Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II.1 Xác định sơ bộ kích thước mặt cắt ngang cầu:

II.1 Xác định sơ bộ kích thước mặt cắt ngang cầu:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bề rộng hữu hiệu của bản cánh:



II.1.5



Đối với các dầm giữa trong các mạng dầm (mặt cắt chữ T đối xứng), bề rộng có

hiệu là trị số nhỏ của :



- 1/4 chiều dài nhịp có hiệu,L=2850 mm .

-



12 lần chiều dày trung bình của bản cộng với giá trị lớn của bề rộng

sườn dầm hoặc 1/2 bề rộng cánh trên củadầm, là :3160 mm.

- Khoảng cách trung bình của các dầm kềnhau. S=2000mm.



Nhưvậybeff=min(2850;3160;2000)=2000mm.

II.1.6Tiết diện tính tốn quy đổi:

-



-



Diện tích tam giác tại chỗ vát bản cánh:

=150x150:2=11250 mm2



Chiều dày cánh quy đổi:



-Diện tích tam giác tại chỗ vát bầu

dầm:



mm2

-Chiều cao bầu dầm mới:

mm

Mặt cắt dầm quy đổi :



II.2 TÍNH VÀ VẼ BIỂU ĐỒ BAO NỘILỰC:

II.2.1 Xác định nội lực dầm chủ tại các mặt cắt đặc trưng:

Tĩnh tải:



II.2.2.1

-



Tải trọng rải đều trên 1m chiều dài dầm chủ do trọng lượng bản thân

DC(kN/ m)



-



Diện tích sau khi quy đổi :



A = 2000 x 213 + (1000-213-250)x200 + 250 x 400 = 0,6334 m

WDC = 0,6334 x 24,5 = 15,52 (KN/m)

WDW = 5,1 kN/m

Hoạ ttải:



II.2.2.2



a) Hoạt tải xe ô tô thiết kế theo 22TCN272-05 là hoạt tải HL-93.HL-93 là tổ



hợp của:

-



Xe tải thiết kế và tải trọng làn thiết kếhoặc;



-



Xe hai trục thiết kế và tải trọng làn thiết kế.



- Tải trọng làn thiết kế là

(N/mm) phân bố đều theo chiều dọc .

- Lực xung kích IM=25% xe tải hoặc xe hai trục .

II.2.2.3



Tổ hợp nội lực theo các trạng thái giới hạn:



Ta xét tổ hợp các tải trọng sau:

-



Hoạt tải HL-93 và lực xung kích LL IM.

-



Tĩnh tải bản thân dầm DC.

- Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các thiết bị



DW .

: Hệ số điều chỉnh tải trọng 0, 95



Vẽ biểu đồ bao nội lực của dầm:

Để tính tốn nội lực tại các mặt cắt, trước tiên, ta vẽ đường ảnh hưởng mơ

men và lực cắt sau đó xếp tải trọng lên đường ảnh hưởng.

II.2.2.4



-Chia dầm thành 10 đoạn



Khi sử dụng phương pháp đường ảnh hưởng, công thức trên được cụ thể hoá như

sau:

➢ Đối với TTGH cườngđộ:



M1,25wDC1,5wDWMmg M1,75 LLLLLPM1,75

LLMiyi1IM

Q1,25wDC1,5wDWQmgQ1,75  LLLLLP 1Q1,75

LLQiyi1IM

Đối với TTGH sử dụng:

M1,0wDC1,0wDWmg M1,0LLLLLPM1,0LLMiyi1

IM

Q1,0wDC1,0wDWQmgQ1,0LLLLLP 1Q1,0LL

Qiyi1IM

Trong đó:

LLL : Tải trọng làn rải đều.

Tải trọng bánh xe thứ i của xe tải thiết kế hoặc xe 2 trục thiết kế

ứng với tung độ của đường ảnh hưởng mômen .



Tải trọng bánh xe thứ i của xe tải lực cắt (phần có diện tích lớn

hơn)

mgM : Hệ số phân bố ngang tính cho mơ men (đã xét hệ số làn xe).

mgQ : Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt (đã xét hệ số làn xe).

wDW : Tĩnh tải rải đều do lớp phủ mặt cầu và các tiện ích công cộng

trên một đơn vị chiều dài (tính cho mộtdầm)

wDC :Tĩnh tải rải đều do trọng lượng bản thân của dầm.

ωM : Diện tích đường ảnh hưởng mơmen tại mặt cắt thứ i.

ωQ: Tổng đại số diện tích đường ảnh hưởng lực cắt.

ωIQ : Diện tích phần lớn hơn trên đường ảnh hưởng lực cắt.

1+IM : Hệ số xung kích



Bảng 1: Bảng giá trị diện tích đường ảnh hưởng mơ men và lực cắt

các chỉ số tính diện tích ĐAH

nội lực

L(m) x(m) L-x(m)

M0

12

0

12

M1

12

1,2

10,8

M2

12

2,4

9,6

M3

12

3,6

8,4

M4

12

4,8

7,2

M5

12

6

6

Q0

12

0

12

Q1

12

1,2

10,8

Q2

12

2,4

9,6

Q3

12

3,6

8,4

Q4

12

4,8

7,2

Q5

12

6

6



diện tích ĐAH

ω

ω1

0

6,48

11,52

15,12

17,28

18

6

4,86

3,84

2,94

2,16

1,5



ω2



0

-0,06

-0,24

-0,54

-0,96

-1,5



∑ω

0

6,48

11,52

15,12

17,28

18

6

4,8

3,6

2,4

1,2

0



Bảng 2: Bảng giá trị mô men và lực cắt do tĩnh tải

MẶT

CẮT

0

1

2

3

4

5

0

1

2

3

4

5



NỘI

LỰC

M0

M1

M2

M3

M4

M5

Q0

Q1

Q2

Q3

Q4

Q5



TTGHCĐ

dầm giữa

0

175,284

311,616

408,996

467,424

486,9

162,3

129,84

97,38

64,92

32,46

0



TTGHSD

dầm giữa

0

133,6176

237,5424

311,7744

356,3136

371,16

123,72

98,976

74,232

49,488

24,744

0



Đơn Vị

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN

kN

kN

kN

kN

kN



Bảng 3: Bảng giá trị mô men và lực cắt do hoạt tải

MẶT

CẮT

0

1

2

3

4

5

0

1

2

3

4

5



NỘI

LỰC

M0

M1

M2

M3

M4

M5

Q0

Q1

Q2

Q3

Q4

Q5



TTGHCĐ

dầm giữa

0,00

402,62

688,81

861,32

951,38

947,52

364,83

313,18

261,52

210,59

166,03

122,19



TTGHSD

dầm giữa

0,00

214,73

367,37

459,37

507,40

505,34

223,11

191,86

161,29

131,85

106,98

83,23



Đơn Vị

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN

kN

kN

kN

kN

kN



Bảng 4: Bảng tổng hợp giá trị mơ men và lực cắt do tồn bộ tải trọng gây

ra xe 3 trục

MẶT

CẮT



NỘI

LỰC



0

1

2

3

4

5

0

1

2

3

4

5



M0

M1

M2

M3

M4

M5

Q0

Q1

Q2

Q3

Q4

Q5



TTGHCĐ

dầm giữa

0,00

549,01

950,41

1206,80

1347,87

1362,70

500,78

420,87

340,96

261,74

188,57

116,08



TTGHSD

dầm giữa

0,00

330,93

574,66

732,59

820,53

832,68

329,48

276,29

223,75

172,27

125,14

79,07



Đơn vị

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN

kN

kN

kN

kN

kN



Bảng 5 tĩnh tải xe 2 trục

MẶT

CẮT

0

1

2

3

4

5

0

1

2

3

4

5



NỘI

LỰC

M0

M1

M2

M3

M4

M5

Q0

Q1

Q2

Q3

Q4

Q5



TTGHCĐ

dầm giữa

0

175,284

311,616

408,996

467,424

486,9

162,3

129,84

97,38

64,92

32,46

0



TTGHSD

dầm giữa

0

133,6176

237,5424

311,7744

356,3136

371,16

123,72

98,976

74,232

49,488

24,744

0



Đơn Vị

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN

kN

kN

kN

kN

kN



Bảng 6 hoạt tải xe 2 trục

MẶT

CẮT

0

1

2

3

4

5

0

1

2

3

4

5



NỘI

LỰC

M0

M1

M2

M3

M4

M5

Q0

Q1

Q2

Q3

Q4

Q5



TTGHCĐ

dầm giữa

0,00

357,80

632,24

822,27

929,99

955,40

316,26

277,69

239,13

200,57

162,00

123,44



TTGHSD

dầm giữa

0,00

204,46

361,28

469,87

531,42

545,94

180,72

158,68

136,65

114,61

92,57

70,54



Đơn Vị

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN

kN

kN

kN

kN

kN



Bảng 7 tổng hợp tải trọng xe 2 trục

MẶT

CẮT

0

1

2

3

4

5

0

1

2

3

4

5



NỘI LỰC

M0

M1

M2

M3

M4

M5

Q0

Q1

Q2

Q3

Q4

Q5

-



TTGHCĐ

dầm giữa

0,00

506,43

896,67

1169,70

1327,54

1370,18

454,63

387,16

319,69

252,21

184,74

117,27



TTGHSD

dầm giữa

0,00

321,17

568,88

742,56

843,35

871,25

289,22

244,78

200,33

155,89

111,45

67,01



Đơn vị

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN.m

kN

kN

kN

kN

kN

kN



Từ bảng trên vẽ được biểu đồ bao mô men và lực cắt tính tốn của dầm

như sau



II.3 BỐ TRÍ CỐT THÉP DỌC CHỦ TẠI MẶT CẮT GIỮA NHỊP:



Mặc dù các cấu kiện chịu uốn cũng đồng thời chịu cắt, xoắn hoặc nén

nhưng, theo kinh nghiệm thiết kế, các yêu cầu trong thiết kế kháng uốn sẽ khống

chế việc lựa chọn kích thước và hình dạng mặt cắt của cấu kiện. Do đó, việc

thiết kế các cấu kiện thường bắt đầu từ việc phân tích và thiết kế kháng uốn và,

sau đó, kiểm tra lại theo các điều kiện cường độ kháng cắt, kháng xoắn, độ võng

cũng như chống nứt.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II.1 Xác định sơ bộ kích thước mặt cắt ngang cầu:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×