Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.1 Các biến số nghiên cứu

Bảng 2.1 Các biến số nghiên cứu

Tải bản đầy đủ - 0trang

< 2500g

Cân nặng lúc sanh



Định tính – thứ hạng



2500g – <

4000g



Chế độ nuôi dưỡng 6

tháng đầu

Số lần viêm phổi trước

đây (cần nhập viện)



Định tính – danh mục



Bú mẹ hồn

tồn Sữa cơng

thức Ni hỗn

hợp



Định tính – rời rạc



0,1,2,…

Khơ

ng

Nêu

Đủ

Khơng

đủ

Khơng



Khơng

Đủ

Khơng

đủ

Khơng



Khơng

Béo phì

Thừa cân

Bình

thường

Suy dinh dưỡng

vừa Suy dinh

dưỡng nặng



Bệnh nền



Định tính – danh mục



Chủng ngừa Hib



Định tính – danh mục



Chủng ngừa phế cầu



Định tính – danh mục



Tình trạng dinh dưỡng



Định tính – danh mục



Lý do nhập viện



Định tính – danh mục



Nêu ra



Số ngày bệnh trước nhập

viện



Định lượng – rời rạc



0,1,2,…



Cơ sở y

Nơi điều trị trước nhập viện



Định tính – danh mục



tế, Tự mua

thuốc



Ho



Định tính – nhị giá



Sốt



Định tính – nhị giá



Nơn ói



Định tính – nhị giá



Triệu chứng cơ năng khác



Định tính – danh mục



Thở nhanh theo tuổi



Định tính – nhị giá



Rút lõm ngực



Định tính – nhị giá



Co kéo cơ hơ hấp phụ



Định tính – nhị giá



Khò khè



Định tính – nhị giá





Khơ

ng



Khơ

ng



Khơ

ng

Khơ

ng

Nêu



Khơ

ng



Khơ

ng



Khơ

ng



Khơng

Khơng



Mức độ suy hơ hấp lúc

nhập viện



Định tính – thứ hạng



Suy hơ hấp

độ 1 Suy hơ

hấp độ 2 Suy



Biến chứng



Định tính – danh mục



hơ hấp

độ 3

Khơ

ng

Nêu



Độ nặng viêm phổi lúc nhập

viện



Viêm phổi

Định tính – thứ hạng



Viêm phổi nặng

Viêm phổi rất nặng



Vị trí tổn thương trên X quang

Thùy trên

phải Thùy

dưới phải

Thùy giữa



Định tính – nhị giá



Thùy trên trái





Khơng



Thùy dưới

trái Phối



Định lượng – rời rạc



< 5000



3



Số lượng bạch cầu (/mm )



Nêu ra



Định tính – thứ hạng



5000 – 15000

>15000



Tỷ lệ bạch cầu đa nhân



Định lượng – rời rạc



Nêu ra

Tăng



trung tính (%)



Định tính – thứ hạng



Hb (g/dL)



Định lượng – liên tục



Nêu ra



Hct (%)



Định lượng – liên tục



Nêu ra



Không tăng



Không thiếu máu

Mức độ thiếu máu dựa theo

Hb, Hct



Thiếu máu nhẹ

Định tính – thứ hạng



Thiếu máu vừa

Thiếu máu nặng

Thiếu máu rất nặng



Định lượng – rời rạc



< 150000



3



Số lượng tiểu cầu (/mm )



Nêu ra



Định tính – thứ hạng



150000 - 400000

>400000



Giá trị CRP (mg/l)



Định lượng – liên tục



Nêu ra



Tác nhân vi khuân qua cấy máu, cấy đàm



Kết quả cấy



Định tính – danh mục

Định tính – danh mục



Kháng sinh đồ (lần lượt

từng loại kháng sinh)



Định tính – danh mục



Khơng

làm Âm

tính

Dương

tính

Nêu tên tác nhân

Khơng

làm

Nhạy

Trung

gian

Kháng



Đặc điểm điều trị

Khơng

Hỗ trợ hơ hấp



Định tính – danh mục



Oxy qua

cannula

NCPAP



Kháng sinh ban đầu



Định tính – danh mục



Thở

Nêumáy

ra



Số lần đổi/ thêm kháng sinh



Định lượng – rời rạc



0, 1, 2, ..., n



Tên kháng sinh đổi/ thêm

lần 1, 2, ...,n



Định tính – danh mục



Đổi/ thêm kháng sinh lần 1,

2,



Nêu ra

Khơng



Định tính – danh mục



Theo kinh

nghiệm Theo



...,n

Thời gian nằm viện (ngày)

Tử vong



Định lượng – rời rạc



tác

nhân

1, 2,

3, ...



Định tính – nhị giá





Khơ

ng



Định nghĩa các biến số:

• Tuổi (tháng tuổi): dựa vào ngày tháng năm sanh của trẻ. Cách tính

tháng tuổi[36]

Trẻ tròn 1 tháng tuổi: nghĩa là đúng vào ngày sanh của trẻ ở tháng

thứ nhất sau sanh.

Nhóm trẻ từ 2 tháng đến 15 tuổi: nghĩa là các trẻ tròn 2 tháng đến

14 tuổi 11 tháng 29 ngày.

• Sanh non: tuổi thai < 37 tuần[39]



• Chế độ nuôi dưỡng 6 tháng đầu[36]:

+ Bú mẹ là chủ yếu: trẻ được ni bằng sữa mẹ, có thể uống thêm một

ít nước uống pha bằng nước cho đến 6 tháng tuổi.

+ Không bú mẹ: khi trong 6 tháng đầu, trẻ hồn tồn được ni bằng

sữa bột, khơng được bú mẹ.

+ Nuôi hỗn hợp: khi trong 6 tháng đầu, trẻ vừa được bú sữa mẹ, vừa

được nuôi bằng sữa bột.

• Tình trạng dinh dưỡng: dựa vào Z – Score của các chỉ số: Cân nặng (kg)

theo tuổi; Chiều cao/ Chiều dài nằm (cm) theo tuổi; Cân nặng theo chiều cao;

chỉ số Body Mass Index (BMI) theo tuổi[38],[37].

Bảng 2.2. Phân loại dinh dưỡng theo WHO[36]

CHỈ SỐ TĂNG TRƯỞNG

Z–

SCORE

> 3 SD



Chiều

cao

(dài)/

tuổi

Rất cao



> 2 SD

> 1 SD



Cân

nặng

/ tuổi

Xem cân

nặng/

chiều cao

(dài),

BMI/

tuổi



Cân nặng/

chiều cao

(dài)



BMI/ tuổi



Béo phì

Thừa cân

Có nguy cơ thừa cân



0

Bình thường



< -1 SD

< -2 SD



Thấp còi



Nhẹ cân



< -3 SD



Thấp

còi

nặn

g



Nhẹ

cân

nặn

g



Gầy còm

Gầy còm nặng



• Chủng ngừa Hib, phế cầu:

+ Đủ: đầy đủ số mũi theo lịch, xác định rõ bằng sổ chủng ngừa.

+ Không đủ: có chủng ngừa nhưng khơng đúng lịch do trễ hẹn hoặc sót

mũi nhắc, xác định rõ bằng sổ chủng ngừa.

+ Khơng có: khơng chủng ngừa, xác định rõ bằng sổ chủng ngừa.

+ Khơng rõ: khơng có sổ chủng ngừa.

• Sốt: theo IMCI, sốt được ghi nhận khi người nhà khai bé sốt từ mấy hơm trước

0



hoặc đang có nhiệt độ nách ≥ 37,5 C.[1]

• Rút lõm ngực: là dấu hiệu 1/3 dưới của lồng ngực lõm vào khi trẻ hít vào,

thường gặp ở trẻ từ 2 tháng đến 5 tuổi[3],[33].

• Khò khè: là tiếng thở thơ ráp nghe thì thở ra, là dấu hiệu tắc nghẽn đường hơ

hấp dưới.[8]

• Thở nhanh theo tuổi: theo WHO[35],[3]





< 2 tháng:



≥ 60 lần/ phút







2 – < 12 tháng:



≥ 50 lần/ phút







12 tháng – < 5 tuổi:



≥ 40 lần/ phút







≥ 5 tuổi:



≥ 30 lần/ phút



• Độ nặng viêm phổi:[18],[3],[5]

+ Viêm phổi rất nặng: trẻ có ho hoặc khó thở + một trong những

triệu chứng sau:

- Tím.

- Khơng uống được hoặc bỏ bú hoặc nơn tất cả mọi thứ.

- Li bì, khó đánh thức.

- Suy hơ hấp nặng.



Ngồi ra, có thể có thêm một vài hoặc tất cả triệu chứng của

viêm phổi hoặc viêm phổi nặng, như:

- Thở nhanh.

- Phập phồng cánh mũi.

- Thở rên (ở trẻ nhũ nhi).

- Rút lõm ngực.

- Phế âm giảm, tiếng vang phế quản, ran nổ, hội chứng ba giảm, hội chứng đông

đặc, tiếng cọ màng phổi.

+ Viêm phổi nặng: trẻ có ho hoặc khó thở + một trong những

triệu chứng sau:

- Phập phồng cánh mũi.

- Thở rên (ở trẻ nhũ nhi).

- Rút lõm ngực.

Và không đủ tiêu chuẩn của viêm phổi rất nặng.

Ngồi ra, có thể thêm một vài hoặc tất cả triệu chứng của viêm

phổi, như:

- Thở nhanh.

- Phế âm giảm, tiếng vang phế quản, ran nổ, hội chứng ba

giảm, hội chứng đông đặc, tiếng cọ màng phổi.

+ Viêm phổi: trẻ có ho hoặc khó thở + thở nhanh theo tuổi.

Và không đủ tiêu chuẩn của viêm phổi rất nặng hoặc viêm phổi

nặng.

Ngồi ra, nghe phổi có thể có phế âm giảm, ran nổ, tiếng cọ màng phổi,

hội chứng đơng đặc, hội chứng ba giảm.



• Mức độ suy hơ hấp:

Bảng 2.3 Phân độ suy hô hấp[5]

TRIỆU

CHỨNG

Tri giác



ĐỘ 1

Tỉnh táo



Hô hấp



- Khó thở nhẹ

- Nhịp thở tăng

ít



ĐỘ 2



ĐỘ 3



Bứt rứt, vật vã,

lẫn lộn



Lơ mơ, hơn mê



-Khó thở co kéo



-Nhịp thở tăng >



cơ hơ hấp phụ.



50% nhịp thở

bình



< 30% nhịp



- Nhịp thở tăng

30



thở bình thường



– 50% nhịp

thở bình thường



thường



hoặc:

-Thở chậm lại do

mệt cơ hơ hấp

hoặc:

-Ngừng thở từng



Tim mạch



Nhịp tim tăng có

thể có tăng

huyết áp.



Nhịp tim tăng có

thể có tăng

huyết áp.



cơn >tim

15 giây

Nhịp

nhanh,

mạch nhẹ hoặc

nhịp tim chậm

hoặc huyết áp

hạ.



Đáp ứng với oxy



Hồng hào

khơng cần thở

oxy



Tím tái với khí

trời, khơng tím

với oxy



Cho oxy vẫn tím



PaO2 (mmHg)



60 – 80



40 – 60



< 40



Đánh giá



Còn bù



Còn bù



Mất bù



• Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính: tăng khi tỷ lệ bạch cầu đa

nhân trung tính cao hơn đường biểu diễn tỷ lệ bạch cầu đa nhân và tân cầu theo

tuổi [33]



Biểu đồ 2.1 Đường biểu diễn tỷ lệ bạch cầu đa nhân, tân cầu theo tuổi[33]

• Mức độ thiếu máu dựa vào Hb

Bảng 2.4 Mức độ thiếu máu dựa theo Hb[33]

Mức độ thiếu máu

Không thiếu máu

Thiếu máu nhẹ

Thiếu máu vừa

Thiếu máu nặng

Thiếu máu rất

nặng



Hb (g/ dl)

>11

> 9 – 11

>6–9

>3–6

≤3



Nhập khoa Nhi

Thỏa tiêu chuẩn chọn mẫu:

2 tháng – 15 tuổi

Lâm sàng: ho, thở nhanh ± rút lõm ngực

X quang hình ảnh viêm phổi thùy



LƠ NGHIÊN CỨU



Mục tiêu 1



Làm Bệnh án mẫu



Lấy mẫu

Cấy

Soi, cấy



Khống được cấy



(Phòng Xn HsVs)



Phân lập

Được



Không phân

lập được



Kháng sinh theo



Kháng sinh theo



tác nhân



kinh nghiệm



Mục tiêu 2



Mục tiêu 3

Xuất viện



Tử vong



Sơ đồ 2.1 Lưu đồ nghiên cứu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.1 Các biến số nghiên cứu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×