Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Chuỗi số vòng quay

b. Chuỗi số vòng quay

Tải bản đầy đủ - 0trang

26 24 36 21 40

. .

64

18 37 . 40 .

44

n17 = nđc .

.

26 24 36 24 40

. .

n18 = nđc . 44 . 64 18 34 . 40 .





28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 156,39 vg/ph

28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 194,50 vg/ph



Từ đó ta có bảng kết quả sai số vòng quay trục vít như sau:



n TC



n%



Sthực tế



n1



n

trục vít

4,03



4



-0,74



24,18



n2



5,08



5



-1,63



30,48



n3



6,32



6.3



-0,31



37,92



n4



8,06



8



-0.76



48.36



n5



10,17



10



-1,7



61,02



n6



12,64



12,5



-1,13



75,84



n7



16,12



16



-0,75



96,72



n8



20,33



20



-1,65



n9



25,28



25



-1,12



n10



31,00



31,5



1,58



121,9

8

151,6

8

186



n11



39,10



40



2,25



n12



48,62



50



2,76



n13



62,00



63



1,58



n14



78,19



80



2,26



n15



97,25



100



2,74



469,1

4

583,5



n16



124,00



125



0,9



744



n17



156,39



160



2,25



n18



194,50



200



2,76



938,3

4

1167



ni



234,6

0

291,7

2

372



Bảng 1. 4 Sai số vòng quay trục vít



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



15







Đồ thị sai số vòng quay:



Hình 1.5 : Đồ thị sai số vòng quay





Ta có đồ thị vòng quay:

nðc=1420

(vg/ph) I

26

44



II



24

64



III

18

36



27

27



44

57



IV



13

45



18

40



36

18



18

40



24

21 34

37

40

40



V

VI



28

35



VII



18

33



VIII

33

37



IX



18

16



X

18

18



4,03 6,32 10,17 16,12 25,28 39,1

62

97,25 156,39

5,08

8,06 12,64 20,33

31 48,62

78,19 124 194,5



383,33



XI



Hình 1.6: Đồ thị vòng quay của hộp chạy dao



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



16







Từ đồ thị vòng quay ta có chuỗi lượng chạy dao thực tế với



26

24

18

27

36

18

13

18

; i02  ; i1  ; i2  ; i3  ; i4  ; i5  ; i6 

44

64

36

27

18

40

45

40

21

24

40

28

18

33

18

18

i7  ; i8  ; i9  ; i10  ; i11  ; i12  ; i13  ; i14 

37

34

40

35

33

37

16

18

i01 



Smin = S1 = nđc . io1.io2.i1.i6 i5. i4 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx = 24,169.

S2 = nđc . io1.io2.i1.i7 i5. i4 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx = 30,495.

S3 = nđc . io1.io2.i1.i8 i5. i4 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx = 37,927.

S4 = nđc . io1.io2.i2.i6 i5. i4 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx = 48,357.

S5 = nđc . io1.io2.i2.i7.i5. i4 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx = 60,991.

S6 = nđc . io1.io2.i2.i8.i5. i4 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx = 75,854.

S7 = nđc . io1.io2.i3.i6.i5. i4 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx = 96,714.

S8 = nđc . io1.io2.i3.i7.i5. i4 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx = 121,982.

S9 = nđc . io1.io2.i1.i6.i5. i4 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx = 151,708.

S10 = nđc . io1.io2.i1.i6. i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= 185,988.

S11 = nđc . io1.io2.i1.i7. i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= 234,579.

S12 = nđc . io1.io2.i1.i8. i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= 291,746.

S13 = nđc . io1.io2.i2.i6. i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

=371,796.

S14 = nđc . io1.io2.i2.i7. i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

=469,158.

S15 = nđc . i01.i02.i2.i8. i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

=582,492.

S16 = nđc . i01.i02.i3.i6. i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

=743,592.

S17 = nđc . i01.i02.i3.i7. i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

=938,316.

S18 = nđc . i01.i02.i3.i8.i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

=1166,984.

Ta có ni =



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



17



Từ đó ta có bảng kết quả sai số lượng chạy dao như sau:





n



ntc



ntính



n%= .100%



n1



4,0



4,03



-0,75



n2



5,0



5,08



-1,6



n3



6,3



6,32



-0,32



n4



8,0



8,06



-0,75



n5



10,0



10,17



-1,7



n6



12,5



12,64



-1,12



n7



16,0



16,12



-0,75



n8



20,0



20,33



-1,65



n9



25,0



25,28



-1,12



n10



31,5



30,99



1,62



n11



40,0



39,09



2,28



n12



47,5



48,62



-2,36



n13



63,0



61,97



1,63



n14



85,0



82,69



2,71



n15



95



97,08



-2,19



n16



125



123,93



0,86



n17



160



156,39



2,26



n18



190



194,49



-2,36



Bảng 1.5 Sai số lượng chạy dao



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



18



Ta có đồ thị sai số







Hình 1.7 Đồ thị sai số lượng chạy dao máy phay 6H82



=> Sai số n là sai số thực tế giới hạn vòng quay so với tiêu chuẩn,

theo như đồ thị trên ta thấy sai số đa phần nằm trong khoảng cho phép

-2,6 riêng có ở n14 là 2,71% vượt ngồi khoảng cho phép. Do sai s ố trong

q trình tính tốn và làm tròn số theo tiêu chuẩn dẫn tới sai số n 14 vượt ra

ngồi. Trong q trình gia công ta thấy với n 14 ứng với s14 là lượng chạy dao

rất ít sử dụng gia cơng hay dùng để gia cơng thơ v ới đ ộ chính xác th ấp lên

ta vẫn chấp nhận được sai số vượt ra ngoài khoảng cho phép -2,6 .

c. Thiết kế truyền dẫn hộp chạy dao



Sơ đồ động của máy biểu thị các nhóm tỷ số truyền như sau:

+ Nhóm 1 từ trục IV:

i1

i2







18

 0, 5  x

36

1



 x1 -3







27

1 x

27

2







36

2 x

18

3







18

 0, 45  x

40

4



 x4 -3







21

 0.57  x

37

5



 x5 -2



 x2 0



 x2 3

i3

+ Nhóm 2 từ trục V:



i4

i5



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



19







24

 0, 71  x

34

6







13

 0, 29  x

45

7



 x7 -6







18

 0, 45  x

40

8



 x8 -3



 x6 -1

i6

+ Nhóm 3 từ trục VI:



i7

i8



Nhóm

truyền



Tỷ số

truyền



Bánh răng

(chủ động/bịđộng)



x



i1

18/36

0,5

i2

27/27

1

i3

36/18

2

i4

18/40

0,45

2.Trục III

i5

21/37

0,57

i6

24/34

0,71

i7

13/45

0,29

3.Trục III

i8

18/40

0,45

Bảng 1. 6 Sai số vòng quay hộp chạy dao

 Nhận xét

1.Trục II



x

-3

0

3

-3

-2

-1

-6

-3



Từ đồ thị vòng quay ta thấy người ta khơng dùng phương án hình rẻ

quạt vì trong hộp chạy dao thường người ta dùng một loại modun nên vi ệc

giảm thấp số vòng quay trung gian khơng làm tăng kích th ước bộ truy ền

nên việc dùng phương án thay đổi thứ tự này hoặc khác không ảnh h ưởng

nhiều đến kích thước của hộp.

*Phương án khơng gian, phương án thứ tự của hộp chạy dao:

Phương án khơng gian:

Z = 3x3x2 = 18

Phương án thứ tự

Do có cơ cấu phản hồi nên có biến hình dẫn đến ph ương án th ứ t ự

của hộp chạy dao thay đổi với Z =3x3x 2 được tách làm 2.

Với Z1 = 3 x 3

 3 1

Còn Z2 = 2  9 gồm 2 đường truyền trực tiếp và phản hồi ngồi ra còn

có đường chạy dao nhanh đồ thị lưới kết cấu:



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Chuỗi số vòng quay

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×