Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG I: NGHIÊN CỨU MÁY TƯƠNG TỰ

CHƯƠNG I: NGHIÊN CỨU MÁY TƯƠNG TỰ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chọn máy tham khảo có số cấp tốc độ giống với số cấp tốc độ của

máy thiết kế giúp ta bố trí bánh răng phù hợp và điều khiển thích h ợp

hơn.

Chọn phạm vi điều chỉnh lượng chạy dao của máy tham khảo gần

giống với phạm vi điều chỉnh của máy thiết kế sẽ giúp ta ch ọn được

tốc độ động cơ và dựa vào đó để bố trí bánh răng sao cho máy nh ỏ

gọn nhất.



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



5



1.2 Phân tích máy tham khảo (6H82)



Hình 1.1 : Sơ đồ động máy phay 6H82



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



6



1.2.1 Hộp tốc độ

a. Phương trình xích tốc độ:

16 �

18 �











82 �

39

47 �



� �

� �



19 �

39

38 �



( III ). � �

( IV ). � �

(V )





19 �

36 �

26 �



� �

� �



22 �

28 �

71 �





26







nđc(I) 54 (II) �33 � �37 �



ntrục chính



Trục chính có 18 tốc độ khác nhau từ (301500)vg/ph.

b. Chuỗi số vòng quay:

n

n1

n2

n3

n4

n5

n6



Phương trình xích

26 16 18 19

. . .

nđc. 54 39 47 71

26 19 18 19

. . .

nđc . 54 36 47 71

26 22 18 19

. . .

54

33 47 71

nđc .

26 16 28 19

. . .

54

39 37 71

nđc .

26 19 28 19

. . .

54

36 37 71

nđc .

26 22 28 19

. . .

54

33 37 71

nđc .



nt.toán



nTC



n%



29,15



30



2,83



38



37,5



-0,01



47,37



47,5



0,27



57,6



60



4,00



74,1



75



1,20



93,6



95



1,47



n7



26 16 39 19

. . .

nđc . 54 39 26 71



114,18



118



3,24



n8



26 19 39 19

. . .

nđc . 54 36 26 71



146,88



150



2,08



n9



26 22 39 19

. . .

nđc . 54 33 26 71



185,54



190



2,35



n10



26 16 18 82

. . .

nđc . 54 39 47 38



235,07



235



-0,03



n11



26 19 18 82

. . .

54

36 47 38

nđc .



302,41



300



-0,80



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



7



n12



26 22 18 82

. . .

54

33 47 38

nđc .



381,9



375



-1,84



n13



26 16 28 82

. . .

nđc . 54 39 37 38



464,5



475



2,21



n14



26 19 28 82

. . .

54

36 37 38

nđc .



597,55



600



0,41



n15



26 22 28 82

. . .

nđc . 54 33 37 38



754,8



750



-0,64



n16



26 16 39 82

. . .

54

39 26 38

nđc .



920,7



950



3,08



n17



26 19 39 82

. . .

nđc . 54 36 26 38



1184,44



1180



-0,38



n18



26 22 39 82

. . .

54

33 26 38

nđc .



1496,14



1500



0,26



Bảng 1. 2 Chuỗi số vòng quay

Đồ thị sai số vòng quay

5.00

4.00



4.00



3.24

3.08



3.002.83

2.08



2.00



2.35



2.21



1.47

1.20

1.00

0.27

0.00 -0.01

1

2



3



4



5



6



7



8



-0.03

9 10 11



0.41

12



13



0.51



14 -0.64

15 16 -0.38

17 18



-0.80



-1.00



-1.84

-2.00

-3.00



Hình 1.2 : Đồ thị sai số vòng quay



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



8



c. Thiết kế truyền dẫn hộp tốc độ

Tính các trị số x

Với cơng bội  là: =1,26

Ta có i1= 16/39 = φx1 ⇒ x1= - 3,855 ⇒ chọn x1 = -4

i2= 19/36 = φx2 ⇒ x2= - 2,765 ⇒ chọn x2 = -3

i3= 22/33 = φx3⇒ x3= - 1,754 ⇒ chọn x3 = -2

i4= 18/47 = φx4⇒ x4= - 4,153 ⇒ chọn x4 = -4

i5= 28/37 = φx5⇒ x5= - 1,206 ⇒ chọn x5 = -1

i6= 39/26 = φx6⇒ x6= 1,754 ⇒ chọn x6 = 2

i7= 19/71 = φx7⇒ x7= - 5,704 ⇒ chọn x7 = -6

i8= 82/38 = φx8⇒ x8= 3,328 ⇒ chọn x8 = 3

⇒ nhóm 1: i3=1/ 2 => tia i3 lệch trái 1 khoảng 2log

i2=1/ 3 => tia i2 lệch trái 1 khoảng 3log

i1=1/ 4 => tia i1 lệch trái 1 khoảng 4log

⇒i1 : i2 : i3 = 1:  : 2 => lượng mở nhóm 1: 1log

⇒ nhóm 2: i4=1/4 => tia i4 lệch trái 1 khoảng 4log

i5=1/ => tia i5 lệch trái 1 khoảng 1log

i6=2 => tia i6 lệch phải 1 khoảng 2log

⇒i4 : i5 : i6 = 1: 3 : 6 => lượng mở nhóm 2: 3log

⇒ nhóm 3: i7=1/6 => tia i7 lệch trái 1 khoảng 6log

i8= 3 => tia i8 lệch phải 1 khoảng 3log

⇒i7 : i8 = 1 : 9 => lượng mở nhóm 3: 9log

Nhóm truyền



1.Trục II



2.Trục III

3.Trục III



Tỷ số truyền



Bánh răng

(chủ

động/bịđộng)



x



x



i1



16/39



0,41



-4



i2

i3

i4

i5

i6

i7



19/36

22/33

18/47

28/37

39/26

19/71



0,53

0,67

0,38

0,76

1,5

0,27



-3

-2

-4

-1

2

-6



i8



82/38



2,16



3



Bảng 1.3 Sai số vòng quay của hộp tốc độ



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



9



Từ đó ta vẽ được đồ thị vòng quay của hộp tốc độ nh ư sau :



Hình 1.3 Đồ thị vòng quay của hộp tốc độ

Phương án không gian, phương án thứ tự của hộp tốc độ:

Từ thông số của máy 6H82 ta thấy tốc độ lần l ượt thay đ ổi v ị trí c ủa

các nhóm bánh răng. Cách thay đổi thứ tự ăn khớp của các nhóm bánh răng

theo thứ tự nhómphương án thứ tự.

Từ đồ thị vòng quay ta xác định được đặc tính nhóm:

-Nhóm I: có 3 tỉ số truyền i1 ; i2 ; i3:

n1 : n2 : n3 = i1 : i2 : i3 = 1:  : 2 (::)

Cơng bội của nhóm là  với lượng mở lân cận là 1

-Nhóm II: có 3 tỉ số truyền i4 ; i5 ; i6

n4 : n5 : n6 = i4 : i5 : i6 = 1: 3 : 6

Cơng bội của nhóm là 3 với lượng mở lân cận là 3

-Nhóm III: có 2 tỉ số truyền i7 ; i8.

n7 : n8 = i7 : i8=1: 9

Vậy cơng bội của nhóm là 9 với lượng mở lớn nhất 9.



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



10



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



11



Từ đó ta vẽ được đồ thị lưới kết cấu của hộp tốc độ nh ư sau:



Hình 1.4 Đồ thị lưới kết cấu của hộp tốc độ

Như vậy qua đồ thị vòng quay và lưới kết cấu ta đưa ra được ph ương

án không gian của hộp tốc độ máy phay 6H82 nh ư sau: PAKG= 3 x 3 x 2

Mặt khác công bội của :

-Nhóm I là 

-Nhóm II là 3

-Nhóm III là 9

Từ đó ta đưa ra được phương án thứ tự của hộp tốc độ nh ư sau:

PAKG=3 x 3 x 2 = 18

PATT=[I] [II] [III]

Như vậy nhóm I là nhóm cơ sở và nhóm II là nhóm m ở rộng th ứ nh ất

và nhóm III là nhóm mở rộng thứ hai

Nhận xét:

Từ đồ thị vòng quay, và lưới kết cấu có hình rẻ quạt, t ỷ s ố truy ền

thay đổi đều đặn. Với phương án này làm cho kích thước của hộp nhỏ gọn,

bố trí các cơ cấu truyền động trong hộp chặt chẽ nhất.

Các cặp bánh răng di trượt 3 bậc được tách ra làm hai, một kh ối 1 bậc

và một khối 2 bậc làm giảm kích thước tồn khối. Do khi đ ể c ả kh ối làm

kích thước lớn, kích thước trục cũng tăng.

Trong hộp tốc độ có lắp bánh đà, do khi dao phay khơng liên t ục

bánh đà có nhiệm vụ tích trữ năng lượng khi dao khơng c ắt và gi ải phóng



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



12



năng lượng khi dao bắt đầu cắt. Bánh đà giúp cắt đều h ơn, tránh va đ ập,

chất lượng gia công tốt hơn.

1.2.2 Hộp chạy dao:

a. Xích chạy dao

Chuyển động chạy dao gồm có chạy dao dọc, chạy dao ngang và chạy

dao đứng.

27 �

21 �











40

27

37 � � 13 18



� �

� � �

M 1t. . .M 2 . .M 3 �

26

24

36

18

45 40

40

ndc (1420v / p)( I ). ( II ). ( III ). � �

( IV ). � �

(V ). �

(VI )







40

44

64

18 �

40 � �



M p. .M .M







18 �

24 � � 1 40 3 4

� �

� �

36 �

34 �





18 33

18 18



. ( IX ). . M 7 ( X ).6  sdoc ( mm / p).



33 37

16 18



28

22 22

� (VII ) �

M 6 (VIII ) . .6  sdung ( mm / p ).



35

33 44



18 33

37



. ( IX ). .( M 5 )( X ).6  sngang (mm / p).



33 37

33



Trong đó khi gạt M1 sang trái ta có đường truyền tốc độ th ấp (c ơ cấu

 13 18 40 

 45 . 40 40 

 ); khi gạt M1 sang phải ta có đường truy ền ch ạy dao

phản hồi 



trung bình (đường truyền trực tiếp

tới bánh răng

dao Sd, Sng, Sđ.



28 18

35 , 33



40

40 ).



Đóng ly hợp M2 sang trái, truyền



tới các trục vít me dọc, ngang đứng thực hiện chạy



* Chuyển động chạy dao nhanh.

Xích nối từ động cơ chạy dao (khơng đi qua h ộp ch ạy dao ) đi t ắt t ừ

động cơ

26 44 57 28 18

NMT2. 44 57 43 35 33



đóng ly hợp M2 sang phải, truyền tới bánh răng

dọc, ngang, đứng.



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



28 18

35 , 33



tới các vít me



13



b. Chuỗi số vòng quay

Ta có chuỗi số vòng quay trục vít (tính cho chạy dao dọc) nh ư sau:

26 24 18 18 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

n1 = nđc . 44 . 64 36 40 . 45 . 40 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 4,03 vg/ph

26 24 18 21 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

64

36

37

45

40

40

35

33

37

16

18 = 5,08 vg/ph

44

n2 = nđc .

.

.

.

.

. .

.

26 24 18 24 13 18 40

. .

.

64

36

34

45

40

40 .

44

n3 = nđc .

.

.

.

26 24 27 18 13 18 40

. .

.

n4 = nđc . 44 . 64 27 40 . 45 . 40 40 .

26 24 27 21 13 18 40

. .

.

64

27

37

45

40

40 .

44

n5 = nđc .

.

.

.



28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 6,32 vg/ph

28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 8,06 vg/ph

28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 10,17 vg/ph



26 24 27 24 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

n6 = nđc . 44 . 64 27 34 . 45 . 40 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 12,64 vg/ph

26 24 36 18 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

n7 = nđc . 44 . 64 18 40 . 45 . 40 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 16,12 vg/ph

26 24 36 21 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

64

18

37

45

40

40

35

33

37

16

18 = 20,33 vg/ph

44

n8 = nđc .

.

.

.

.

. .

.

26 24 36 24 13 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

.

n9 = nđc . 44 . 64 18 34 . 45 . 40 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 25,28 vg/ph

26 24 18 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

64

36

40

40

35

33

37

16

18 = 31,00 vg/ph

44

n10 = nđc .

.

.

.

. .

.

26 24 18 21 40 28 18 33 18 18

. .

.

n11 = nđc . 44 . 64 36 37 . 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 39,10 vg/ph

26 24 18 24 40 28 18 33 18 18

. .

.

n12 = nđc . 44 . 64 36 34 . 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 48,62 vg/ph

26 24 27 18 40 28 18 33 18 18

. . .

.

64

27

40

40

35

33

37

16

18 =62,00 vg/ph

44

n13 = nđc .

.

.

. .

.

26 24 27 21 40

. .

n14 = nđc . 44 . 64 27 37 . 40 .

26 24 27 24 40

. .

64

27 34 . 40 .

44

n15 = nđc .

.



28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 78,19 vg/ph

28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 97,25 vg/ph



26 24 36 18 40 28 18 33 18 18

. .

.

n16 = nđc . 44 . 64 18 40 . 40 . 35 . 33 . 37 . 16 18 = 124,00 vg/ph

SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



14



26 24 36 21 40

. .

64

18 37 . 40 .

44

n17 = nđc .

.

26 24 36 24 40

. .

n18 = nđc . 44 . 64 18 34 . 40 .





28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 156,39 vg/ph

28 18 33 18 18

.

35 . 33 . 37 . 16 18 = 194,50 vg/ph



Từ đó ta có bảng kết quả sai số vòng quay trục vít như sau:



n TC



n%



Sthực tế



n1



n

trục vít

4,03



4



-0,74



24,18



n2



5,08



5



-1,63



30,48



n3



6,32



6.3



-0,31



37,92



n4



8,06



8



-0.76



48.36



n5



10,17



10



-1,7



61,02



n6



12,64



12,5



-1,13



75,84



n7



16,12



16



-0,75



96,72



n8



20,33



20



-1,65



n9



25,28



25



-1,12



n10



31,00



31,5



1,58



121,9

8

151,6

8

186



n11



39,10



40



2,25



n12



48,62



50



2,76



n13



62,00



63



1,58



n14



78,19



80



2,26



n15



97,25



100



2,74



469,1

4

583,5



n16



124,00



125



0,9



744



n17



156,39



160



2,25



n18



194,50



200



2,76



938,3

4

1167



ni



234,6

0

291,7

2

372



Bảng 1. 4 Sai số vòng quay trục vít



SVTH: Nghiêm Văn Nghĩa



15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG I: NGHIÊN CỨU MÁY TƯƠNG TỰ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×