Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thầy có giải một số bài quan trọng nên mình sẽ copy đáp án của các bài này trên file excel của thầy. các file tính toán để lấy, các bạn inbox tài khoản của mình ^^

Thầy có giải một số bài quan trọng nên mình sẽ copy đáp án của các bài này trên file excel của thầy. các file tính toán để lấy, các bạn inbox tài khoản của mình ^^

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

NĂM

0

DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG

Doanh thu

Thay đổi các khoản phải thu

Tổng chi bằng tiền

Thay đổi tiền mặt

Thay đổi hàng tồn kho

Thay đổi khoản phải trả

Thuế TNDN

DÒNG TIỀN ĐẦU TƯ

(5,000)

Chi đầu tư

-5000

Thu thanh lý

DÒNG TIỀN RÒNG

(5,000)



1

800

10,000

(4,000)

(6,000)

(500)

(900)

2,400

(200)

-



800



2

5,000

15,000

(2,000)

(8,000)

(250)

(300)

800

(250)

-



3

6,100

18,000

(1,200)

(11,000)

(150)

(450)

1,200

(300)

-



5,000



6,100



PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP

4

NĂM

5,350 DỊNG TIỀN HOẠT ĐỘNG

Lãi ròng

7,200 Khấu hao+lãi vay

Vốn lưu động

900 DÒNG TIỀN ĐẦU TƯ

1,650 Chi đầu tư

(4,400) Thu thanh lý

1,800

1,800

7,150 DÒNG TIỀN RÒNG



0



1

-



(5,000)

-5000



800

600

3,200

(3,000)

-



2

5,000

750

6,000

(1,750)

-



3

6,100

900

5,800

(600)

-



1

135,000

1,200

27,800



2

148,500

1,500

31,970



3

163,350

1,800

36,766



4

179,685

1,600

42,280



5

197,645

1,500

48,622



5,350

1,800

1,800



(5,000)



800



5,000



6,100



Bài 2O: Dữ liệu về một dự án như sau:

Chi phí đầu tư: Nhà xưởng trị giá $385,000; Máy móc thiết bị được nhập khẩu từ nước ngồi giá FOB là $150,000 chi phí vận chuyển

và bảo hiểm quốc tế 10%/giá mua. Thời gian khấu hao của nhà xưởng là 15 năm và máy móc thiết bị là 10 năm. Khấu hao theo

phương pháp đường thẳng (tuyến tính).

Tài trợ vốn: Để có đủ vốn đầu tư, dự án sẽ vay ngân hàng 70% chi phí đầu tư, trả trong 4 năm theo phương thức trả 1 số tiền bằng

nhau mỗi kỳ (gốc và lãi đều) với lãi suất vay là 11%/năm.

Dự kiến lợi nhuận sau thuế (EAT) hàng năm của dự án là $ 75.000, và tỷ lệ tăng lợi nhuận là 20%/năm. Thời gian hoạt động của dự

án là 5 năm.

Yêu cầu: Hãy điền vào chỗ còn trống trong bảng cân đối kế toán dự kiến của dự án sau: ĐVT: 1000$



Năm

Tiền

Khoản phải thu

Tồn kho

TSLĐ



4

5,350



7,150



Nhà Xưởng

MMTB

TSCĐ

Tổng tài sản

Khoản phải trả



128,579



180,120



240,618



310,299



266,423



Nợ dài hạn

Tổng nợ

Vốn CSH

LN sau thuế giữ lại

Tổng vốn CSH

Tổng nguồn vốn



Bài 2

Khấu hao nhà xưởng

Năm

Nguyên giá

Giá trị đầu kỳ

Khấu hao trong kỳ

Giá trị cuối kỳ



0



1



2



3



4



5



385,000

385,000

25,666.67

359,333



385,000



359,333

25,666.67

333,667



333,667

25,666.67

308,000



308,000

25,666.67

282,333



282,333

25,666.67

256,667



Khấu hao thiết bị

Năm

Nguyên giá

Giá trị đầu kỳ

Khấu hao trong kỳ

Giá trị cuối kỳ



0



1



2



3



4



5



165,000



165,000



165,000

16,500

148,500



148,500

16,500

132,000



132,000

16,500

115,500



115,500

16,500

99,000



99,000

16,500

82,500



Năm

Dư nợ đầu kỳ

Vay trong kỳ

Tổng trả nợ

GỐc

Lãi

Dư nợ cuối kỳ

Năm

Lợi nhuận sau thuế

Bảng cân đối kế toán

Năm

Tiền

Khoản phải thu

Tồn kho

TSNH

Nhà xưởng

MMTB

TSDH

Tổng tài sản

Khoản phải trả

Nợ dài hạn

Tổng nợ

Vốn CSH

LN giữ lại

Tổng vốn CSH

Tổng nguồn vốn



0

385,000



385,000



1

385,000

0

124,096

81,746

42,350

303,254



2

303,254

0

124,096

90,738

33,358

212,517



3

212,517

0

124,096

100,719

23,377

111,798



4

111,798

0

124,096

111,798

12,298

0



2



3



4



5



1

75,000



1



90,000



2

135,000

1,200

27,800

164,000

359,333

148,500

507,833

671,833

128,579



303,254

431,833

165,000

75,000

240,000

671,833



148,500

1,500

31,970

181,970

333,667

132,000

465,667

647,637

180,120



212,517

392,637

165,000

90,000

255,000

647,637



108,000



129,600



155,520



3



4



5



163,350

1,800

36,766

201,916

308,000

115,500

423,500

625,416

240,618



111,798

352,416

165,000

108,000

273,000

625,416



179,685

1,600

42,280

223,565

282,333

99,000

381,333

604,899

310,299



0

310,299

165,000

129,600

294,600

604,899



197,654

1,500

48,622

247,776

256,667

82,500

339,167

586,943

266,423



266,423

165,000

155,520

320,520

586,943



ĐIỀU CHỈNH LỊCH TRẢ NỢ - CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC DÒNG TIỀN GIỮA CÁC QUAN ĐIỂM

Bài 11AT: Cho các thông tin của dự án như sau: Dự án đi vay : Dư nợ năm 0 là 5,000

triệu đồng

Thời gian trả nợ dự kiến : toàn bộ thời gian vận hành của dự án Phương pháp trả nợ : số tiền gốc đều,

lãi theo dư nợ giảm dần. Lãi suất là 10%.

Thuế suất thuế TNDN là 25%

Cho bảng dòng tiền theo quan điểm vốn chủ sở hữu (EPV) của dự án (triệu đồng):

Năm



0



Dòng tiền theo

quan điểm tổng

đầu tư (EPV)



(10,000)



1



3,000



2



3



4



5



3,000



3,000



4,000



5,000



1. Lập lịch trả nợ của dự án

2. Xác định lá chắn thuế từ lãi vay hàng năm của dự án

3. Xác định dòng tiền theo quan điểm tất cả là vốn chủ sở hữu (AEPV) của dự án.



BÀI 11

Lịch trả nợ của dự án (vay 8000trđ, lãi suất 10%, trả gốc đều, lãi theo dư nợ giảm dần)



Năm

Dư nợ đầu năm

Nợ mới

Trả lãi

Trả gốc

Trả gốc và lãi

Dư nợ cuối năm

Dòng tiền EPV

Dòng tiền vay nợ

Dòng tiền trả gốc và lãi

Dòng tiền TIPV

Lá chắn thuế từ lãi vay

Dòng tiền AEPV

-



0



1



2



3



4



5,000



4,000



3,000



2,000



1,000



500

1,000

1,500

4,000



400

1,000

1,400

3,000



300

1,000

1,300

2,000



200

1,000

1,200

1,000



100

1,000

1,100

-



3,000



3,000



3,000



4,000



5,000



- 1,500

4,500

125

4,375



- 1,400

4,400

100

4,300



- 1,300

4,300

75

4,225



- 1,200

5,200

50

5,150



5



5,000



5,000

10,000

5,000

15,000

15,000



-



1,100

6,100

25

6,075



Bài 12AT: Cho các thơng tin của dự án như sau:

Cho bảng dòng tiền theo quan điểm tổng đầu tư (TIPV) của dự án (triệu đồng):

Năm



0



Dòng tiền theo

quan điểm tổng

đầu tư (TIPV)



(10,000)



1



2,200



2



3



4



5



2,200



3,000



3,000



3,000



Dự án đi vay : Dư nợ năm 0 là 8,000 triệu đồng

Thời gian trả nợ dự kiến : toàn bộ thời gian vận hành của dự án Phương pháp trả nợ : trả nợ gốc và lãi 1 số tiền

đều nhau trong 5 năm. Lãi suất là 10%.

Thuế suất thuế TNDN là 25%



1.

2.

3.

4.



Lập lịch trả nợ của dự án

Xác định lá chắn thuế từ lãi vay hàng năm của dự án

Xác định dòng tiền theo quan điểm tất cả là vốn chủ sở hữu (AEPV) của dự án.

Lập lịch trả nợ theo phương pháp số tiền gốc đều, lãi trả theo dư nợ giảm dần. So sánh kết quả ở câu 1 và cho biết phương

pháp nào phù hợp hơn.



Lịch trả nợ của dự án (vay 8000trđ, lãi suất 10%, trả gốc đều, lãi theo dư nợ giảm dần)



Năm

Dư nợ đầu năm

Nợ mới

Trả lãi

Trả gốc

Trả gốc và lãi

Dư nợ cuối năm

Dòng tiền TIPV

Dòng tiền vay nợ

Dòng tiền trả gốc và lãi

Dòng tiền EPV

Dòng lãi vay

Lá chắn thuế từ lãi vay

Dòng tiền AEPV



0



1



2



3



4



5



8,000



6,690



5,248



3,663



1,919



800

1,310

2,110

6,690



669

1,441

2,110

5,248



525

1,586

2,110

3,663



366

1,744

2,110

1,919



192

1,919

2,110

0



2,200



2,200



3,000



3,000



3,000



2,110

90

800

200

2,000



2,110

90

669

167

2,033



2,110

890

525

131

2,869



2,110

890

366

92

2,908



2,110

890

192

48

2,952



8,000



8,000

-



10,000

8,000



-



2,000



-



10,000



-



Lịch trả nợ của dự án (vay 8000trđ, lãi suất 10%, trả gốc và lãi đều, lãi theo dư nợ giảm dần)



Năm

Dư nợ đầu năm

Nợ mới

Trả lãi

Trả gốc

Trả gốc và lãi

Dư nợ cuối năm

Dòng tiền TIPV

Dòng tiền vay nợ

Dòng tiền trả gốc và lãi

Dòng tiền EPV

Lá chắn thuế từ lãi vay

Dòng tiền AEPV



0



1



2



3



4



5



8,000



6,690



5,248



3,663



1,919



800

1,310

2,110

6,690



669

1,441

2,110

5,248



525

1,586

2,110

3,663



366

1,744

2,110

1,919



192

1,919

2,110



2,200



2,200



3,000



3,000



3,000



2,110

90

200

2,000



2,110

90

167

2,033



2,110

890

131

2,869



2,110

890

92

2,908



2,110

890

48

2,952



8,000



8,000

-



10,000

8,000



-



2,000



-



10,000



Kết luận: Phương pháp trả nợ (gốc + lãi) trả đều phù hợp hơn



0



Bài 13AT: Cho các thông tin của dự án như sau:

Cho bảng dòng tiền theo quan điểm tổng đầu tư (TIPV) của dự án (triệu đồng):

Năm



0



Dòng tiền theo

quan điểm tổng

đầu tư (TIPV)



(10,000)



1



2,200



2



3



4



5



2,200



3,000



3,000



3,000



Giả định rằng Dự án khơng có tái đầu tư

Dự án muốn vay NHTM X : 6,000 triệu đồng

Thời gian trả nợ dự kiến : 03 năm đầu thời gian vận hành của dự án Phương pháp trả nợ : số tiền gốc và lãi đều,

lãi trả theo dư nợ giảm dần. Lãi suất là 10%.Thuế suất thuế TNDN là 25%



1. NHTM X có cho dự án vay không nếu căn cứ DSCR hàng năm lớn hơn 1.

2. Nếu NHTM X không cho vay theo lịch trả nợ cũ, đề xuất một lịch trả mới khả thi.



Lịch trả nợ của dự án (vay 6000trđ, lãi suất 10%, trả gốc đều, lãi theo dư nợ giảm dần)



Năm

Dư nợ đầu năm

Nợ mới

Trả lãi

Trả gốc

Trả gốc và lãi

Dư nợ cuối năm



0



1



2



3



6,000



4,187



2,193



600

1,813

2,413

4,187



419

1,994

2,413

2,193



219

2,193

2,413

-



2,200



2,200



3,000



2,413

0.91



2,413

0.91



2,413

1.24



4



5



6,000



6,000



Dòng tiền hoạt động

Dòng tiền đầu tư

- 10,000

Dòng tiền trả gốc và lãi

DSCR



3,000



3,000



Kết luận: NHTM X không cho dự án vay với lịch trả nợ như trên

2) Đề xuất phương án trả nợ mới: kéo dài đến hết thời gian vận hành (5 năm)

Năm

0

1

2

3

4

Dư nợ đầu năm

6,000

5,017

3,936

2,747

Nợ mới

6,000

Trả lãi

600

502

394

275

Trả gốc

983

1,081

1,189

1,308

Trả gốc và lãi

1,583

1,583

1,583

1,583

Dư nợ cuối năm

6,000

5,017

3,936

2,747

1,439

Dòng tiền hoạt động

Dòng tiền đầu tư

- 10,000

Dòng tiền trả gốc và lãi

DSCR



5

1,439

144

1,439

1,583

0



2,200



2,200



3,000



3,000



3,000



1,583

1.39



1,583

1.39



1,583

1.90



1,583

1.90



1,583

1.90



Kết luận: NHTM X sẽ cho dự án vay với lịch trả nợ được cơ cấu lại như trên



BÀI TẬP CHƯƠNG CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH

Bài 1A: Cơng ty ABC đang cân nhắc lựa chọn các phương án đầu tư mở rộng dây chuyền máy móc thiết bị của mình với tổng nguồn

vốn khả dụng hiện tại là 800 tỷ VNĐ. Phòng tài chính lập dự tốn và trình lên 5 dự án phù hợp với mục tiêu đầu tư của cơng ty với các

thơng số tài chính như bên dưới. Giám đốc phòng tài chính của cơng ty quyết định sử dụng chỉ tiêu tài chính PI để lựa chọn tổ hợp dự

án có thể tối đa hóa giá trị cho công ty.

Dự án

Vốn đầu tư (tỷ VNĐ)

Chỉ số PI

1



300



1,40



2



120



1,35



3



150



1,15



4



130



1,27



5



250



1,30



TỔNG CỘNG



950



Yêu cầu:



1. Với khả năng nguồn vốn chỉ có 800 tỷ VNĐ thì chủ đầu tư nên bỏ bớt dự án nào trong 5 dự án trên, giải thích?

2. Giả sử có dự án số 6 có vốn đầu tư là 550 tỷ VNĐ, hệ số PI là 1,35 thay thế dự án số 1. Hãy cho biết nên loại bỏ dự án nào ở

trên nếu tổng nguồn vốn của chủ đầu tư vẫn không đổi là 800 tỷ VNĐ.



3. Sau khi đưa ra các giải pháp loại bỏ hãy cho biết có nên thay thế dự án số 1 bằng dự án số 6 hay không?

BÀI 1A

Với nguồn vốn là 800 tỷ VNĐ, nên bỏ dự án số 3 vì dự án này có hệ số PI là nhỏ nhất.

Câu 2:

Có hai phương án chọn:

 Chọn 6 và 5 (có hệ số PI bình qn là 1,334)

 Chọn 6, 2 và 4 (có hệ số PI bình qn là 1,337)

Kết luận: chọn phương án 2

Câu 3:

Không nên thay thế dự án số 1 bằng dự án số 6.

BÀI 2A

Sử dụng phương pháp EAA để thẩm định các dự án có vòng đời khơng bằng nhau. Kết quả như sau:

EAA (A) = 16,8

EAA (B) = 26,2

EAA (C) = 14,3

tính theo chỉ tiêu EAA, quy dòng tiền các năm về dòng tiền đều



0

a



1



2



3



4



16



16



16



20



26



26



26



26



26



26



26



26



14



14



14



14



14



14



14



18



5



6



7



8



9



10



11



12



dt-dp= -45



b



-60



c



-50



NPV (A)

NPV (B)

NPV (C)



6.14

102.59

21.16



EAA (A)

EAA (B)

EAA (C)



2.02

16.56

4.26



26



26



26



npv

ls

>NPVA

6.14



32



Bài 2A: Một công ty đang cân nhắc lựa chọn 3 thiết bị A, B, C để sử dụng phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. Thơng

số của ba thiết bị đó như sau:



Loại thơng tin

Giá mua thiết bị

Doanh thu bằng

tiền hàng năm

Chi phí bằng

tiền hàng năm



ĐVT

Triệu đồng

Triệu đồng



A

45

36



B

60

50



C

50

40



Triệu đồng



20



24



26



12%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thầy có giải một số bài quan trọng nên mình sẽ copy đáp án của các bài này trên file excel của thầy. các file tính toán để lấy, các bạn inbox tài khoản của mình ^^

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x