Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
kê khai thường xuyên:

kê khai thường xuyên:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trích sổ cái tài khoản 632, q III năm 2017

Cơng ty TNHH RHEEGEND VN

Lô 2 CN5, khu công nghiệp vừa và nhỏ Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Mẫu số: S03b-DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế tốn Nhật ký chung)

Quý 3 năm 2017

Tài khoản: 632-Giá vốn hàng bán

Chứng từ



Nhật ký chung



Ngày,

tháng

ghi sổ

A



31/07/2017



Số



Số tiền



hiệu

Ngày



B



Số hiệu



C



Diễn giải



D

- Số dư đầu kỳ

- Số phát sinh



trong kỳ

31/07/2017 NVK00242 Ghi nhận giá vốn

hàng bán tháng



Trang



STT



TK



số



dòng



đối



G



ứng

H



E



1561



Nợ







1



2



8,422,602,320



07/2017

Ghi nhận giá vốn

30/09/2017



30/09/2017 NVK00389



hàng xuất bán

trong tháng



1561



3,324,753,887



09/2017



- Cộng số phát

sinh

- Số dư cuối kỳ

- Cộng lũy kế từ

đầu năm



17,041,418,288



17,041,418,288



26,465,370,839



26,465,370,839



- Sổ này có 1 trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 1

- Ngày mở sổ: ....................

Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Ngày ......... tháng .......... năm .........

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



2.2.1.7 Kế tốn chi phí bán hàng

Nội dung:

Chi phí bán hàng phát sinh tại cơng ty bao gồm: chi phí nhân viên

bán hàng, chi phí khấu hao tài sản cố định cho bộ phận bán hàng, chi

phí dịch vụ mua ngồi và các chi phí bằng tiền khác,…

Chi phí nhân viên: là các khoản phải trả cho nhân viên bán hàng, bảo

quản, vận chuyển,… bao gồm tiền lương, tiền công, các loại phụ cấp, BHXH,

BHYT, KPCĐ, BHTN.

Chi phí khấu hao tài sản cố định: Chi phí khấu hao các tài sản cố định

dùng trong khâu tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa như: nhà cửa, phương tiện bốc

dỡ, vận chuyển, phương tiện tính tốn…

Chi phí dịnh vụ mua ngồi như: chi phí th ngồi sửa chữa tài sản cố

định, tiền thuê kho, thuê bãi, tiền thuê bốc vác, vận chuyển, hoa hồng trả lại

cho đại lý bán hàng, chi phí xăng xe đi lại…

Chi phí bằng tiền khác: Chi phí tiếp khách ở bộ phận bán hàng, chi phí

hội nghị khách hàng, chi phí bảo hành sản phẩm…

Chứng từ sử dụng

Bảng phân bổ tiền lương và BHXH, bảng tính khấu hao TSCĐ, hố đơn

GTGT,…

Tài khoản sử dụng

TK 641 “Chi phí bán hàng”. TK 641 được mở chi tiết thành các TK

cấp 2 sau:

TK6411: Chi phí nhân viên: tiền lương, BHXH, BHYT, BHTN,…

TK 6414: Chi phí khấu hao TSCĐ

TK 6417: Chi phí dịch vụ mua ngoài: thuê bốc vác vận chuyển

hàng, thuê kho bãi,…

TK 6418: Chi phí bằng tiền khác: chi phí vệ sinh, tạp vụ,…

- Trình tự kế tốn:



Trình tự kế tốn chi phí bán hàng

TK 334, 338



TK 6421



TK 911



Tiền lương, phụ cấp và



Kết chuyển chi phí bán hàng



các khoản trích theo lương



để xác định KQKD



TK 214

Chi phí khấu hao TSCĐ

phục vụ cho bán hàng

TK 111, 112, 131

Chi phí mua ngồi và chi phí

khác phục vụ bán hàng

TK 1331

Thuế GTGT được

khấu trừ

Căn cứ vào bảng tính lương và BHXH, bảng tính và phân bổ khấu hao

TSCĐ, cùng với các chứng từ chi phí dịch vụ mua ngồi, chi phí bằng tiền

khác, kế tốn ghi vào sổ nhật ký chung, sổ chi tiết và sổ cái TK 641.

Cụ thể nghiệp vụ phát sinh trong QUÝ III: Căn cứ vào bảng tính lương

và BHXH, bảng tính và phân bổ khấu hao; kế toán ghi sổ các khoản CPBH vào

sổ nhật ký chung, sổ chi tiết chi phí nhân viên bán hàng. Căn cứ số liệu đã ghi

trên sổ nhật ký chung để vào sổ cái TK 641.

Ví dụ : Trích khấu hao TSCĐ vào CPSXKD tháng 08/2017 :

11.687.500 vnđ

Kế toán định khoản : Nợ Tk 6414 : 11.687.500

Có TK2141:



11.687.500



Lên sổ chi tiết tài khoản 641

Trích sổ chi tiết các tài khoản 641

Công ty TNHH RHEEGEND VN

Lô 2 CN5, khu công nghiệp vừa và nhỏ Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN

Quý 3 năm 2017

Ngày hạch



Ngày chứng



toán



từ



Số chứng từ



Diễn giải



Tài

khoản



TK

đối



Phát sinh Nợ



Phát sinh Có



Dư Nợ



ứng









Ghi nhận lương phải

31/07/2017



31/07/2017



NVK00238



trả CBCNV tháng



6411



3341



45,525,000



45,525,000



6411



3341



48,625,000



94,150,000



07/2017

Ghi nhận lương phải

31/08/2017



31/08/2017



NVK00309



trả CBCNV tháng

08/2017













Ngày hạch



Ngày chứng



tốn



từ



Số chứng từ



Diễn giải



Tài



TK



khoản



đối



Phát sinh Nợ



Phát sinh Có



Dư Nợ











ứng

30/09/2017



30/09/2017



NVK00393



Người lập biểu

(Ký, họ tên)



Kết chuyển chi phí

bán hàng

Cộng

Số dư cuối kỳ



6418



911



6418

6418

Kế tốn trưởng

(Ký, họ tên)



2,269,091

2,269,091



2,269,091



Ngày ........ tháng ........ năm ................

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Lên sổ cái TK 641

Lô 2 CN5, khu công nghiệp vừa và nhỏ Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Mẫu số: S03b-DN

(Ban hành theo Thông tư số

200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế tốn Nhật ký chung)

Q 3 năm 2017

Tài khoản: 641-Chi phí bán hàng

Cơng ty TNHH RHEEGEND VN

Lô 2 CN5, khu công nghiệp vừa và nhỏ Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Mẫu số: S03b-DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)



SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế tốn Nhật ký chung)

Quý 3 năm 2017



Tài khoản: 641-Chi phí bán hàng

Ngày,

tháng

ghi sổ

A



Chứng từ

Ngày



Số hiệu



B



C



Diễn giải

D



Nhật ký chung

Trang

STT

số

E



dòng

G



Số hiệu

TK

đối ứng

H



Số tiền

Nợ







1



2



- Số dư đầu kỳ

- Số phát sinh trong

kỳ

Thanh toán tiền mua

03/07/2017



03/07/2017



PC00085



bảo hiểm cho xe ô tô

theo h/đ số 0007056,



1111



497,000



1111



3,154,000



1111



2,038,000



2141



11,687,500



242



11,666,667



HN/15P (03/07/2017)

Thanh tốn phí sử

dụng đường bộ cho

03/07/2017



03/07/2017



PC00086



xe ơ tơ 30A-716.24

theo Biên Bai số

0009925, BD-15T

(03/07/2017)



911



1,386,742,791



- Cộng số phát

sinh

- Số dư cuối kỳ

- Cộng lũy kế từ

đầu năm



1,386,742,791



1,386,742,791



2,034,568,824



2,034,568,824



2.2.1.8Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp

Nội dung

Chi phí quản lý doanh nghiệp là các khoản chi phí chi cho việc

quản lý kinh doanh, quản lý hành chính và phục vụ chung khác liên

quan đến hoạt động của tồn doanh nghiệp. Chi phí quản lý doanh

nghiệp bao gồm nhiều khoản cụ thể có nội dung, cơng dụng khác nhau.

Chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh tại công ty bao gồm:

tiền lương của nhân viên quản lý, các khoản phụ cấp phải trả, chi phí

chi phí đồ dùng phục vụ quản lý, các chi phí dịch vụ mua ngồi và chi

phí khác bằng tiền.

Chứng từ sử dụng: Bảng lương nhân viên quản lý, giấy đề nghị

thanh tốn, phiếu chi, bảng tính và khấu hao TSCĐ,…

Tài khoản sử dụng

Để hạch tốn chi phí quản lý doanh nghiệp, cơng ty sử dụng tài

khoản 642 “Chi phí quản lý doanh nghiệp”. TK 642 có các TK cấp 2:

 TK 6421 : Chi phí nhân viên quản lý.

 TK 6422 : Chi phí vật liệu quản lý.

 TK 6423 : Chi phí đồ dùng VPP, CCDC.

 TK 6424 : Chi phí khấu hao TSCĐ.

 TK 6427 : Chi phí dịch vụ mua ngồi.

 TK 6428 : Chi phí quản lý khác.

 - Trình tự kế tốn:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

kê khai thường xuyên:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×