Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu 2.6: Mẫu sổ chi tiết doanh thu tài khoản 511

Biểu 2.6: Mẫu sổ chi tiết doanh thu tài khoản 511

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Cơng ty TNHH Zhong Xin Hoa Sen

SỔ CHI TIẾT DOANH THU TK 511

Tên mặt hàng: Bút chì 2B



Ngày

tháng



02/01/

2016

02/01/

2016



15/01/

2016

15/01/

2016



18/01/

2016



20/04/

2016



30/04/

2016



TK

Đ

Số

Ư lượng



Diễn giải



XB cho siêu

thị sao HN

XB cho CH

Phương Tú



XB cho CH

Phương Trang

XB cho CH

BHBưởi



XB cho BH

Thanh Xuân



XB cho CH

Thu Mai



XB cho anh

Tùng

Cộng



Doanh thu

Thành tiền

Đơn giá



TK131



Tổng



TK3331









2.900.000





2.900.000





290.000



2.900.000



290.000









4.350.000





435.000



2.900.000



2.900.000



290.000





13

1

111





2





1.450.000



2



1.450.000 2.900.000





111





3







1.450.000 4.350.000



13

1



13

1



111



2



1.450.000





10





1.450.000





3







1.450.000 4.350.000









4.350.000





2







1.450.000 2.900.000









2.900.000



24



1.450.000 14.500.00 20.300.000 34.800.000 3.480.000

0





111



51



: VNĐ



ĐVT



: đồng



Các khoản giảm trừ



TK111







Loại ngoại tệ









14.500.000 14.500.000 1.450.000



Thuế

TK333

2





Tổng



290.000



TK 532

TK11

TK131 Tổng

1









290.000







435.000











290.000







1.450.000









435.000









435.000

















290.000









290.000















3.480.000



51



SV: Đào Thị Thu Trang







Lớp: CQ50/21.01







290.000 290.000



290.000 290.000



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Cơng ty TNHH Zhong Xin Hoa Sen

SỔ CHI TIẾT DOANH THU TK 511

Tên mặt hàng: Bút chì 5B

Loại ngoại tệ

ĐVT

Ngày

tháng



02/01/2

016

02/01/2

016



08/01/2

016

15/01/2

016

20/01/2

016



29/01/2

016



30/01/2

016



TKĐ Số

Diễn giải

Ư lượn Đơn giá

g









XB cho CH 111

1 3.920.000

Phương Tú

XB cho ST 131

2

3.920.000

Sao Hà Nội









XB cho Đại 131

1

3.920.000

lý An Vĩnh

XB cho CH 111

1

3.920.000

Phương

Trang

XB

cho 131

2

3.920.000

Phương Tú









XB cho đại 131

3

3.920.000

lý Anh Vinh









XB cho CH 111

2

3.920.000

Thanh Hoa

Cộng

12 3.920.000



Doanh thu

Thành tiền



Các khoản giảm trừ

Thuế

TK333

2





TK 532



TK111



TK131



Tổng



TK3331





3.920.000









3.920.000





392.000



7.840.000



7.840.000



784.000





3.920.000





3.920.000





392.000



3.920.000



392.000



392.000



7.840.000



7.840.000



784.000



784.000









11.760.000





11.760.000





1.176.000









7.840.000









7.840.000





784.000







15.680.000



31.360.000



47.040.000



4.704.000





3.920.000



52



: VNĐ

: đồng



Tổng



TK1

11





TK131



Tổng

























1.176.000









235.200





235.200





784.000















235.200



235.200





392.000

784.000









392.000



4.704.000



52



SV: Đào Thị Thu Trang



Lớp: CQ50/21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Cơng ty TNHH Zhong Xin Hoa Sen

SỔ CHI TIẾT DOANH THU TK 511

Tên mặt hàng: Bút chì màu loại 24 cây

Loại ngoại tệ : VNĐ

ĐVT

: đồng

Ngày

tháng



03/01/2

016

03/01/2

016



10/01/2

016



15/01/2

016



20/01/2

016



27/01/2

016



30/01/2

016



TK Số

Diễn giải

ĐƯ lượ Đơn giá

ng



… …



XB cho CH 111 3 1.970.000

Xuân Lan

XB cho ĐL Lan 111 6 1.970.000

Anh



… …



XB cho Đại lý 131 4 1.970.000

Trúc Anh



… …



XB cho CH 111 2 1.970.000

Phương Trang



… …



XB cho CH 131 2 1.970.000

Phương Tú



… …



XB cho CH 131 3 1.970.000

Thu Châu



… …



XB cho CH

111 10 1.970.000

Nhật Tân

Cộng

30 1.970.000



Doanh thu

Thành tiền



Các khoản giảm trừ

Thuế



TK111



TK131



Tổng



TK3331



TK3332



Tổng



TK111





5.910.000









5.910.000





591.000









591.000







11.820.000



1.182.000



1.182.000



236.400



11.820.000



TK 532

TK13

1





Tổng



236.400





7.880.000









7.880.000





788.000









788.000

















3.940.000









3.940.000





394.000









394.000





















3.940.000





3.940.000





394.000









3.940.000

















3.940.000





1.970.000





5.910.000





591.000









5.910.000

















19.700.000









19.700.000





1.970.000









1.970.000





239.400









239.400



53.190.000



5.910.000



59.100.000



5.910.000



5.910.000



475.800



53



53



SV: Đào Thị Thu Trang



Lớp: CQ50/21.01



475.800



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Cũng như bất kỳ một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh đồng thời với việc tiêu thụ

thì cơng ty phải xác định thuế tiêu thụ.

Thuế tiêu thụ mà doanh nghiệp phải nộp là thuế GTGT. Số thuế GTGT phải nộp

được tính bằng phương pháp khấu trừ với mức thuế suất là 10%.

Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào.

Trên bảng cơ sở bảng kê hóa đơn, chứng từ, hàng hoá, dịch vụ được lập vào cuối

tháng và căn cứ vào sổ thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá mua trong tháng, kế toán

xác định số thuế GTGT phải nộp trên tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 07-GTGT.

Cụ thể: Sản phẩm của Công ty chịu thuế ở mức 10% nên kế toán ghi vào dòng hàng

hố dịch vụ thuế suất 10% trên tờ khai thuế GTGT ghi vào cột doanh số bán chưa cột thuế

GTGT số liệu ở dòng tổng cộng của cột đó trên bảng kê. Căn cứ vào các hoá đơn GTGT

của hàng hoá mua vào và xác định số thuế GTGT được khấu trừ trong tháng và ghi vào

dòng "thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua vào".



54



SV: Đào Thị Thu Trang



54



Lớp: CQ50/21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Biểu 2.7: Mẫu tờ khai thuế GTGT

TỜ KHAI THUẾ GTGT

Tháng 01 năm 2016

Tên cơ sở: Công ty TNHH Zhong Xin Hoa Sen

Địa chỉ: KCN Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Mã số: 0700519739

ĐVT: VNĐ

STT

1

2

A

B

C

D

3

4

5.

6

7

A

B

8

9

10



Doanh số bán chưa có

Thuế GTGT

Thuế GTGT

190.660.000

19.066.000

190.660.000

19.066.000



Chỉ tiêu kê khai



Hàng hoá dịch vụ bán ra

Hàng hoá dịch vụ chịu thuế

Hàng hoá xuất khẩu thuế suất 10%

Hàng hoá dịch vụ thuế suất 0%

Hàng hoá dịch vụ thuế suất 10%

190.660.000

Hàng hoá dịch vụ thuế suất 20%

Hàng hoá dịch vụ mua vào

Thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua

vào

Thuế GTHT được khấu trừ

139.220.000

Thuế GTGT phải nộp hoặc được thái 13.922.000

quá kỳ

Thuế GTGT trước kỳ chuyển sang

Nộp thuế

Nộp thừa hoặc khấu trừ

Thuế GTGT đã nộp trong tháng

Thuế GTGT đã hoàn trả trong tháng

Thuế giá trị gia tăng phải nộp trong

tháng



19.066.000



139.220.000

13.922.000



5.144.000



Sổ chi tiết viết bằng chữ:

Hà nội, ngày 30 tháng 01 năm 2016.

Khi nộp thuế kế tốn phán ánh theo định khoản.

Nợ TK 3331.

Có TK 131.

Căn cứ vào các phiếu xuất kho kế toán lập tờ khai giá vốn hàng bán để đến cuối

tháng kết



chuyển vào TK 911.



55



SV: Đào Thị Thu Trang



55



Lớp: CQ50/21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Biểu 2.8: Bảng kê giá vốn hàng bán TK 632

Bảng kê giá vốn hàng bán TK632

STT



Diễn Giải



Số tiền



1



Xuất bán 2 thùng bút chì HB



3.640.000



2



Xuất bán 2 thùng bút chì 2B



2.020.000



3



Xuất bán 1 thùng bút chì 5B







……………………………………



……….



22



Xuất bán 3 thùng bút chì HB



5.460.000



23



Xuất bán 2 thùng bút chì màu loại 24 cây



2.500.000



..

30



…………………………



….



Xuất bán 10 thùng bút chì màu



12.500.000



Cộng



Căn cứ vào các phiếu xuất kho và hoá đơn GTGT, kế toán phản ánh các nghiệp vụ

kinh tế phát sinh trong tháng và phản ánh các khoản giảm trừ doanh thu như sau:

1. Ngày 15/1/2016: Xuất bán cho cửa hàng Phương Trang

* Căn cứ vào phiếu xuất kho, kế toán phản ánh giá vốn hàng bán.

Trị giá thực tế thành phẩm xuất kho.

+ Bút chì 2B: 3 x 1.010.000



= 3.030.000



+ Bút chì HB: 2 x 1.820.000



= 3.640.000



+ Bút chì 5B: 1 x 3.120.000



= 3.120.000



+ Bút chì màu: 2 x 1.250.000



= 2.500.000



Cộng



= 12.270.000



Kế tốn phản ánh giá vốn

Nợ TK632: 12.270.000

Có TK 155: 12.270.000

(+ Bút chì 2B: 3 x 1.010.000



= 3.030.000



+ Bút chì HB: 2 x 1.820.000



= 3.640.000



56



SV: Đào Thị Thu Trang



56



Lớp: CQ50/21.01



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu 2.6: Mẫu sổ chi tiết doanh thu tài khoản 511

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x