra bảng thủy lực ta co 1000i = 1.65

3.4.1) Toån thất trên đường ống góp :

+ H cbg : Tồn thấtcục bộ trên ống góp

+ H cdg



Tổn thất dọc đường trên ống góp

H g  H cbg  H cdg

g



Tổn thất cục bộ: hcb

Tổn thất qua co 900

V g2



90 0

ta coù : V gop 1.55m / s ,  k  0 0.5  0 0.5

hco900  

2g

90

90

-9-



(1.55) 2

0.06(m)

2 9.81

2 0.06 0.12(m)



Trong đó : hco 90 0 0.5 

 hco 900 2hco 900



3.4.2) Tổn thất qua tê :Khi xuất hiện các trường

hợp xấu nhất , 2 máýy còn lại sẽ hoạt động .Gọi Q1 ,Q2,

lưu lượng của 2máy còn lại:

Q1

Q

1

 1    0.75

+ Tại vò trí máy 2: ta coù :

Q2 2Q1 2

V g2

V g2

(1.55) 2

 htê  

 2 

(0.75) 

0.092(m)

2g

2g

2 9.81

� Tổn thất cục bộ trên oáng goùp :

H cbg  hco900   htê 0.12  0.092 0.212(m)

3.4.3) Tổn thất dọc đường trên ống góp :

L gop 40m

� H cdg i Lgop 1.65 10  3 40 0.066(m)

� Vậy tổn thất trên đường ống góp laø:

H g  H cbg  H cdg 0.212  0.066 0.278(m)



3.5) Tổn thất áp lực trên ống đẩy chung :



+ Chọn hai ống đẩy chung :

Q

2380

Qdc  max 

1190 (l / s)

2

2

Khi đó ta có : Ddc 1000mm

Vdc 1.49(m / s )

1000i 2.36

Quá trình vận hành 1 ống sảy ra sự cố thì ống

thứ 2 phải tải được 75% Qmax

75 2380

Qdc 75% Qmax 

1785(l / s )

100

Vận tốc lúc đó:

4 Qdc 4 1.785



2.274(m / s )

� V2 

 d dc2

3.14 12

đc

đc

Ta coù : H đc hcb  hcd

đc

+ hcb : Tổn thất cục bộ trên ống đẩy chung

đc



+ hcd : Tổn thất dọc đường trên ống đẩy chung

3.5.1) Tổn thất cục bộ trên đường ống đẩy

đc

chung : H cb

- 10 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 SỚ LIỆU THIẾT KẾ BAN ĐẦU:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×