Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c. Thiết kế truyền dẫn hộp tốc độ

c. Thiết kế truyền dẫn hộp tốc độ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Từ đó ta vẽ được đồ thị vòng quay của hộp tốc độ nh ư sau :



Hình 1.3 Đồ thị vòng quay của hộp tốc độ

Phương án khơng gian, phương án thứ tự của hộp tốc độ:

Từ thông số của máy 6H82 ta thấy tốc độ lần l ượt thay đ ổi v ị trí c ủa

các nhóm bánh răng. Cách thay đổi thứ tự ăn khớp của các nhóm bánh răng

theo thứ tự nhómphương án thứ tự.

Từ đồ thị vòng quay ta xác định được đặc tính nhóm:

-Nhóm I: có 3 tỉ số truyền i1 ; i2 ; i3:

n1 : n2 : n3 = i1 : i2 : i3 = 1:  : 2 (::)

Cơng bội của nhóm là  với lượng mở lân cận là 1

-Nhóm II: có 3 tỉ số truyền i4 ; i5 ; i6

n4 : n5 : n6 = i4 : i5 : i6 = 1: 3 : 6

Cơng bội của nhóm là 3 với lượng mở lân cận là 3

-Nhóm III: có 2 tỉ số truyền i7 ; i8.

n7 : n8 = i7 : i8=1: 9

Vậy cơng bội của nhóm là 9 với lượng mở lớn nhất 9.



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



10



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



11



Từ đó ta vẽ được đồ thị lưới kết cấu của hộp tốc độ nh ư sau:



Hình 1.4 Đồ thị lưới kết cấu của hộp tốc độ

Như vậy qua đồ thị vòng quay và lưới kết cấu ta đưa ra được ph ương

án không gian của hộp tốc độ máy phay 6H82 nh ư sau: PAKG= 3 x 3 x 2

Mặt khác cơng bội của :

-Nhóm I là 

-Nhóm II là 3

-Nhóm III là 9

Từ đó ta đưa ra được phương án thứ tự của hộp tốc độ nh ư sau:

PAKG=3 x 3 x 2 = 18

PATT=[I] [II] [III]

Như vậy nhóm I là nhóm cơ sở và nhóm II là nhóm m ở rộng th ứ nh ất

và nhóm III là nhóm mở rộng thứ hai

Nhận xét:

Từ đồ thị vòng quay, và lưới kết cấu có hình rẻ quạt, t ỷ s ố truy ền

thay đổi đều đặn. Với phương án này làm cho kích thước của hộp nhỏ gọn,

bố trí các cơ cấu truyền động trong hộp chặt chẽ nhất.

Các cặp bánh răng di trượt 3 bậc được tách ra làm hai, một kh ối 1 bậc

và một khối 2 bậc làm giảm kích thước tồn khối. Do khi đ ể c ả kh ối làm

kích thước lớn, kích thước trục cũng tăng.

Trong hộp tốc độ có lắp bánh đà, do khi dao phay khơng liên t ục

bánh đà có nhiệm vụ tích trữ năng lượng khi dao khơng c ắt và gi ải phóng



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



12



năng lượng khi dao bắt đầu cắt. Bánh đà giúp cắt đều h ơn, tránh va đ ập,

chất lượng gia công tốt hơn.

1.2.2 Hộp chạy dao:

a. Xích chạy dao

Chuyển động chạy dao gồm có chạy dao dọc, chạy dao ngang và chạy

dao đứng.

27 �

21 �











40

27

37 � � 13 18



� �

� � �

M 1t. . .M 2 . .M 3 �

26

24

36

18

45 40

40

ndc (1420v / p)( I ). ( II ). ( III ). � �

( IV ). � �

(V ). �

(VI )







40

44

64

18 �

40 � �



M p. .M .M







18 �

24 � � 1 40 3 4

� �

� �

36 �

34 �





18 33

18 18



. ( IX ). . M 7 ( X ).6  sdoc ( mm / p).



33 37

16 18



28

22 22

� (VII ) �

M 6 (VIII ) . .6  sdung ( mm / p ).



35

33 44



18 33

37



. ( IX ). .( M 5 )( X ).6  sngang (mm / p).



33 37

33



Trong đó khi gạt M1 sang trái ta có đường truyền tốc độ th ấp (c ơ cấu

 13 18 40 

 45 . 40 40 

 ); khi gạt M1 sang phải ta có đường truy ền ch ạy dao

phản hồi 



trung bình (đường truyền trực tiếp

tới bánh răng

dao Sd, Sng, Sđ.



28 18

35 , 33



40

40 ).



Đóng ly hợp M2 sang trái, truyền



tới các trục vít me dọc, ngang đứng thực hiện chạy



* Chuyển động chạy dao nhanh.

Xích nối từ động cơ chạy dao (không đi qua h ộp ch ạy dao ) đi t ắt t ừ

động cơ

26 44 57 28 18

NMT2. 44 57 43 35 33



đóng ly hợp M2 sang phải, truyền tới bánh răng

dọc, ngang, đứng.



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



28 18

35 , 33



tới các vít me



13



b. Chuỗi số vòng quay

Ta có chuỗi số vòng quay trục vít (tính cho chạy dao dọc) nh ư sau:

26 24 18 18 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

n1 = nđc . 44 . 64 36 40 . 45 . 40 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 4,03 vg/ph

26 24 18 21 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

64

36

37

45

40

40

35

33

37

16

18 = 5,08 vg/ph

44

n2 = nđc .

.

.

.

.

. .

.

26 24 18 24 13 18 40

. .

.

64

36

34

45

40

40 .

44

n3 = nđc .

.

.

.

26 24 27 18 13 18 40

. .

.

n4 = nđc . 44 . 64 27 40 . 45 . 40 40 .

26 24 27 21 13 18 40

. .

.

64

27

37

45

40

40 .

44

n5 = nđc .

.

.

.



28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 6,32 vg/ph

28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 8,06 vg/ph

28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 10,17 vg/ph



26 24 27 24 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

n6 = nđc . 44 . 64 27 34 . 45 . 40 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 12,64 vg/ph

26 24 36 18 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

n7 = nđc . 44 . 64 18 40 . 45 . 40 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 16,12 vg/ph

26 24 36 21 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

64

18

37

45

40

40

35

33

37

16

18 = 20,33 vg/ph

44

n8 = nđc .

.

.

.

.

. .

.

26 24 36 24 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

n9 = nđc . 44 . 64 18 34 . 45 . 40 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 25,28 vg/ph

26 24 18 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

64

36

40

40

35

33

37

16

18 = 31,00 vg/ph

44

n10 = nđc .

.

.

.

. .

.

26 24 18 21 40 28 18 33 18 18

. .

.

n11 = nđc . 44 . 64 36 37 . 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 39,10 vg/ph

26 24 18 24 40 28 18 33 18 18

. .

.

n12 = nđc . 44 . 64 36 34 . 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 48,62 vg/ph

26 24 27 18 40 28 18 33 18 18

. . .

.

64

27

40

40

35

33

37

16

18 =62,00 vg/ph

44

n13 = nđc .

.

.

. .

.

26 24 27 21 40

. .

n14 = nđc . 44 . 64 27 37 . 40 .

26 24 27 24 40

. .

64

27 34 . 40 .

44

n15 = nđc .

.



28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 78,19 vg/ph

28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 97,25 vg/ph



26 24 36 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

n16 = nđc . 44 . 64 18 40 . 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 124,00 vg/ph

SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



14



26 24 36 21 40

. .

64

18 37 . 40 .

44

n17 = nđc .

.

26 24 36 24 40

. .

n18 = nđc . 44 . 64 18 34 . 40 .





28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 156,39 vg/ph

28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 194,50 vg/ph



Từ đó ta có bảng kết quả sai số vòng quay trục vít như sau:



n TC



n%



Sthực tế



n1



n

trục vít

4,03



4



-0,74



24,18



n2



5,08



5



-1,63



30,48



n3



6,32



6.3



-0,31



37,92



n4



8,06



8



-0.76



48.36



n5



10,17



10



-1,7



61,02



n6



12,64



12,5



-1,13



75,84



n7



16,12



16



-0,75



96,72



n8



20,33



20



-1,65



n9



25,28



25



-1,12



n10



31,00



31,5



1,58



121,9

8

151,6

8

186



n11



39,10



40



2,25



n12



48,62



50



2,76



n13



62,00



63



1,58



n14



78,19



80



2,26



n15



97,25



100



2,74



469,1

4

583,5



n16



124,00



125



0,9



744



n17



156,39



160



2,25



n18



194,50



200



2,76



938,3

4

1167



ni



234,6

0

291,7

2

372



Bảng 1. 4 Sai số vòng quay trục vít



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c. Thiết kế truyền dẫn hộp tốc độ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×