Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phýõng pháp xác ðịnh giá vốn

Phýõng pháp xác ðịnh giá vốn

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn tốt nghiệp



Học viện tài chính



- Trọng lượng

- Trị giá mua thực tế của hàng hóa

Theo cơng thức:

Chi phí mua



Chi phí mua của



hàng phân bổ



hàng tồn kho



cho hàng hóa



đầu kỳ

kỳ

Tổng tiêu chuẩn phân bổ của hàng



đã bán trong



=



kỳ



Chi phí mua

+ phát sinh trong



tồn kho cuối kỳ và hàng hóa đã xuất



Tiêu chuẩn

phân bổ ứng

*



với hàng hóa

đã xuất bán



bán trong kỳ



trong kỳ

(Hàng hóa tồn kho cuối kỳ bao gồm: hàng hóa còn tồn trong kho, hàng

hóa đã mua nhưng còn đi đường và hàng hóa gửi đi bán nhưng chưa được xác

định là đã bán).

 Đối với doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp

KKĐK:

Theo phương pháp này cuối kỳ doanh nghiệp kiểm kê hàng hóa tồn kho và

tính trị giá vốn thực tế hàng xuất kho theo cơng thức sau:

Trị giá vốn

của hàng hóa

xuất kho trong



Trị giá vốn thực

= tế của hàng hóa



Trị giá vốn

+



tồn kho đầu kỳ



kỳ

Chứng từ kế toán



thực tế của



Trị giá vốn

- của hàng hóa



hàng hóa nhập



tồn kho cuối



kho trong kỳ



kỳ



Chứng từ sử dụng: Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho; Bảng tổng hợp xuất,

nhập tồn; Bảng phân bổ giá; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ; Phiếu

xuất kho hàng gửi bán đại lý,…

Tài khoản sử dụng

TK 632 - “Giá vốn hàng bán” Phản ánh trị giá vốn của thành phẩm đã

bán trong kỳ.

TK 156 – “Hàng hóa”

Các liên quan khác (TK 111, 112, 131,…)

TK 632

Sv: Trần Hoàng Dương



Lớp:LC19.21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện tài chính



Nợ:



Có:



+ Phản ánh giá vốn của sản phẩm, + Phản ánh trị giá vốn của số hàng hóa,

hàng hóa tiêu thụ trong kỳ;



sản phẩm… đã tiêu thụ trong kỳ nhưng



+ Trị giá sản phẩm, hàng hóa hao hụt bị khách hàng trả lại,

mất mát sau khi trừ phần bồi thường cá + Hồn nhập chênh lệch dự phòng giảm

nhân



giá hàng tồn kho của năm nay thấp hơn



+ Số trích lập chênh lệch dự phòng năm trước

giảm giá hàng tồn kho năm nay cao hơn + Kết chuyển trị giá vốn của sản phẩm,

năm trước.



hàng hóa …đã tiêu thụ trong XĐ

KQKD.



TK 632 khơng có số dư cuối kỳ.



 Trình tự kế tốn một số các nghiệp vụ chủ yếu.

Trình tự kế toán giá vốn hàng xuất bán đối với doanh nghiệp

hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường

xuyên.

TK 154, 331



TK 632



TK 911



(1) SX hoàn thành, mua về bán thẳng

Gửi bán

TK 155, 156

(2) Nhập kho

TP, HH

TK 3381

(6a) KK thừa



TK 157



(4) Xuất kho

gửi bán



(8) Cuối kỳ k/c



(5) K/c khi

xác định tiêu thụ



để xác định



KQKD



(3) Xuất bán xác định

tiêu thụ ngay

(6b) KK thiếu



TK 1381



(7) Nhập kho hàng bán bị trả lại



Sv: Trần Hồng Dương



Lớp:LC19.21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện tài chính



Sv: Trần Hồng Dương



Lớp:LC19.21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện tài chính



1.2.4. Kế tốn chi phí bán hàng

Nội dung:

Trong q trình lưu thơng, tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ doanh

nghiệp phải bỏ ra các khoản chi phí như chi phí bao gói sản phẩm, chi phí bảo

quản hàng hóa, chi phí vận chuyển, tiếp thị,… các chi phí đó gọi chung là chi

phí bán hàng. Có thể nói, chi phí bán hàng là chi phí lưu thơng và chi phí tiếp

thị phát sinh trong q trình tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp.

Theo quy định hiện hành, CPBH của doanh nghiệp được phân thành các

loại: Chi phí nhân viên; chi phí vật liệu, bao bì; chi phí dụng cụ, đồ dùng; chi

phí khấu hao TSCĐ; chi phí bảo hành; chi phí dịch vụ mua ngồi; chi phí

bằng tiền khác.

Tài khoản sử dụng:

Để tập hợp và kết chuyển các chi phí thực tế phát sinh trong quá trình

tiêu thụ thành phẩm, hàng hóa, lao vụ, dịch vụ kế tốn sử dụng TK641 “Chi

phí bán hàng”. TK này có 7 tài khoản cấp 2:

















TK6411: Chi phí nhân viên

TK6412: Chi phí vật liệu, bao bì

TK6413: Chi phí dụng cụ, đồ dùng

TK6414: Chi phí khấu hao TSCĐ

TK6415: Chi phí bảo hành

TK6417: Chi phí dịch vụ mua ngồi

TK6418: Chi phí bằng tiền khác

Kết cấu tài khoản:



TK 641



Nợ:



Có:



+ Chi phí bán hàng phát sinh



+ Các khoản giảm chi phí bán



trong kỳ



hàng

+ Kết chuyển xác định kết quả

kinh doanh



Tk này khơng có số dư đầu kì



Sv: Trần Hồng Dương



Lớp:LC19.21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện tài chính



1.2.5.Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp

Nội dung:

Chi phí quản lý doanh nghiệp là những chi phí cho việc quản lý

kinh doanh, quản lý hành chính và hoạt động chung khác liên quan đến

hoạt động của cả doanh nghiệp. CPQLDN gồm nhiều khoản cụ thể có nội

dung khác nhau, theo quy định hiện hành được phân thành các loại: Chi

phí nhân viên quản lý; chi phí vật liệu dùng cho quản lý; chi phí đồ dùng

văn phòng; chi phí khấu hao TSCĐ; thuế, phí và lệ phí; chi phí dự phòng;

chi phí dịch vụ mua ngồi; chi phí bằng tiền khác.

Tài khoản sử dụng:

Kế tốn sử dụng TK642 “Chi phí quản lý doanh nghiệp”: để tập

hợp và kết chuyển các chi phí quản lý kinh doanh, quản lý hành chính

và chi phí khác liên quan đến hoạt động chung của cả doanh nghiệp.

TK642 có 8 tài khoản cấp 2:

 TK6421: Chi phí nhân viên



 TK6424: Chi phí khấu hao



quản lý TK6422: Chi phí vật



TSCĐ

 TK6425: Thuế, phí và lệ phí

 TK6426: Chi phí dự phòng

 TK6427: Chi phí dịch vụ



liệu quản lý

 TK6423: Chi phí đồ dùng

văn phòng



Sv: Trần Hồng Dương



mua ngồi

 TK6428: Chi phí bằng tiền



Lớp:LC19.21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện tài chính



TK 334, 338…



TK 642(1,2)



TK 152, 153, 142,…



TK 111, 152,..



(1) Chi phí về nhân



(6) Các khoản giảm



viên BH, QLDN



chi phí BH, QLDN



(2) Chi phí về NVL, CCDC

TK 911



cho BH, QLDN

TK 214

(3) Chi phí khấu hao TSCĐ



(7) Kết chuyển để xác

định kết quả hoạt động SXKD



dùng cho BH, QLDN

TK 333

(4) Thuế, phí phải nộp

Nhà nước

TK 331, 111



TK 133

(5) Chi phí dịch vụ, chi

phí khác cho BH, QLDN



1.2.6. Kế tốn hoạt động tài chính

Nội dung:

Doanh thu hoạt động tài chính là tổng giá trị lợi ích kinh tế doanh

nghiệp thu được từ hoạt động tài chính hoặc kinh doanh về vốn trong kỳ kế

tốn. Doanh thu hoạt động tài chính bao gồm tiền lãi; cổ tức, lơị nhuận được

chia cho giai đoạn sau ngày đầu tư; thu nhập về hoạt động đâù tư mua, bán

chứng khoán ngắn hạn, dài hạn; thu nhập về các hoạt động đầu tư khác; lãi tỷ



Sv: Trần Hoàng Dương



Lớp:LC19.21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện tài chính



giá hối đối, gồm cả lãi do bán ngoại tệ; các khoản doanh thu hoạt động tài

chính khác.

Chi phí hoạt động tài chính là những chi phí liên quan đến các hoạt

động về vốn, các hoạt động đầu tư tài chính và các nghiệp vụ mang tính chất

tài chính của doanh nghiệp. Chi phí hoạt động tài chính bao gồm: các khoản

chi hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính, chi phí

cho vay và đi vay vốn, chi phí góp vốn liên doanh, liên kết, lỗ chuyển nhượng

chứng khốn ngắn hạn, chi phí giao dịch bán chứng khốn; dự phòng giảm

gía chứng khốn kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào các đơn vị khác,

khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái…

Chứng từ và tài khoản sử dụng

- Chứng từ kế toán: Phiếu tính lãi tiền gửi, Phiếu tính lãi đi vay, Phiếu

thu, Phiếu chi, Giấy báo nợ, Giấy báo có,…

- Tài khoản kế toán:

+ TK 515 “Doanh thu hoạt động tài chính”

+ TK 635 “Chi phí tài chính”

- Kết cấu tài khoản:

TK 515

Bên Nợ: + Số thuế GTGT phải nộp tính theo phương pháp trực tiếp.

+ kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính thuần sang TK 911.

Bên Có: Các khoản doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ.

TK 515 khơng có số dư cuối kỳ.

TK 635

Bên Nợ:

+ Chi phí lãi tiền vay, lãi mua hàng trả chậm, lãi thuê tài sản tài chính

+ Lỗ bán ngoại tệ.

+ Các khoản lỗ do thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư

+ Lỗ tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ và khi đánh giá lại cuối năm tài

chính các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ.

Sv: Trần Hồng Dương



Lớp:LC19.21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện tài chính



+ Số trích lập dự phòng giảm giá chứng khốn kinh doanh, dự phòng tổn

thất đầu tư vào đơn vị khác.

+ Các khoản chi phí của hoạt động đầu tư tài chính khác.

Bên Có:

+ Hồn nhập dự phòng giảm giá chứng khốn kinh doanh, dự phòng tổn

thất đầu tư vào đơn vị khác.

+ Các khoản được ghi giảm chi phí tài chính.

+ Cuối kỳ kế tốn, kết chuyển tồn bộ chi phí tài chính phát sinh trong

kỳ để xác định kết quả hoạt động kinh doanh

TK 635 khơng có số dư cuối kỳ.



Trình tự kế tốn doanh thu tài chính và hoạt động tài chính.



TK 111,112,…



TK 635



TK 911



Chi phí TC phát sinh trong

K/c để

kỳxác định KQKD



TK 133

Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)



TK 111,112



TK 515



K/c doanh thu tài Doanh thu hoạt đơng

chính

T TC phát sinh

TK 33311

Thuế GTGT theo

phương pháp khấu

trừ (nếu có)



1.2.7.Kế tốn thu nhập khác và chi phí khác

Nội dung:

Thu nhập khác là các khoản thu nhập được tạo ra từ các hoạt động khác

ngồi hoạt động kinh doanh thơng thường của doanh nghiệp, bao gồm: thu

nhập từ nhượng bán, thanh lý tài sản; chênh lệch giữa giá trị hợp lý tài sản

được chia từ BCC cao hơn chi phí đầu tư xây dựng tài sản đồng kiểm soát;

chênh lệch lãi do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, tài sản cố định đưa đi góp vốn

liên doanh, đầu tư vào cơng ty liên kết, đầu tư dài hạn khác; thu nhập từ

Sv: Trần Hồng Dương



Lớp:LC19.21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện tài chính



nghiệp vụ bán và thuê lại tài sản; các khoản thuế phải nộp khi bán hàng hóa,

cung cấp dịch vụ nhưng sau đó được giảm, được hoàn; thu tiền được phạt do

khách hàng vi phạm hợp đồng; thu tiền bồi thường của bên thứ ba để bù đắp

cho tài sản bị tổn thất; thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ; thu các

khoản nợ phải trả không xác định được chủ; các khoản tiền thưởng của khách

hàng liên quan đến tiêu thụ hàng hóa khơng tính trong doanh thu (nếu có);

thu nhập quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật của các tổ chức, cá nhân tặng

doanh nghiệp; giá trị số hàng khuyến mại khơng phải trả lại;…

Chi phí khác là tồn bộ những khoản chi phí phát sinh do các sự kiện

hay nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động thơng thường của doanh nghiệp. Chi

phí khác của doanh nghiệp bao gồm: chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ (số

tiền thu từ bán hồ sơ thầu hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ được ghi

giảm chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ); chênh lệch giữa giá trị hợp lý tài

sản được chia từ BCC nhỏ hơn chi phí đầu tư xây dựng tài sản đồng kiểm

sốt; giá trị còn lại của TSCĐ bị quá dỡ; giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý,

nhượng bán TSCĐ; chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, TSCĐ đưa

đi góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết,

đầu tư dài hạn khác; tiền phạt phải trả do vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt

hành chính; và các khoản chi phí khác.

Chứng từ và tài khoản sử dụng

- Chứng từ kế toán:

- Tài khoản kế toán:

TK 711 “Thu nhập khác”

Bên Nợ:

+ Số thuế GTGT phải nộp (nếu có) tính theo phương pháp trực tiếp đối

với các khoản thu nhập khác ở doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo

phương pháp trực tiếp.

+ Cuối kỳ kế toán, kết chuyển các khoản thu nhập khác phát sinh trong

kỳ sang TK 911.



Sv: Trần Hoàng Dương



Lớp:LC19.21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện tài chính



Bên Có: Các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ.

TK 711 khơng có số dư cuối kỳ.

TK 811 “Chi phí khác”

Bên Nợ: Các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ.

Bên Có: Cuối kỳ, kết chuyển tồn bộ các khoản chi phí khác phát sinh

trong kỳ vào tK 911

TK 811 khơng có số dư cuối kỳ.





Trình tự kế tốn thu nhập khác, chi phí khác.



Trình tự kế tốn thu nhập khác, chi phí khác.

TK 111,112,…



TK 811



Chi phí khác phát sinh

trong kỳ



TK 911



TK 111, 112,…



TK 711



K/c để xác định

K/c để xác địnhThu

KQKD

nhập khác phát sinh

KQKD



TK 133

TK 33311

Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (nếu có)



Thuế GTGT

được khấu

trừ (nếu có)



1.2.8. Kế tốn xác định kết quả kinh doanh

Nội dung:

Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là số chênh lệch giữa

doanh thu thuần và các khoản chi phí tương ứng của các hoạt động kinh tế đã

được thực hiện.

Công thức xác định:

Kết quả hoạt



Doanh thu



động sản xuất = thuần bán hàng

kinh doanh



và cung cấp



Sv: Trần Hồng Dương



Chi phí

-



Giá vốn

hàng bán



-



bán

hàng



Chi phí quản

-



lý doanh

nghiệp



Lớp:LC19.21.01



Luận văn tốt nghiệp



Học viện tài chính



dịch vụ



Sv: Trần Hồng Dương



Lớp:LC19.21.01



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phýõng pháp xác ðịnh giá vốn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×