Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Lập bảng vị trí bánh răng tương ứng với các vị trí tay gạt

3 Lập bảng vị trí bánh răng tương ứng với các vị trí tay gạt

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đối với bánh răng 2 bậc thì vị trí giữa không làm việc, khi gạt đ ể ăn khớp trái :

LT = B + f

B : Chiều rộng bánh răng

f : Khoảng cách giữa 2 bánh răng, f = (1,5- 2) mm

Khi gạt ăn khớp phải : LP = B1 + f1

Hành trình gạt : L = LT + LP

Giữa 2 bánh răng ở khối di trượt f = (2 - 3)mm đ ể l ắp mi ếng gạt v ới bánh răng

khối 3 bậc cũng lắp tương tự chỉ khác là ở vị trí giữa cũng có sự ăn kh ớp c ủa c ặp

bánh răng thứ 3 nên khi gạt sang trái thì :

Lf = BT + B3 + 2f

BT : Chiều rộng bánh răng bên trái

B3 : Chiều rộng bánh răng ở giữa

f : Khoảng cách an toàn

Khi gạt sang phải : LP = BP + B3 + 2f

Do đó hành trình gạt của khối bánh răng 3 bậc là :

L = L T + LP

Khi thay đổi tốc độ bằng lỗ, trên mặt đĩa có khoan các đường tròn đồng tâm,

hai đĩa này đặt song song với nguyên lý : Kéo tay gạt có tác dụng đẩy 2 lỗ kia ra

khỏi chốt, quay lỗ đĩa đi một góc cần thiết ứng với tốc độ đã chọn rồi đẩy đĩa

vào. Tuỳ vị trí đĩa có lỗ hoặc khơng nó sẽ đẩy chốt 1 hoặc 2, làm các bánh răng 3

quay theo và làm thanh răng 5 chuyển động tịnh tiến. Thanh răng 5 có càng gạt

gạt khối bánh răng di trượt tới vị trí ăn khớp .

Từ bảng vị trí ăn khớp ta có :

P : Vị trí ăn khớp phải

O : Các lỗ có trên đĩa

T : Vị trí ăn khớp trái

+ : Các lỗ khơng có trên đĩa

G : Vị trí ăn khớp giữa

Bảng điều khiển các khối bánh răng trong hộp tốc độ và vị trí của các kh ối bánh răng di

trượt:



Hình 4.4 Bảng vị trí các khối bánh răng ứng với các tốc độ của h ộp tốc đ ộ.



Trên trục II có khối bánh răng 3 bậc (Khối A) , có 3 v ị trí ăn kh ớp làm vi ệc : Trái

( A-T ) là đường truyền i1 , Giữa (A - G) là đường truyền i 3 và Phải ( A-P) là

đường truyền i2



II

I



Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa



đều khơng có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả



i1



2 đĩa đều có lỗ cho ta đường truyền i1



Đĩa 1 Đĩa

2

Chốt 1



T



Vị trí ăn khớp trái



0

+0 +



Chốt 2



II



i3



Tại vị trí này, ứng với chốt 1 và chốt 2 thì

trên đĩa 1đều có lỗ còn đĩa 2 khơng có lỗ

và cho ta đường truyền

i3



I

Đĩa 1 Đĩa

2



Chốt

1



Vị trí ăn khớp giữa



Chốt

2



G



+0

+0



II



i2



Vị trí ăn khớp phải



I

Đĩa 1 Đĩa

2

Chốt 1

Chốt 2



Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa

đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2 đĩa

đều khơng có lỗ và cho ta đường truyền i2



P



++

0

0



Trên trục IV có khối bánh răng 3 bậc ta tách ra làm 2 kh ối - kh ối 2 b ậc ( B ) và

khối 1 bậc (C) để dễ bố trí tay gạt, hai khối B và C có liên quan v ới nhau- khi

khối (B) ở vị trí làm việc thì khối (C) khơng làm việc và ngược lại.

Với khối B có 3 vị trí : Giữa (B-G) là vị trí khơng làm vi ệc, Trái (B-T) là v ị trí làm

việc với đường truyền i6 và Phải (B-P) ) là vị trí làm việc với đường truyền i5



Đĩa 1 Đĩa 2

Chốt 2



T



Chốt 1



II

I

I

I



00

++



Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa

đều khơng có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả

2 đĩa đều có lỗ và cho ta đường truyền i6



i6



Vị trí ăn khớp trái



Đĩa 1 Đĩa 2

Chốt 1

Chốt 2



G



+0

+0



III



Tại vị trí này, ứng với chốt 1 và chốt 2

thì trên đĩa 1đều có lỗ còn đĩa 2 khơng

có lỗ, khối B khơng làm việc.



II



Vị trí khơng ăn khớp



Đĩa 1 Đĩa 2

Chốt 2



P



++

00



Chốt 1



III



i5

II



Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa

đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2 đĩa

đều khơng có lỗ và cho ta đường

truyền i5



Vị trí ăn khớp phải

Với khối C có 2 vị trí : Trái (B-T) là vị trí không làm vi ệc và Ph ải (B-P) ) là v ị trí

làm việc với đường truyền



Đĩa 1 Đĩa

2

Chốt 2



P



Chốt 1



III



++

00



Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa

đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả

2 đĩa đều khơng có lỗ và cho ta đường

truyền i4



i4



II



Vị trí trái ăn khớp



Khối bánh

Chốt 1

răng 2 bậc

T

Chốt 2

(Khối D)

III

truyền từ

Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa

IV

đều khơng có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2 đĩa trục

sang trục

đều có lỗ và khối C khơng làm việc.

II

V có 2 vị

trí:

Vị trí phải khơng ăn khớp

Trái (D-T)

là vị trí làm việc với đường truyền i 8 và Phải (D-P) là vị trí làm việc với đường

truyền i7

Đĩa 1 Đĩa 2



00

++



IV



i7

III

Đĩa 1 Đĩa

2

Chèt 1

Chốt 2

222222222

2fggdf 22

22222 2



Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa

đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2 đĩa

đều khơng có lỗ và cho ta đường truyền

i7



P



++

00



Vị trí ăn khớp phải



Vị trí liên tiếp có lỗ. Trên đĩa 2 có 6 lỗ, cứ cách 6 vị trí liên ti ếp khơng có l ỗ l ại tới

3 vị trí liên tiếp có lỗ.

4.4. Các bánh răng của cơ cấu điều khiển.

Chọn bánh răng điều khiển khối C = 16 răng

Chọn bánh răng điều khiển khối B = 16 răng

Chọn bánh răng điều khiển khối A =



Z A 32



Z , A 16



= 2 lần



ZD

 24 1,5

,

Chọn bánh răng điều khiển khối D Z D 16

lần

+ Hành trình gạt của khối B và C được xác định ở chi ều dài ch ốt nên ta b ố

trí cần gạt gắn với bánh răng cơ sở.

+ Hành trình gạt của khối bánh răng A và D sau khi được khuếch đại t ới

bánh răng khuyếch đại nên ta bố trí càng gạt gần tới thanh răng khuy ếch đ ại.

+ Số răng của các thanh răng mang càng gạt :

Lh



ZTR = .m +Zthừa



L ấy Z thừa = 4 răng

33

 4  10

Z TRC =

+ Zthưa =  .2

răng

66

Lb

 4  15

ZTRB =  .m + Zthưa =  .2

răng

Lc

 .m



La

132

 4  25

Z TRA =  .m + Zthưa =  .2

răng

Ld

 .m



75

 4  16

+ Zthưa =  .2

răng



Z TRD =

+ Thanh răng điều khiển đĩa lỗ với hành trình đĩa:

I d = Ichốt max + Irãnh max = 66 +33 = 99 mm

99

 4  20

2.

Vậy Z = 

răng



+ Bánh răng quạt điều chỉnh hành trình đĩa chọn m = 2 có s ố răng là :

Zquạt = Zlv + 4 = 20 + 4 =24 (răng).

360

x 24 

Góc làm việc của bánh răng quạt có 27 răng là :  = 36

2400



Trong đó góc làm việc của thanh răng điều khiển là :



360

x 24 

1 = 36

2400



CHƯƠNG V: CHUẨN BỊ BẢN VẼ

Bảng thống kê các cơ cấu, dung sai, bánh răng lắp trên các tr ục

Cơng thức tính tốn :

 Đường kính vòng chia bánh răng :dc = m.Z [mm].

Trong đó:

- m – mơ đun của bánh răng [mm] ;

- Z – số răng của bánh răng [răng] .

 Khoảng cách giữa hai trục : a = m1.Z1 + m2.Z2 [mm].

Trong đó: - m – mô đun của bánh răng [mm] ;Z – số răng của bánh răng

[răng] .Từ đó ta có bảng thống kê :

Bảng thông số các cặp bánh răng :

Cặp

1

2

3

4

5

6

7

8

0



Bánh Răng

Z1

Z1’

Z2

Z2’

Z3

Z3’

Z4

Z4’

Z5

Z5’

Z6

Z6’

Z7

Z7’

Z8

Z8’

Z0

Z0’



Số răng

17

43

20

40

23

37

20

50

31

39

43

27

18

72

60

30

36

73



m

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

2

2



dc(mm)

68

172

80

160

92

148

80

200

124

156

172

108

72

288

240

120

72

146



de(mm)

76

180

88

168

100

156

88

208

132

164

180

116

80

296

248

128

80

154



Bảng 5.1 Thông số các cặp bánh răng

Bảng số liệu tính tốn khoảng cách trục:

Khoảng cách giữa

trục



Khoảng cách tính

từ tâm trục [mm]



Ghi chú



df(mm)

60

164

72

152

84

140

72

192

116

148

164

100

64

280

232

112

64

138



B (mm)

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

35

35

30

30

30

30



Trục



ĐK

lớn

nhất



I



30



II



30



III



38



I - II

Bánh răng

II - III

Lắp ghép

III - IV



110



IV - V



180



D6.26.30..6.



98

130



Tên



Ổ bi

Ổ bi

Nối trục

Ổ bi

Ổ bi



D8.38...8

IV



45



V



90



∅80H6/k5



Bảng dung sai và chế độ lắp ghép :



Ổ bi

Ổ bi

Ổ đũa côn

Ổ đũa côn



Cơ cấu phụ

Lắp ghép



Ghi chú



TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1]. Tính tốn thiết kế máy cắt kim loại:

Tác giả: Phạm Đắp - Nguyễn Đức Lộc - Phạm Thế Trường - Nguy ễn Tiến

Lưỡng.

[2]. Máy công cụ (2 tập):

Tác giả: Phạm Đắp - Nguyễn Hoa Đăng.

[3]. Tính tốn thiết kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí (2 tập):

Tác giả: Trịnh Chất - Lê Văn Uyển.

[4]. Dung sai và kỹ thuật đo:

Tác giả: Ninh Đức Tốn.

[5]. Chi tiết máy (2 tập):

Tác giả: Nguyễn Trọng Hiệp.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Lập bảng vị trí bánh răng tương ứng với các vị trí tay gạt

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×