Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Cơ cấu chọn trước tốc độ quay

b. Cơ cấu chọn trước tốc độ quay

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 1.11 : Dạng tổng quát của cơ cấu đĩa lỗ trên máy phay

6H82

Núm vặn (2) dùng để chọn trược vận tốc hoặc lượng chạy dao. Tốc

độ quay của các trục bị động được điều chỉnh nhờ các vị trí di trượt khác

nhau của các khối bánh răng A, B, C như trên hình 1.11. Núm v ặn (2) tác

động rút đĩa chốt ra khỏi các chốt sao đó quay các đĩa này t ới v ị trí ch ọn

trước rồi đẩy trở về vị trí cũ, các đĩa lỗ sẽ tác động tới các chốt điều

khiển các ngàm gạt các khối bánh răng A, B, C đóng m ở các kh ối bánh

răng di trượt. Các đĩa lỗ duy trì được vị trí xác định nhờ vị trí cơ cấu đ ịnh

vị bi 3.

Trên hình 1.12 trình bày kết cấu của cụm ly h ợp bi an toàn M 2, ly

hợp vấu M3 và ly hợp ma sát M4 của cơ cấu chạy dao máy phay 6H82.



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



24



Hình 1.12 : Kết cấu của cụm ly hợp an toàn, ly hợp vấu và ly hợp ma sát c ủa

cơ cấu chạy dao.



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



25



Nhận xét về máy 6H82

Máy có 18 cấp tốc khác nhau cho tr ục chính có tính v ạn năng cao,

phay được nhiều loại bề mặt chi ti ết khác nhau. Ph ương án không gian

và phương án th ứ tự đã đ ược sắp xếp m ột cách h ợp lý, đ ể có m ột b ộ

truyền khơng cồng kềnh.

Máy có vận tốc phay cao giúp tăng năng su ất trong s ản xu ất. Máy có

nhiều loại ly hợp thuận tiện cho quá trình ch ạy dao nhanh.

Tuy nhiên máy 6H82 v ẫn còn m ột s ố đi ểm c ần c ải thi ện thêm nh ư

tại 1 số điểm sai số vòng quay vẫn v ượt quá  n > 2.6

Từ những phân tích ở trên v ề máy phay 6H82 ta th ấy máy phay

vạn năng 6H82 có nhiều ưu đi ểm n ổi b ật nh ư máy có 18 c ấp t ốc đ ộ tr ục

chính khác nhau v ới ph ạm vi đi ều ch ỉnh l ớn t ừ 30 1500 vòng/phút v ới

cơng suất động cơ chính t ới 7kW cao h ơn nhi ều so v ới các máy phay nh ư

P80 và P81. Hộp chạy dao c ủa máy cũng có 18 c ấp t ốc đ ộ ch ạy dao v ới

phạm vi điều chỉnh t ừ 23,5 1800 mm/ph v ới công su ất đ ộng c ơ t ới

1,7kW. Ngồi ra máy còn đ ược trang b ị thêm đ ường ch ạy dao nhanh đ ạt

tới 2300mm/ph làm gi ảm th ời gian ch ạy không cho máy r ất hi ệu qu ả.

Với 18 cấp tốc độ trục chính và 18 c ấp t ốc đ ộ ch ạy dao v ới ph ạm vi đi ều

chỉnh lớn máy đáp ứng nhu cầu gia công chi ti ết v ới nhi ều lo ại kích c ỡ

khác nhau. Theo đó máy còn có các c ơ c ấu linh ho ạt nh ư c ơ c ấu ch ọn

trước tốc độ quay bằng đĩa lỗ giúp ng ười v ận hành máy đi ều ch ỉnh t ốc

độ quay một cách linh hoạt. H ộp ch ạy dao c ủa máy còn đ ược b ố trí các ly

hợp bi an tồn, ly h ợp v ấu và ly h ợp ma sát giúp phòng ch ống quá t ải b ảo

vệ máy, cơ cấu hiệu chỉnh khe h ở vít me giúp cho l ượng ch ạy dao c ủa

hộp chạy dao đạt độ chính xác cao đáp ứng yêu c ầu v ề đ ộ chính xác khi

gia cơng nhiều loại chi ti ết.

Theo những phân tích v ới nhi ều ưu đi ểm n ổi b ật nh ư trên ta th ấy

máy phay 6H82 là máy tiêu bi ểu và là n ền t ảng đ ể đi t ới thi ết k ế máy

mới với 18 cấp tốc độ trục chính và 18 c ấp t ốc đ ộ ch ạy dao. D ựa theo

các nghiên cứu ở các ph ần tr ước v ới ph ương án không gian và ph ương

án cấu trúc của máy đ ể trên c ơ s ở đó ta ti ến hành thi ết k ế máy m ới k ế

thừa những ưu điểm của máy đã s ản xu ất.



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



26



CHƯƠNG II: THIẾT KẾ MÁY MỚI

2.1 Thiết kế sơ đồ kết cấu động học

 Số liệu thiết kế:

+Hộp tốc độ: ZTC=18

φTC=1,26

nmin=26,5 [vg/ph]

+Hộp chạy dao: Zcd=18 φcd=1,26

Sdmin=Sngmin=3Sđmin=21,2 [mm/ph]

Snhanh=2500 [vg/ph]

Động cơ chính: Nc=7[kW]; n=1440[vg/ph]

Động cơ chạy dao: Ncd=1,7[kW]; n=1420[vg/ph]



Hình 2.1 Sơ đồ kết cấu động học máy thiết kế

 Phương trình xích động: nđc1.iv = ntc

nđc2.is = S

2.2 Thiết kế truyền dẫn hộp tốc độ.

 Tính tốn thơng số thứ tự và lập chuỗi số vòng quay:

Các thơng số cho trước:

Z = 18

φ = 1,26

nmin = 26,5(vg/ph)

Ta có φ đã được chuẩn hóa → dãy tốc độ ta được tính nh ư sau: n z = n1.φz-1

Ta có φ = 1,26 = 1,064 => E = 4

n1 = nmin = 26,5 (vg/ph)

n2 =  . n1

n3 =  . n2 = 2 . n1

............................



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



27



nz =  . nz-1 = n1. z-1

nmin = n1 = 26,5 (vg/ph)



Chọn

26,5



n2 = n1.φ = 33,4 (vg/ph)



33,5



n3 = n2.φ = 42,1 (vg/ph)



42,5



n4 = n3.φ = 53 (vg/ph)



53



n5 = n4.φ = 66,8

(vg/ph)

n6 = n5.φ = 84,2 (vg/ph)



67



n7 = n6.φ = 106 (vg/ph)



106



n8 = n7.φ = 134 (vg/ph)



132



n9 = n8.φ = 168 (vg/ph)



170



85



n10 = n9.φ = 212

(vg/ph)

n11 = n10.φ = 267

(vg/ph)

n12 = n11.φ = 337

(vg/ph)

n13 = n12.φ = 424

(vg/ph)

n14 = n13.φ = 535

(vg/ph)

n15 = n14.φ = 674

(vg/ph)

n16 = n15.φ = 849

(vg/ph)

n17 = n16.φ = 1069

(vg/ph)

n18 = n17.φ = 1347

(vg/ph)



Chọn

212

265

335

425

530

670

850

1060

1320



Vậy nmax = 1320 (vg/ph) và Rn = = = 50

 Phương án không gian, lập bảng so sánh phương án không gian, vẽ s ơ

đồ động

Phương án khơng gian được bố trí như sau:

Z = 18 = 18 x 1

(1)

Z = 18 = 3 x 2 x 3

(5)

Z = 18 = 9 x 2

(2)

Z = 18 = 2 x 3 x 3

(6)

Z = 18 = 6 x 3

(3)

Z = 18 = 3 x 3 x 2

(4)

Để chọn được PAKG ta đi tính số nhóm truy ền tối thi ểu:

Số nhóm truyền tối thiểu (i) được xác định từ:

1 n

imin gh = i = min

4 ndc





n

nmin 1

1440

= i � imin =lg( dc ) / lg(4) =lg(

) / lg(4) =2,88

ndc 4

nmin

26,5



=>Số nhóm truyền tối thiểu là: i ≥ 3

Vì i ≥ 3 cho nên 3 phương án (1), (2) và (3) bị loại.

Vậy ta chỉ cần so sánh các phương án KG còn lại.



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Cơ cấu chọn trước tốc độ quay

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×