Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 7: Tiến trình “hạch toán giảm doanh thu”

Hình 7: Tiến trình “hạch toán giảm doanh thu”

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ Án Tốt Nghiệp

Học Viện Tài Chính

d. Tiến trinh “Lập sổ”



Hinh 8: Tiến trinh “Lập sổ”

e.Tiến trinh “lập báo cáo”



Sv: Trần Khánh Chi



60



Lớp:CQ51/41.01



Đồ Án Tốt Nghiệp

Học Viện Tài Chính



Hinh 9: Tiến trinh “lập báo cáo”



Sv: Trần Khánh Chi



61



Lớp:CQ51/41.01



Đồ Án Tốt Nghiệp

Học Viện Tài Chính

3.3.3. Mơ hình thực thể liên kết

a. Bảng liệt kê thông tin trên hồ sơ dữ liệu



Xác định tính chất cho các thuộc tính

Danh sách hồ sơ



Tên viết

tắt



1. Hóa đơn GTGT



HDTGT



Số hóa đơn



Sct



Ngày tháng năm



Ngay



Thuộc

tính tên

gọi



Thuộc

tính

trùng

lặp



Thuộc Thuộc

tính mơ

tính

tả

của mối

liên kết













Số điện thoại khách

Sdt

hàng

Mã số th́ khách hàng Msthue









Số thứ tự



Stt







Tên hàng hóa



Tenhh







Đơn vị tính



Dvt







Số lượng bán



Solg











Đơn giá bán



Dgia











Thành tiền



Tienhang



Thuế suất



Thuesuat













Tài khoản tiền



Tktien







Tài khoản chiết khấu



tkck







Tổng tiền thanh toán Tongtien

Tài khoản thuế







tkthue







Tài khoản thành phẩm tktp

Sv: Trần Khánh Chi





62



Lớp:CQ51/41.01



Đồ Án Tốt Nghiệp

Học Viện Tài Chính

Hinh thức thanh tốn



Httt











2. Phiếu xuất

Ngày tháng xuất



Ngayxuat



Số phiếu xuất



Spxuat







Tên khách nhận



Tenkh







Tài khoản có



Tkno







Tài khoản nợ



Tkco







Số hoá đơn



Shd



Lý do xuất



Lydo



Diễn giải



Diengiai



Tên hàng



Tenhang







Mã hàng



Mahang







Số lượng



Sl







Đơn giá



Dg







Thành tiền



Tt



Mã kho



Makho



Tên kho



Tenkho







Địa chỉ



Dc







Tên thủ kho



Tenthukh

o































3. Phiếu nhập

Ngày tháng nhập



Ngayxuat



Số phiếu nhập



Spxuat







Tên khách trả



Tenkh







Sv: Trần Khánh Chi











63



Lớp:CQ51/41.01



Đồ Án Tốt Nghiệp

Học Viện Tài Chính

Tài khoản có



Tkno







Tài khoản nợ



Tkco







Số hố đơn



Shd



Lý do trả



Lydo



Diễn giải



Diengiai



Tên hàng



Tenhang



Mã hàng



Mahang



Số lượng



Sl







Đơn giá



Dg







Thành tiền



Tt



Mã kho



Makho



Tên kho



Tenkho







Địa chỉ



Dc







Tên thủ kho



Tenthukh

o

























4. Phiếu giảm giá

Ngày lập



Ngaylap



Số phiếu



Sp







Tên đơn vị



Tendv







Lý do



Lydo



Số hoá đơn



Shd



Tài khoản có



Tkco







Tài khoản nợ



Tkno







Diễn giải



Diengiai



Sv: Trần Khánh Chi



















64



Lớp:CQ51/41.01



Đồ Án Tốt Nghiệp

Học Viện Tài Chính

Tên mặt hàng



Tenhang



Mã hàng



Mahang



Số lượng



Sl



Đơn giá



Dg



Định mức chiết khấu

Thành tiền













DMCK







Tt







b.Xác định các kiểu thực thể và thuộc tính của các kiểu thực thể



TAIKHOAN

Matk

Tentk

Captk

Loaitk

KHO

Makho

Tenkho

Mathukho

KHACHHANG

Makh

Tenkh

sthue

Stk

Diachi

HANGHOA

Mahh

Tenhh

Dvt

Dongia

Mota



(1) Danh mục tài khoản



(2) Kho



(3) Khách hàng



(4) Hàng hoá



Sv: Trần Khánh Chi



65



Lớp:CQ51/41.01



Đồ Án Tốt Nghiệp

Học Viện Tài Chính

* Xác định mối quan hệ và gán thuộc tính cho mối quan hệ đó

(1)

Bán cái gi ?

Bán cho ai?

Khi nào ?

Bán bằng cách gi?

Thanh tốn hinh thức nào?

Bán bao nhiêu?

Cách tính?

Trị giá bán?



Hàng hóa

Khách hàng

Ngày hóa đơn

Số hóa đơn

Hinh thức thanh toán

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Thuế GTGT



Thuế suất thuế GTGT

(2)

Trả cái gi?

Ai trả?

Khi nào?

Trả bằng cái gi?

Trả bao nhiêu?

Cách tính?

Trị giá trả?

Lý do trả?

(3)

Nhập cái gi ?

Ai nhập?

Khi nào?

Nhập bằng cái gi?

Nhập bao nhiêu?

Cách tính?

Trị giá nhập?

Lý do nhập?

(4)

Xuất cái gi?

Ai xuất?

Khi nào?

Xuất bằng cái gi?

Xuất bao nhiêu?

Cách tính?

Trị giá xuất?

Lý do xuất?

<5> GIẢM

Giảm cái gi?

Giảm cho ai?

Khi nào giảm?

Giảm bằng cách gi?

Giảm bao nhiêu?

Giá trị giảm?

Lý do giảm?



Sv: Trần Khánh Chi



Hàng hóa

Khách hàng

Ngày lập

Số hóa đơn

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Lý do

Hàng hóa

Khách hàng

Ngày lập

Số hóa đơn

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Lý do

Hàng hóa

Công ty

Ngày lập

Số hóa đơn

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Lý do

Hàng hóa

Khách hàng

Ngày

Số phiếu

Đơn giá

Thành tiền

Lý do



66



Lớp:CQ51/41.01



Đồ Án Tốt Nghiệp

Học Viện Tài Chính

c.Mơ hinh thực thể liên kết (E/R)



Sv: Trần Khánh Chi



67



Lớp:CQ51/41.01



Đồ Án Tốt Nghiệp

Học Viện Tài Chính



Hinh 10 : Mơ hinh thực thể liên kết (E/R)

3.4. Thiết kế mơ hình logic

Chuyển mơ hình thực thể liên kết E/Rsang mơ hình quan hệ

Các thực thể quan hệ:

1. Tài khoản =>DMTK( Matk, Tentk, Captk, Sodudk)

2. Khách hàng => DMKH( Makh, Tenkh, Stk, Sdt, Mathue)

3. Hàng hóa => DMHH( Mahh, Tenhh, Dvt, Dongia, Mota)

4. Kho => KHO(Makho, Tenkho, Mathukho)

Sv: Trần Khánh Chi



68



Lớp:CQ51/41.01



Đồ Án Tốt Nghiệp

Học Viện Tài Chính

Biểu diễn các mối quan hệ:

1. Bán

(Sohd, Ngaylap, Mahh, Makh, Tkno, Tkcodt,

Tk_cothue, Diengiai, Ctlq, Soluong, Dongia, Thanhtien)

 PHIEUXUAT(Sophieuxuat,makh,tenkh,diachi,noidung,tongtien,tkno,t

kco, ctkt)

 CT_PHIEUXUAT(sophieuxuat,mahh,tenhh,solg,gia,sotien )

2. Trả

 PHIEUNHAP(Sophieunhap,makh,tenkh,diachi,noidung,tongtien,tkno,

tkco, ctkt)

 CT_PHIEUNHAP(sophieunhap,mahh,tenhh,solg,gia,sotien)

3. Giảm giá hàng bán

(Sohd, Ngaylap, Mahh, Makh, Tkno, Tkco, Diengiai,

Sotiengiamgia,Ctlq,Soluong, Dongia, Thanhtien)



Sv: Trần Khánh Chi



69



Lớp:CQ51/41.01



Đồ Án Tốt Nghiệp

Học Viện Tài Chính

MƠ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ



3.5. Thiết kế cơ sở dữ liệu vật lý

3.5.1. Thiết kế cơ sở dữ liệu vật lý

Từ biểu đồ mô hinh quan hệ, áp dụng vào thực tế của hệ thống ta giữ lại

các



quan



hệ:



KHO,



DS_HOADONGTGT,



KHACHHANG,

Ct-



HOADON,



HANGHOA, TAIKHOAN,

PHIEUNHAP,



PHIEUXUAT,



CT_PHIEUNHAP, CT_PHIEUXUAT, GIAMGIAHANGBAN.



Sv: Trần Khánh Chi



70



Lớp:CQ51/41.01



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 7: Tiến trình “hạch toán giảm doanh thu”

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x