Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu 2.5: Hóa đơn GTGT

Biểu 2.5: Hóa đơn GTGT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Người mua hàng



Kế tốn trưởng



(Ký)

(Ký)

Đơn vị: Công ty TNHH Zhong Xin Hoa Sen

Địa chỉ: KCN Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam



Thủ trưởng đơn vị

(Ký)

Mẫu số: 01 - TT

QĐ số 48/2006- QĐBTC

Ngày 16/09/2006 của BTC



PHIẾU THU

Ngày 15 tháng 01 năm 2016

Quyển số: …..

Số 242

Nợ TK 111

Có TK511

Có TK 33311

Có TK33322

Họ tên người nộp: Cửa hàng Phương Trang

Địa chỉ: Số 160 Minh Khai - Hà Nội

Lý do nộp: Tiền hàng



HĐ: 59224



Số tiền: 18.403.000

Viết bằng chữ: Mười tám triệu bốn trăm linh ba nghìn đồng

Kèm theo một chứng từ gốc.

Kế toán trưởng



Người lập phiếu



(Ký)



(Ký)



Đã nhận đủ số tiền: Một triệu năm trăm linh bốn nghìn tám trăm đồng.

Ngày 15 tháng 01 năm 2016

Thủ quỹ

(Ký)

+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc)

+ Số tiền quy đổi

b. Bán chịu cho khách hàng

Sau khi giao hàng, đại diện bên mua ký nhận vào chứng từu thì hàng hố được xác

nhận là đã được tiêu thụ.

45



SV: Đào Thị Thu Trang



45



Lớp: CQ50/21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Đây là trường hợp khách hàng mua chịu nên căn cứ vào hoá đơn GTGT, kế toán

phản ảnh vào chứng từ ghi sổ chi tiết thanh tốn với người mua.

Đơn vị: Cơng ty TNHH Zhong Xin Hoa Sen



Mẫu số: 01 - VT



Địa chỉ: KCN Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam



QĐ số 48/2006- QĐBTC

Ngày 16/09/2006 của BTC



PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 18/1/2016

Nợ TK 632

Có TK155

Họ tên người nhận: Cửa hàng bách hoá Thanh Xuân

Địa chỉ: Thanh Xuân Bắc - Thanh Xuân - Hà Nội

Lý do xuất: Bán hàng

Xuất tại kho: Châu Sơn



STT



Tên sản phẩm, hàng hoá







dịch vụ



số



Sản lượng

ĐVT



Yêu cầu



Thực



Đơn giá



Thành tiền



xuất



1



Bút chì 2B



Thùng



10



1.010.000



10.100.000



2



Bút chì HB



Thùng



10



1.820.000



18.200.000



Cộng



28.300.000



Xuất ngày 18 tháng 01 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị



Kế toán trưởng



Phụ trách cung tiêu



Người nhận



Thủ kho



(Ký)



(Ký)



(Ký)



(Ký)



(Ký)



46



SV: Đào Thị Thu Trang



46



Lớp: CQ50/21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



HỐ ĐƠN GTGT



Mã số: 01-GTKT-3LL



Liên 1 (Lưu)



Số: 0059225



Ngày 18 tháng 01 năm 2016



Đơn bị bán hàng: Công ty TNHH Zhong Xin Hoa Sen

Địa chỉ: KCN Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam



Số TK:



Điện thoại:



Mã số: 0700519739



Họ và tên khách hàng: Cửa hàng bách hoá Thanh Xuân

Địa chỉ: Thanh Xuân - Hà Nội

Tên đơn vị:



Số TK:



Hình thức thanh toán: Chưa thu tiền

STT



1



Tên sản phẩm hàng hoá

dịch vụ

Bút chì 2B



Mã số:…

Sản lượng



Mã số ĐVT



Yêu cầu



Thùn



Thực

xuất



Đơn giá



Thành tiền



10



1.450.000



14.500.000



10



2.260.000



22.600.000



g

2



Bút chì HB



Thùn

g



Cộng



37.100.000



Cộng tiền hàng:



37.100.000



Thuế suất thuế GTGT 10% thuế GTGT:



3.710.000



Tổng thanh toán:



40.810.000



Số tiền viết bằng chữ: Bốn mươi triệu tám tram mười nghìn đồng.

Người mua hàng



Kế tốn trưởng



Thủ trưởng đơn vị



(Ký)



(Ký)



(Ký)



47



SV: Đào Thị Thu Trang



47



Lớp: CQ50/21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Đơn vị: Cơng ty TNHH Zhong Xin Hoa Sen



Mẫu số: 02 - VT



Địa chỉ: KCN Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam



QĐ số 48/2006 QĐ BTC

Ngày 16/09/2006 của BTC

Số 49234



PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 20/01/2016

Nợ TK 632

Có TK155

Họ tên người nhận: Cửa hàng Phương Tú

Địa chỉ: Đường Quang Trung - Hà Đông

Lý do xuất: Bán hàng

Xuất tại kho: Ninh Sở



STT



Tên sản phẩm, hàng hố dịch Mã

vụ



số



Sản lượng

ĐVT



u cầu



Thực



Đơn giá



Thành tiền



xuất



1



Bút chì HB



Thùng



3



3



1.820.000



5.460.000



2



Bút chì 5B



Thùng



1



1



3.120.000



3.120.000



3



Bút chì màu (loại 24 màu)



Thùng



2



2



1.250.000



2.500.000



….







Cộng



11.080.000

Xuất ngày 20 tháng 01 năm 2016



Thủ trưởng đơn vị



Kế toán trưởng



Phụ trách cung tiêu



Người nhận



Thủ kho



(Ký)



(Ký)



(Ký)



(Ký)



(Ký)



HỐ ĐƠN GTGT

Liên 3 (Dùng để thanh tốn)

48



SV: Đào Thị Thu Trang



Mã số: 01-GTKT-3LL

Số: 0059229



48



Lớp: CQ50/21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Ngày 20 tháng 01 năm 2016



Đơn bị bán hàng: Công ty TNHH Zhong Xin Hoa Sen

Địa chỉ: KCN Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam



Số TK:



Điện thoại:



Mã số: 0700519739



Họ và tên khách hàng: Cửa hàng Phương Tú

Địa chỉ: Đường Quang Trung - Hà Đơng

Tên đơn vị:



Số TK:



Hình thức thanh toán: Chưa thu được tiền

STT



Tên sản phẩm hàng hố dịch

ĐVT

vụ



1



Bút chì HB



2

3



Mã số:…



Sản lượng



Đơn giá



Thành tiền



Thùng



3



2.260.000



6.780.000



Bút chì 5B



Thùng



1



3.920.000



3.920.000



Bút chì màu (loại 24 màu)



Thùng



2



1.970.000



3.940.000



Cộng



14.640.000

Cộng tiền hàng:



14.640.000



Thuế suất thuế GTGT 10% thuế GTGT:



1.464.000



Tổng thanh toán:



16.104.000



Số tiền viết bằng chữ: Mười sáu triệu một trăm linh bốn nghìn đồng.

Người mua hàng



Kế toán trưởng



Thủ trưởng đơn vị



(Ký)



(Ký)



(Ký)



49



SV: Đào Thị Thu Trang



49



Lớp: CQ50/21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Biểu 2.6: Mẫu sổ chi tiết doanh thu tài khoản 511

Công ty TNHH Zhong Xin Hoa Sen

SỔ CHI TIẾT DOANH THU TK 511

Tên mặt hàng: Bút chì HB

Loại ngoại tệ

ĐVT

Ngày

tháng



Diễn giải







02/01/20 XB

cho

16

siêu thị sao

HN

02/01/20 XB cho CH

16

Phương Tú

15/01/20 XB cho CH

16

Phương

Trang

15/01/

XB cho CH

2016

BHBưởi





18/01/20 XB cho BH

16

Thanh

Xuân





20/01/20 XB

cho

16

Phương Tú





30/04/20 XB

cho

16

anh Tùng

Cộng





131



Số

lượ

ng



2



111



TKĐ

Ư



Doanh thu

Thành tiền

Đơn giá



: VNĐ

: đồng



Các khoản giảm trừ

Thuế



TK 532



TK111



TK131



Tổng



TK3331



TK3332



Tổng



TK111



TK131



Tổng





2.260.000









4.520.000





4.520.000





452.000









452.000















1



2.260.000



2.260.000



2.260.000



226.000



226.000



111



2



2.260.000



4.520.000



4.520.000



452.000



452.000



131



3



2.260.000



6.780.000



6.780.000



678.000



678.000





131





10





2.260.000









22.600.000





22.600.000





2.260.000









2.260.000









452.000





452.000





131





3





2.260.000









6.780.000





6.780.000





678.000









678.000

















111





1





2.260.000





2.260.000









2.260.000





226.000









226.000















22



2.260.000



9.040.000



40.680.000



49.720.000



4.972.000



452.000



452.000



50



4.972.000



50



SV: Đào Thị Thu Trang



Lớp: CQ50/21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Cơng ty TNHH Zhong Xin Hoa Sen

SỔ CHI TIẾT DOANH THU TK 511

Tên mặt hàng: Bút chì 2B



Ngày

tháng



02/01/

2016

02/01/

2016



15/01/

2016

15/01/

2016



18/01/

2016



20/04/

2016



30/04/

2016



TK

Đ

Số

Ư lượng



Diễn giải



XB cho siêu

thị sao HN

XB cho CH

Phương Tú



XB cho CH

Phương Trang

XB cho CH

BHBưởi



XB cho BH

Thanh Xuân



XB cho CH

Thu Mai



XB cho anh

Tùng

Cộng



Doanh thu

Thành tiền

Đơn giá



TK131



Tổng



TK3331









2.900.000





2.900.000





290.000



2.900.000



290.000









4.350.000





435.000



2.900.000



2.900.000



290.000





13

1

111





2





1.450.000



2



1.450.000 2.900.000





111





3







1.450.000 4.350.000



13

1



13

1



111



2



1.450.000





10





1.450.000





3







1.450.000 4.350.000









4.350.000





2







1.450.000 2.900.000









2.900.000



24



1.450.000 14.500.00 20.300.000 34.800.000 3.480.000

0





111



51



: VNĐ



ĐVT



: đồng



Các khoản giảm trừ



TK111







Loại ngoại tệ









14.500.000 14.500.000 1.450.000



Thuế

TK333

2





Tổng



290.000



TK 532

TK11

TK131 Tổng

1









290.000







435.000











290.000







1.450.000









435.000









435.000

















290.000









290.000















3.480.000



51



SV: Đào Thị Thu Trang







Lớp: CQ50/21.01







290.000 290.000



290.000 290.000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu 2.5: Hóa đơn GTGT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x